Home / Ngữ pháp N3 / Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ~たところ~: Sau khi ~

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ~たところ~: Sau khi ~

Mẫu ngữ pháp N3: ~たところ~: Sau khi ~

Cấu trúc: Vた  + ところ

Ý nghĩa: Sau Khi…Thì…

Giải thích:
Diễn tả sau khi làm việc gì đó thì có kết quả như thế nào Diễn tả kết quả ngược lại kỳ vọng, dự báo.

Ví dụ:

1. 試験を受たところ、合格した。
Shiken wo uketa tokoro, goukaku shita.
Tôi đã thử tham gia kì thi và đã thi đỗ.

2. 教室に行ってみたところが、学生は一人も来ていなかった。
Kyōshitsu ni itte mita tokoro ga, gakusei wa hitori mo kite inakatta.
Khi tôi tới phòng học xem sao thì chưa có học sinh nào tới cả.

3. 先生にお願いしたところ、早速承諾の返事をいただいた。
Sensei ni onegai shita tokoro, sassoku shōdaku no henji o itadaita.
Khi tôi ngỏ ý nhờ thầy thì được thầy chấp thuận ngay

4. 食事をしたところ、お腹が痛いしました。
Shokuji o shita tokoro, onakagaitai shimashita.
Sau khi ăn cơm thì tôi bị đau bụng

5. 駅の遺失物係に問い合わせたところ、届いているとのことだ。
Eki no ishitsubutsugakari ni toiawaseta tokoro, todoite iru to no kotoda.
Khi tôi liên lạc với bộ phận lo chuyện thất lạc hành lí thì được biết hành lí đã được chuyển đến nơi rồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *