Home / Tiếng Nhật theo chủ đề

Tiếng Nhật theo chủ đề

Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống

Từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết

Từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết Cùng học từ vựng tiếng Nhật về thời tiết. Kanji Hiragana Romaji Meaning 天気 てんき tenki Thời tiết 天気予報 てんきよほう tenki yohou Dự báo thời tiết 湿気 しっけ shikke Độ ẩm 大気 たいき taiki Không khí 大気汚染 たいきおせん taiki osen Ô nhiễm không …

Read More »

100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản

100 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn 100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản, thông dụng. Lời chào hỏi Hiragana Romaji Meaning おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng こんにちは Konnichiwa Xin chào/ chào buổi chiều こんばんは Konbanwa Chào buổi tối おやすみなさい Oyasuminasai …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi bệnh viện ở Nhật Các KHOA trong bệnh viện bằng tiếng Nhật: 内科(ないか: naika): nội khoa 外科(げか: geka): ngoại khoa 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại

Từ vựng tiếng Nhật về Thương Mại Bổ sung từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về Thương Mại. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 船積み ふなづみ funadumi xếp hàng lên tàu つなぎ資金 つなぎしきん tsunagi shikin  tín dụng gối đầu 口座 こうざ kouza tài khoản 荷為替手形 にかわせてがた nikawase tegata hối phiếu kèm …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau

Từ vựng tiếng Nhật trái nghĩa nhau Trong bài chúng ta sẻ cùng học về các cặp từ tiếng Nhật trái nghĩa nhau. Tiếng Nhật chỉ Vị trí, kích thước. 1. 大きい(おおきい ): lớn >< 小さい(ちいさい): nhỏ 2. 長い(ながい ): dài >< 短い(みじかい ): ngắn 3. 太い(ふとい ): mập >< …

Read More »