Home / Từ vựng N2 / Từ vựng Speed Master Goi N2 – Bài 14

Từ vựng Speed Master Goi N2 – Bài 14

Từ vựng Speed Master Goi N2 – Bài 14

日本語単語スピードマスター N2.

Bài 14: Số lượng, mức độ

No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning
1 数量 すうりょう  suuryou Số lượng
2 幾分 いくぶん  ikubun một chút; một phần nào đó
3 いくらか  ikura ka chút ít; một vài; một chút
4 多少 たしょう  tashou một chút, một ít
5 ほんの honno chỉ là
6 僅か わずか wazuka một chút
7 若干 じゃっかん  jakkan  một vài; một số
8 せいぜい seizei nhiều nhất có thể, tối đa
9 大量 たいりょう  tairyou số lượng lớn
10 膨大 ぼうだい boudai khổng lồ; bao la
11 莫大 ばくだい  bakudai  to lớn; khổng lồ
12 無数 むすう musuu vô số
13 数え切れない かぞえきれない  kazoekirenai không thể đếm hết; vô số
14 定員 ていいん  teiin số lượng cố định
15 過半数 かはんすう  kahansuu quá nửa; phần nhiều
16 達する たっする tassuru để đạt được
17 足る たる  taru đầy đủ, đủ
18 満員 まんいん  manin  đầy ắp; Đông người
19 過剰 かじょう kajou vượt quá; dư thừa
20 余り あまり  amari phần còn lại
21 余分 よぶん yobun dư thừa; số dư
22 余裕 よゆう  yoyuu dư dả, phần dư ra
23 分量 ぶんりょう  bunryou số lượng
24 目安 めやす  meyasu tiêu chuẩn
25 推定 すいてい  suitei  ước tính; sự giả định
26 大半 たいはん  taihan quá nửa; hơn một nửa
27 大分 だいぶ  daibu đa phần; nhiều
28 増す ます  masu tăng; lớn lên
29 増大 ぞうだい  zoudai sự mở rộng; tăng lên
30 急増 きゅうぞう kyuuzou tăng nhanh
31 激減 げきげん gekigen giảm mạnh
32 横ばい よこばい yokobai không thay đổi; ổn định
33 上昇 じょうしょう  joushou trỗi dậy; tăng dần
34 下降 かこう  kakou giảm; sự suy thoái
35 規模 きぼ  kibo quy mô; phạm vi
36 大規模 だいきぼ dai kibo quy mô lớn
37 小規模 しょうきぼ  shoukibo quy mô nhỏ
38 平均 へいきん  heikin  bình quân; Trung bình

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *