Cùng học 200 Câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật thường dùng. Với những câu khẩu ngữ này giúp bạn nói tiếng Nhật hay hơn.

| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | 空いてる? | あいてる? | Bạn rảnh không? / Bạn có thời gian không? |
| 2 | 飽きちゃった | あきちゃった | Chán rồi, ngán rồi |
| 3 | 明けましておめでとう | あけましておめでとう | Chúc mừng năm mới |
| 4 | あげる | あげる | Tặng bạn |
| 5 | 焦らないで | あせらないで | Đừng vội, đừng nôn nóng |
| 6 | 当たった | あたった | Trúng rồi / Đánh trúng rồi |
| 7 | 当たり前のことだ | あたりまえのことだ | Việc hiển nhiên mà |
| 8 | あっ | あっ | A! (thán từ) |
| 9 | あった | あった | Có rồi! |
| 10 | 厚かましい | あつかましい | Mặt dày |
| 11 | 後でまたお電話します | あとでまたおでんわします | Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho bạn |
| 12 | あなたと関係ない | あなたとかんけいない | Không liên quan gì đến cậu |
| 13 | あなたに関係あるの? | あなたにかんけいあるの? | Có liên quan gì đến cậu à? |
| 14 | あなたね! | あなたね! | Cậu thật là…! |
| 15 | あなたもね | あなたもね | Cậu cũng vậy thôi! |
| 16 | あのう | あのう | Ờ thì…, cái đó… |
| 17 | 阿呆 | あほ | Ngốc, khùng |
| 18 | 阿呆くさい | あほくさい | Ngu ngốc, vớ vẩn |
| 19 | あまり突然のことでびっくりしちゃった | あまりとつぜんのことでびっくりしちゃった | Chuyện xảy ra đột ngột làm tôi ngạc nhiên |
| 20 | 怪しいやつだな | あやしいやつだな | Tên này thật đáng ngờ (thường nói về con trai) |
| 21 | あら | あら | Trời ơi! |
| 22 | ありがとう | ありがとう | Cảm ơn |
| 23 | ありそうな事だね | ありそうなことだね | Chuyện thường thôi mà |
| 24 | あるよ | あるよ | Có chứ |
| 25 | あれ! | あれ! | Ái da! / Ơ! |
| 26 | 案の定だ | あんのじょうだ | Không ngoài dự tính |
| 27 | いい匂い | いいにおい | Thơm quá |
| 28 | いいえ、結構です | いいえ、けっこうです | Không cần đâu |
| 29 | 言い甲斐がない | いいがいがない | Nói cũng vô ích |
| 30 | 言い難いね | いいがたいね | Khó nói thật |
| 31 | いい加減にしろ | いいかげんにしろ | Thôi đi / Dừng lại đi |
| 32 | 良いご旅行を | よいごりょこうを | Chúc chuyến đi vui vẻ |
| 33 | いいじゃないか | いいじゃないか | Có sao đâu? / Được mà |
| 34 | 言い訳ばかりだね | いいわけばかりだね | Toàn kiếm cớ thôi |
| 35 | 言い訳だけだ | いいわけだけだ | Chỉ là cái cớ |
| 36 | いいのか? | いいのか? | Có được không? |
| 37 | いいな | いいな | Thích thật! |
| 38 | いい機会だ | いいきかいだ | Cơ hội tốt |
| 39 | いい天気だね | いいてんきだね | Thời tiết đẹp nhỉ |
| 40 | 意見はない | いけんはない | Tôi không có ý kiến |
| 41 | いけない | いけない | Không được |
| 42 | 意気地なし | いくじなし | Nhát gan, không có bản lĩnh |
| 43 | 急いでいるところだ | いそいでいるところだ | Tôi đang rất gấp |
| 44 | 痛い | いたい | Đau quá |
| 45 | 一体どういうこと? | いったいどういうこと? | Rốt cuộc là chuyện gì vậy? |
| 46 | 一緒に行こう | いっしょにいこう | Đi cùng nhé |
| 47 | 行ってらっしゃい | いってらっしゃい | Đi nhé |
| 48 | 行ってきます | いってきます | Tôi đi đây |
| 49 | いつ始まるの? | いつはじまるの? | Khi nào bắt đầu vậy? |
| 50 | いつでも立ち寄ってください | いつでもたちよってください | Lúc nào cũng ghé chơi nhé |
| 51 | いつ? | いつ? | Khi nào? |
| 52 | いつのこと? | いつのこと? | Khi nào vậy? |
| 53 | いつまで | いつまで | Đến khi nào |
| 54 | いつまでもお幸せにね | いつまでもおしあわせにね | Chúc hai bạn mãi mãi hạnh phúc |
| 55 | いつもお世話になっています | いつもおせわになっています | Cảm ơn anh/chị đã luôn giúp đỡ |
| 56 | 忌々しい | いまいましい | Tức thật |
| 57 | 今何時? | いまなんじ? | Bây giờ mấy giờ rồi? |
| 58 | いや、結構だよ | いや、けっこうだよ | Không cần đâu |
| 59 | 嫌 | いや | Không |
| 60 | 嫌だ | いやだ | Ghét quá |
| 61 | 卑しいやつだ | いやしいやつだ | Thằng đáng ghét |
| 62 | 嫌らしいな | いやらしいな | Tởm thật / Buồn nôn quá |
| 63 | いらっしゃい | いらっしゃい | Chào mừng (thân mật) |
| 64 | いらっしゃいませ | いらっしゃいませ | Hoan nghênh quý khách |
| 65 | 要らない | いらない | Không cần / Không dùng |
| 66 | 嘘 | うそ | Nói bậy / Nói dối |
| 67 | 嘘つき | うそつき | Đồ nói dối |
| 68 | 打ち込んでいる | うちこんでいる | Chán nản / Đang suy sụp (cũng có nghĩa: tập trung sâu) |
| 69 | うちまで送る | うちまでおくる | Mình tiễn bạn về nhà nhé |
| 70 | いいね | いいね | Được đó / Hay đấy |
| 71 | 今うまくいっている | いまうまくいっている | Mọi việc đang tiến triển tốt |
| 72 | 羨ましい | うらやましい | Ngưỡng mộ quá |
| 73 | うるさい | うるさい | Phiền thật / Ồn ào |
| 74 | 嬉しいな | うれしいな | Mình vui quá |
| 75 | 嬉しくてならない | うれしくてならない | Vui không chịu nổi |
| 76 | 噂をすれば影がさす | うわさをすればかげがさす | Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến |
| 77 | ええ | ええ | Ừ / Vâng |
| 78 | えっ? | えっ? | Thật không? |
| 79 | 生憎様 | あいにくさま | Thật không trùng hợp, xin lỗi nhé |
| 80 | おい | おい | Ê! |
| 81 | おいくら | おいくら | Bao nhiêu tiền? |
| 82 | 美味しそう | おいしそう | Trông ngon quá |
| 83 | お帰り | おかえり | Cậu về rồi à |
| 84 | あなたのせいだ | あなたのせいだ | Đều tại cậu |
| 85 | おかげさまでうまくいきました | おかげさまでうまくいきました | Nhờ anh mà mọi việc suôn sẻ |
| 86 | おかしい | おかしい | Kỳ lạ / Buồn cười |
| 87 | お構いなく | おかまいなく | Đừng bận tâm / Đừng làm phiền |
| 88 | 怒らないで | おこらないで | Đừng giận |
| 89 | 奢るよ | おごるよ | Tôi mời |
| 90 | お先にどうぞ | おさきにどうぞ | Cậu làm trước đi |
| 91 | おしまいだ | おしまいだ | Xong rồi |
| 92 | お邪魔します | おじゃまします | Xin làm phiền |
| 93 | おっしゃる通りです | おっしゃるとおりです | Đúng như anh nói |
| 94 | 驚かさないで | おどろかさないで | Đừng dọa người ta |
| 95 | お願い | おねがい | Nhờ cậu đó |
| 96 | お願いします | おねがいします | Làm ơn |
| 97 | おはよう | おはよう | Chào buổi sáng |
| 98 | お久しぶりです | おひさしぶりです | Lâu rồi không gặp |
| 99 | 覚えてる? | おぼえてる? | Cậu còn nhớ không? |
| 100 | お待たせ | おまたせ | Xin để cậu đợi |
| 101 | お待ち遠さまでした | おまちどおさまでした | Xin lỗi đã để ngài đợi |
| 102 | おめでとう | おめでとう | Chúc mừng |
| 103 | 面白いね | おもしろいね | Thú vị nhỉ |
| 104 | お安い御用だ | おやすいごようだ | Việc nhỏ thôi |
| 105 | おやすみ | おやすみ | Ngủ ngon |
| 106 | 大変お手数をおかけして申し訳ございません | たいへんおてすうをおかけしてもうしわけございません | Thành thật xin lỗi vì đã gây nhiều phiền phức |
| 107 | お会計お願いします | おかいけいおねがいします | Tính tiền |
| 108 | お会いできて嬉しいです | おあいできてうれしいです | Rất vui được gặp bạn |
| 109 | お願いだから | おねがいだから | Cầu xin cậu đấy |
| 110 | お休みください | おやすみください | Xin hãy nghỉ ngơi |
| 111 | お急ぎですか | おいそぎですか | Ngài đang vội à? |
| 112 | お供しましょう | おともしましょう | Mình đi cùng nhé |
| 113 | お金持ってるの? | おかねもってるの? | Có mang tiền không? |
| 114 | 悪くないだろう | わるくないだろう | Cũng không tệ nhỉ |
| 115 | お口に合いますか | おくちにあいますか | Có hợp khẩu vị bạn không? |
| 116 | お手数をおかけしました | おてすうをおかけしました | Đã làm phiền ông/bà/ngài rồi |
| 117 | いろいろ迷惑を掛けました | いろいろめいわくをかけました | Đã gây nhiều phiền phức |
| 118 | お住まいはどちらですか | おすまいはどちらですか | Ông/bà/ngài sống ở đâu? |
| 119 | お先に失礼します | おさきにしつれいします | Xin phép cáo lui trước |
| 120 | お粗末さまでした | おそまつさまでした | Xin lỗi vì tiếp đãi không chu đáo |
| 121 | お体に気をつけてください | おからだにきをつけてください | Giữ gìn sức khỏe |
| 122 | お待ちください | おまちください | Xin đợi một lát |
| 123 | お待たせして申し訳ありません | おまたせしてもうしわけありません | Xin lỗi đã để ngài đợi lâu |
| 124 | お待ちしております | おまちしております | Chúng tôi kính cẩn chờ ngài |
| 125 | お大事に | おだいじに | Bảo trọng |
| 126 | お元気で | おげんきで | Bảo trọng |
| 127 | お宅の皆様はいかがですか | おたくのみなさまはいかがですか | Gia đình ông/bà vẫn khỏe chứ? |
| 128 | お達者ですか | おたっしゃですか | Ông/bà có khỏe không? |
| 129 | お茶でも飲んでください | おちゃでものんでください | Mời uống trà |
| 130 | お茶をどうぞ | おちゃをどうぞ | Mời dùng trà |
| 131 | お腹がいっぱいだ | おなかがいっぱいだ | No quá |
| 132 | お腹が空いた | おなかがすいた | Đói bụng rồi |
| 133 | お腹いっぱいになった | おなかいっぱいになった | Ăn no rồi |
| 134 | お忙しいところをどうも | おいそがしいところをどうも | Cảm ơn đã dành thời gian dù đang bận |
| 135 | お約束でしょうか | おやくそくでしょうか | Ngài có hẹn trước không? |
| 136 | お連れしましょう | おつれしましょう | Mình dẫn bạn đi nhé |
| 137 | お話にならない | おはなしにならない | Thật không chấp nhận được |
| 138 | お話を聞かせてください | おはなしをきかせてください | Xin cho tôi nghe ý kiến |
| 139 | 蛙の子は蛙 | かえるのこはかえる | Cha nào con nấy |
| 140 | 帰るわ | かえるわ | Mình về đây |
| 141 | 賭けてみない? | かけてみない? | Thử đặt cược không? |
| 142 | かしこまりました | かしこまりました | Tôi hiểu rồi |
| 143 | かっこいいな | かっこいいな | Ngầu thật / Đẹp trai quá |
| 144 | ハンサムだね | はんさむだね | Đẹp trai thật |
| 145 | 勝手にすれば | かってにすれば | Tùy bạn |
| 146 | 泣かないで | なかないで | Đừng khóc |
| 147 | 金持ちだね | かねもちだね | Giàu ghê |
| 148 | 構わない | かまわない | Không sao |
| 149 | 我慢して | がまんして | Ráng chịu / Kiên nhẫn chút |
| 150 | 助けて | たすけて | Cứu tôi |
| 151 | ただいま留守にしております | ただいまるすにしております | Hiện tại chủ không có nhà |
| 152 | ただいま | ただいま | Tôi về rồi |
| 153 | ただだよ | ただだよ | Miễn phí |
| 154 | 楽しい旅行を | たのしいりょこうを | Chúc chuyến đi vui vẻ |
| 155 | 頼む | たのむ | Nhờ bạn đó |
| 156 | 禁煙 | きんえん | Cấm hút thuốc |
| 157 | 大丈夫? | だいじょうぶ? | Không sao chứ? |
| 158 | 食べる? | たべる? | Ăn không? |
| 159 | だからね | だからね | Vì vậy mà |
| 160 | 駄目 | だめ | Không được |
| 161 | 駄目だな | だめだな | Tệ thật / Xui thật |
| 162 | 誰ですか | だれですか | Ai vậy? |
| 163 | 誰もいない | だれもいない | Không có ai |
| 164 | 間違いない | まちがいない | Không sai |
| 165 | 丁度 | ちょうど | Chính xác / Không sai chút nào |
| 166 | 丁度いい | ちょうどいい | Vừa đúng |
| 167 | 丁度いいところへ来た | ちょうどいいところへきた | Cậu đến đúng lúc |
| 168 | 大変易しい | たいへんやさしい | Dễ quá |
| 169 | ちょっと手伝って | ちょっとてつだって | Giúp mình một chút |
| 170 | ちょっと待って | ちょっとまって | Đợi một lát |
| 171 | ちょっとだけ | ちょっとだけ | Một chút thôi |
| 172 | ちょっとお待ちください | ちょっとおまちください | Xin vui lòng đợi một lát |
| 173 | ちょっとご相談があるのです | ちょっとごそうだんがあるのです | Tôi có việc muốn bàn |
| 174 | ちょっとそこまで | ちょっとそこまで | Ra ngoài một lát |
| 175 | ちょっと見てきます | ちょっとみてきます | Tôi đi xem một chút |
| 176 | ちょっと教えてください | ちょっとおしえてください | Xin hãy chỉ cho tôi |
| 177 | ちょっと考えさせてください | ちょっとかんがえさせてください | Cho tôi suy nghĩ một lát |
| 178 | 嘘つけ | うそつけ | Đồ nói dối |
| 179 | 直れ / 前を向け | なおれ / まえをむけ | Nhìn về phía trước |
| 180 | なぜ | なぜ | Tại sao? |
| 181 | 懐かしいね | なつかしいね | Thật gợi nhớ / Thật khó quên |
| 182 | なるべく早くね | なるべくはやくね | Nhanh lên nhé |
| 183 | なるほど | なるほど | Thì ra là vậy |
| 184 | 何だって? | なんだって? | Anh nói gì vậy? |
| 185 | なんで | なんで | Tại sao? |
| 186 | 何でもあるよ | なんでもあるよ | Cái gì cũng có |
| 187 | 何でもいい | なんでもいい | Cái gì cũng được |
| 188 | 何でもない | なんでもない | Không có gì |
| 189 | 何でもないことだよ | なんでもないことだよ | Việc nhỏ thôi |
| 190 | 憎らしい | にくらしい | Đáng ghét / Ta ghét |
| 191 | 眠い | ねむい | Buồn ngủ / Mệt |
| 192 | 眠くなったの? | ねむくなったの? | Buồn ngủ chưa? |
| 193 | 眠たいな | ねむたいな | Mệt quá |
| 194 | 飲む? | のむ? | Uống không? |
| 195 | 乗り換える必要がない | のりかえるひつようがない | Không cần chuyển xe |
| 196 | 初めまして、どうぞよろしく | はじめまして、どうぞよろしく | Rất vui được gặp |
| 197 | 恥ずかしい | はずかしい | Ngại quá |
| 198 | 馬鹿 | ばか | Đồ ngốc |
| 199 | 馬鹿にしないで | ばかにしないで | Đừng coi thường tôi |
Xem thêm:
100 câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
1500 câu giao tiếp tiếng Nhật đầy đủ file PDF + mp3
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

