Dù trong bất cứ tình huống nào cũng có thể tìm cho mình những niềm vui – どんな状況でも笑う機会を見つける (dịch) 私たちは人生をあまりにも深刻に考える傾向がある。 すでに起こった悪いことや、これから起こるかもしれない悪いことについて考えてばかりいるために、「人生は一大事である」と思い込んでいるのだ。 Chúng ta thường có xu hướng quan trọng hoá vấn đề lên. Và vì ta cứ mãi suy nghĩ về những việc không tốt đã xảy ra, hay là …
Read More »Luyện dịch tiếng Nhật
Có lẽ tôi đang gặp vấn đề trong việc kết bạn – 私は人付き合いに問題があるかもしれない (Dịch)
私は人付き合いに問題があるかもしれない CÓ LẼ TÔI ĐANG GẶP VẤN ĐỀ TRONG VIỆC KẾT BẠN 人間関係が何度もよくない形で終わると 誰でも自分を疑うようになる。 Nếu như những mối quan hệ thường xuyên kết thúc không mấy tốt đẹp thì bất cứ ai cũng sẽ trở nên nghi ngờ chính bản thân mình 「私は人との付き合い方に 大きな問題があるのではないだろうか?」 すると、気持ちが落ち込んで ますます人付き合いが怖くなり、難しくなっていく。 Có lẽ mình đang …
Read More »Nếu trời mưa – 雨が降れば (Dịch)
【雨が降れば 】 NẾU TRỜI MƯA 雨が降れば傘をさす。傘がなければ風呂敷でもかぶる。それもなければぬれるしか仕方がない。 Nếu trời mưa, chúng ta sẽ che ô. Nếu không có ô, ta đội cả chiếc khăn gói đồ. Ngay cả khăn gói đồ cũng không có thì ta chỉ còn cách ướt mưa. 雨の日に傘がないのは、天気のときに油断して、その用意をしなかったからだ。雨にぬれて、はじめて傘の必要を知る。そして次の雨にはぬれないように考える。 Việc không có ô vào ngày mưa là bởi …
Read More »Từ chối cũng không sao – 断ればいい (Dịch)
断ればいい Từ chối cũng không sao. 好きではないこと Những việc bạn không thích できそうにないこと Những việc tưởng như không thể làm 無理すること Những việc quá sức すべて断ればいい Bạn từ chối cũng không sao 行きたくない場所に行って Đi đến nơi bạn không muốn đến 会いたくない人に会って Gặp người bạn không muốn gặp 合わない人に合わせて Điều chỉnh …
Read More »Bị ghét cũng không sao – 嫌われてもいい (Dịch)
嫌われてもいい BỊ GHÉT CŨNG KHÔNG SAO 嫌われないように頑張っても Cho dẫu bạn cố gắng để không bị ghét 嫌われることもある Nhưng cũng có những lúc bạn bị ghét 好かれるように頑張っても Bạn cố gắng để người ta thích mình 好かれないこともある Nhưng rồi cũng không được thích 相手に自分を よく見せようとしたり Bạn cố gắng cho đối phương xem …
Read More »Trẻ con là tấm gương phản chiếu của người lớn – 子供は大人の鏡 (Dịch)
Trẻ con là tấm gương phản chiếu của người lớn – 子供は大人の鏡 子どもは、批判されて育つと 人を責めることを学ぶ Nếu trẻ con trưởng thành trong sự phê phán, chúng sẽ học được cách chỉ trích người khác. 子どもは、憎しみの中で育つと 人と争うことを学ぶ Trẻ con lớn lên trong đau khổ, thù hận, chúng sẽ học được cách cạnh tranh …
Read More »Cười lên nhé, rồi mọi chuyện sẽ ổn cả thôi – 笑えばなんとかなる (Dịch)
「笑えばなんとかなる: Cười lên nhé, rồi mọi chuyện sẽ ổn cả thôi. 」 Từ vựng : 挑戦:ちょうせん = チャレンジ:thử thách 努力:どりょく:nỗ lực 立派:りっぱ:quý báu, hoàn hảo, tuyệt vời かっこいい:ngầu, tốt, đẹp. 恥ずかしい:はずかしい:xấu hổ, ngại ngùng 他人:たにん:người ngoài, người khác 笑う:わらう:cười 反応:はんのう:phản ứng 必要:ひつよう:cần thiết 最後:さいご:cuối cùng 信じる:しんじる:tin tưởng 進む:すすむ:tiến tới Bản …
Read More »(Song ngữ Nhật – Việt ) Ngọn Hải Đăng – 灯台
灯台:とうだい NGỌN HẢI ĐĂNG 薄汚れて錆の浮いた灯台には、二つの影があった。 「今日は海が穏やかだね」 「ええ、彼が帰ってくるかもしれないわ」 一人は、空虚な心を隠そうとはしない青年。 そしてもう一人は、銀の髪を乱雑に撒き散らした少女だった。 Trên ngọn hải đăng lấm lem bùn đất và gỉ sắt bong tróc phản chiếu hình ảnh hai cái bóng. “Hôm nay biển lặng nhỉ” “Ừm, có lẽ anh ấy sẽ quay lại” Một người là chàng thanh niên bộc lộ …
Read More »(Song ngữ Nhật – Việt) Hãy nghĩ đến một người quan trọng với bạn
大切な人とは誰か考えてみる Hãy nghĩ đến một người quan trọng với bạn. 「大切な人」というと、ほとんどの人は配偶者や恋人を思い浮かべる。 Nói đến người quan trọng hầu hết mọi người sẽ nghĩ ngay đến hình ảnh người cùng chăn gối với mình (chồng / vợ) hoặc là người yêu. Lしかし、あなたの人生で重要な役割を演じているその他のすべての人も「大切な人」ではないだろうか。 Tuy nhiêu, liệu có phải chỉ những người bạn nghĩ …
Read More »(Song ngữ Nhật – Việt) Ngày mai, hãy thử cười một chút – 明日少し笑ってみよう
【 明日少し笑ってみよう 】 Ngày mai, hãy thử cười một chút 笑えるのは、楽しんでいる証拠。 Cười là bằng chứng của niềm vui 怒るのは、真剣だった証拠。 Tức giận là bằng chứng bạn đã nghiêm túc 喧嘩するのは、一緒だった証拠。 Cãi nhau là bằng chứng đang đi cùng nhau つまずくのは、進んでいる証拠。 Vấp ngã là bằng chứng đang tiến lên 裏切られるのは、信じていた証拠。 Bị phản …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
