Nghi vấn từ N5-N4 quan trọng cần phải nắm
Trong bài này cùng chia sẽ với các bạn 44 mẫu câu nghi vấn từ trong tiếng Nhật N5, N4.

1. だれが休みましたか?
(だれが やすみましたか?)
dare ga yasumimashita ka
Ai đã nghỉ vậy?
2. 彼はどなたですか?
(かれは どなたですか?)
kare wa donata desu ka
Anh ấy là ai vậy?
3. いつ来ますか?
(いつ きますか?)
itsu kimasu ka
Khi nào đến vậy?
4. 公園はどこですか?
(こうえんは どこですか?)
kouen wa doko desu ka
Công viên ở đâu vậy?
5. どちらに住んでいますか?
(どちらに すんでいますか?)
dochira ni sundeimasu ka
Bạn đang sống ở nơi nào?
6. どうして怒っていますか?
(どうして おこっていますか?)
doushite okotteimasu ka
Bạn tại sao lại tức giận?
7. 何をしていますか?
(なにを していますか?)
nani wo shiteimasu ka
Bạn đang làm gì?
8. どのようにすればいいですか?
donoyouni sureba ii desu ka
Nên làm thế nào thì mới tốt?
9. 何で学校に行きますか?
(なんで がっこうに いきますか?)
nande gakkou ni ikimasu ka
Bạn đến trường bằng cái gì?
10. この本はいくらですか?
(このほんは いくらですか?)
kono hon wa ikura desu ka
Cuốn sách này bao nhiêu tiền?
11. あなたはおいくつですか?
anata wa oikutsu desu ka
Bạn bao nhiêu tuổi?
12. 子どもはなんさいですか?
(こどもは なんさいですか?)
kodomo wa nansai desu ka
Con bạn bao nhiêu tuổi?
13. どのくらいかかりますか?
donokurai kakarimasu ka
Sẽ phải tốn bao lâu?
14. なんじに起きましたか?
(なんじに おきましたか?)
nanji ni okimashita ka
Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
15. なぜ行きたくないですか?
(なぜ いきたくないですか?)
naze ikitakunai desu ka
Bạn tại sao không muốn đi?
16. どれを選んでもいいですか?
(どれを えらんでもいいですか?)
dore wo erandemo ii desu ka
Tôi có thể chọn cái nào không?
17. お仕事はどうですか?
(おしごとは どうですか?)
oshigoto wa dou desu ka
Công việc như thế nào?
18. どんなスポーツが好きですか?
(どんな スポーツが すきですか?)
donna supo-tsu ga suki desu ka
Bạn thích môn thể thao nào?
19. ケーキはいくつありますか?
ke-ki wa ikutsu arimasu ka
Bánh có bao nhiêu cái?
20. どういうことですか?
douiu koto desu ka
Bạn muốn nói gì?
21. こんげつはなんがつですか?
kongetsu wa nangatsu desu ka
Tháng này là tháng mấy?
22. ことしはなんねんですか?
kotoshi wa nannen desu ka
Năm nay là năm mấy?
23. きょうはなんにちですか?
kyou wa nannichi desu ka
Hôm nay là ngày mấy?
24. なんにんが来ますか?
(なんにんが きますか?)
nannin ga kimasu ka
Bao nhiêu người sẽ đến?
25. きょうはなんようびですか?
kyou wa nanyoubi desu ka
Hôm nay là thứ mấy?
26. まいしゅうなんかい行きますか?
(まいしゅう なんかい いきますか?)
maishuu nankai ikimasu ka
Bạn đi mấy lần mỗi tuần?
27. おみせはなんがいですか?
omise wa nangai desu ka
Cửa hàng ở tầng mấy?
28. くつをなんぞく持っていますか?
( くつを なんぞく もっていますか?)
kutsu wo nanzoku motteimasu ka
Bạn có bao nhiêu đôi giày?
29. お店はなんげんありますか?
(おみせは なんげん ありますか?)
omise wa nangen arimasu ka
Cửa hàng có bao nhiêu căn?
30. 服はなんちゃくありますか?
(ふくは なんちゃく ありますか?)
fuku wa nanchaku arimasu ka
Quần áo có bao nhiêu bộ?
31. なんぷんかかりますか?
nanpun kakarimasu ka
Sẽ tốn bao nhiêu phút?
32. 1年はなんしゅうかんですか?
(いちねんは なんしゅうかんですか?)
ichinen wa nanshuukan desu ka
Một năm là bao nhiêu tuần?
33. かみをなんまい買いましたか?
(かみを なんまい かいましたか?)
kami wo nanmai kaimashita ka
Bạn đã mua bao nhiêu tờ giấy?
34. 車はなんだいありますか?
(くるまは なんだい ありますか?)
kuruma wa nandai arimasu ka
Xe hơi có bao nhiêu chiếc?
35. 電話番号はなんばんですか?
でんわばんごうは なんばんですか?)
denwabangou wa nanban desu ka
Số điện thoại là số bao nhiêu?
36. 彼はなにじんですか?
(かれは なにじんですか?)
kare wa nanijin desu ka
Anh ấy là người nước nào?
37. あなたはなにごが話せますか?
(あなたは なにごが はなせますか?)
anata wa nanigo ga hanasemasu ka
Bạn có thể nói ngôn ngữ gì?
38. それはなんこありますか?
sore wa nanko arimasu ka
Cái đó có bao nhiêu chiếc?
39. 本をなんさつ持っていますか?
(ほんを なんさつ もっていますか?)
hon wo nansatsu motteimasu ka
Bạn có bao nhiêu quyển sách?
40. ペンは何本ありますか?
(ペンは なんぼん ありますか?)
pen wa nanbon arimasu ka
Bút bi có bao nhiêu cây?
41. なんばいお茶を飲みますか?
(なんばい おちゃを のみますか?)
nanbai ocha wo nomimasu ka
Bạn uống bao nhiêu ly trà?
42. なんびき猫を飼っていますか?
(なんびき ねこを かっていますか?)
nanbiki neko wo katteimasu ka
Bạn đang nuôi bao nhiêu con mèo?
43. どの駅で降ったらいいですか?
(どの えきで おりたらいいですか?)
dono eki de oritara ii desu ka
Nên xuống ở nhà ga nào?
44. 何かもんだいがありますか?
(なにか もんだいが ありますか?)
nanika mondai ga arimasu ka
Bạn có vấn đề gì à?
Xem thêm:
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật tại ngân hàng
135 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

