Home / Ngữ pháp N5 / Ngữ pháp tiếng Nhật N5: ~だけ~: Chỉ ~

Ngữ pháp tiếng Nhật N5: ~だけ~: Chỉ ~

Mẫu ngữ pháp N5: ~だけ~: Chỉ ~

Cấu trúc:
N (trợ từ) + だけ
V – thể gắn + だけ

Ý nghĩa: Chỉ, chỉ có…

Giải thích:
Diễn tả ý nghĩa ngoài điều đó ra thì không còn điều nào khác
Ngoài ra còn diễn tả ý nghĩa phủ định 「だけでなく」( không còn )

Ví dụ:

1. あなただけにお知らせします。
Anata dake ni oshirase shimasu.
Tôi chỉ cho một mình anh biết mà thôi

2. あの人にだけは負けたくない。
Ano hito ni dake wa maketakunai.
Thua ai khác thì được, chứ tôi không muốn thua anh ấy

3. 見るだけ買わなくてもいいです。
Mirudake kawanakute mo ii desu.
Chỉ xem không mua cũng được

4. お土産なんか要りません。お気持ちだけいただきます。
O miyage nanka irimasen. O kimochi dake itadakimasu.
Quà cáp không cần đâu. Tôi chỉ xin nhận tấm lòng của anh là đủ.

5. 少し疲れただけです。
Sukoshi tsukareta dakedesu.
Tôi chỉ hơi mệt một chút mà thôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *