Soumatome 20 Point – Bài 13: Những cụm từ thể khả năng
初級日本語文法総まとめポイント20 – Shokyuu Nihongo Bunpo Soumatome Pointo 20
——-
Từ Vựng:
| Kanji | Hiragana/ Katakana | Romaji | Nghĩa | |
| すこし | sukoshi | Một chút, một ít | ||
| 面接 | めんせつ | mensetsu | Phỏng vấn, gặp mặt | |
| 試験 | しけん | shiken | Cuộc thi, kỳ thi | |
| 覚える | おぼえる | oboeru | Nhớ được | |
| 教室 | きょうしつ | kyoushitsu | Phòng học,lớp học | |
| 箱 | はこ | hako | Cái hộp | |
| 背が高い | せがたかい | segatakai | Cao | |
| 壊れる | こわれる | kowareru | Hỏng, hư | |
| 荷物 | にもつ | nimotsu |
|
|
| 速い | はやい | hayai | Nhanh chong | |
| 弾く | ひく | hiku | Đánh (đàn, nhạc cụ) | |
| 法律 | ほうりつ | houritsu | Pháp luật | |
| 放送局 | ほうそうきょく | housou kyoku | Đài truyền hình | |
| 図書館 | としょかん | toshokan | Thư viện | |
| 雑誌 | ざっし | zasshi | Tạp chí | |
| さす | sasu | Giương, che (dù) | ||
| 貸し出し | かしだし | kashidashi | Cho mượn | |
| 借りる | かりる | kariru | Mượn | |
| 歩く | あるく | aruku | Đi bộ | |
| 大雨 | おおあめ | ooame | Mưa lớn | |
| 飛ぶ | とぶ | tobu | Bay | |
| 受ける | うける | ukeru | Nhận, tiếp nhận | |
| 電話をかける | でんわをかける | denwa wo kakeru | Gọi điện thoại | |
| 授業中 | じゅぎょうちゅう | jugyou chuu | Trong giờ học | |
| 入場券 | にゅうじょうけん | nyuujou ken | Vé vào cổng | |
| 会場 | かいじょう | kaijou | Hội trường | |
| 疲れる | つかれる | tsukareru | Mệt mỏi | |
| 立ち上がる | たちあがる | tachiagaru | Đứng dậy | |
| めがね | megane | Kính (đeo) | ||
| 運ぶ | はこぶ | hakobu | Vận chuyển | |
| 注文 | ちゅうもん | chuumon | Đặt (hàng, món ăn, chỗ ngồi) | |
| 故障 | こしょう | koshou | Sự cố, sự hư hỏng | |
| ゆっくり | yukkuri | Từ tốn, thong thả, chậm | ||
| 流れる | ながれる | nagareru | Trôi, xuôi chảy | |
| 電池 | でんち | denchi | Pin | |
| おもちゃ | omocha | Đồ chơi | ||
| 工事中 | こうじちゅう | kouji chuu | Đang thi công | |
| ぜんぜん | zenzen | Hoàn toàn (không) | ||
| 新幹線 | しんかんせん | shinkansen | Tàu điện | |
| 側 | がわ | gawa | Phía, bên | |
| 晴れる | はれる | hareru | Sáng, (trời) đẹp, nắng | |
| 海外 | かいがい | kaigai | Nước ngoài |
Ngữ Pháp
Bài tập:
Bài tập 1: どちらか適当なほうを選びなさい。
1.わたしは日本語が少し{a.話せます b.話されます}。
2.この部屋は何時まで{a.使える b.使う}ことができますか。
3.<面接試験で>
会社の人:田中さんは中国語が{a.させられますか b.できますか}。
4.わたしはカタカナのことばが{a.覚えれません b.覚えられません}。
5.<日本語の教室で>
南
A:この漢字が{a.読めますか b.できますか}。
B:はい、「みなみ」です。
Bài tập 2: どちらか適当なほうを選びなさい。
1.山田さん、あの本だなの上の箱をとってくださいよ。背が高いから、{a.とる b.とれる}でしょう。
2.この窓は壊れていて{a.開かないんです b.開けないんです}。
3.あれ、電気が{a.つきません b.つけません}。壊れたのでしょうか。
4.この荷物は大きすぎてこの袋には{a.入りません b.入れません}。
5.大山さんが疲れたからすわりたいと言っています。でも、体が大きいので、この小さいいすには{a.すわらないのです b.すわれないのです}。
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

