Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 17
Bài 17: Nhân sinh, con người
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Meaning |
| 1 | 人生 | じんせい | jinsei | nhân sinh, con người |
| 2 | 成長 | せいちょう | seichou | trưởng thành |
| 3 | 生まれる | うまれる | umareru | được sinh ra |
| 4 | 誕生 | たんじょう | tanjou | được sinh ra |
| 5 | 生む | うむ | umu | sinh ra |
| 6 | 育つ | そだつ | sodatsu | trưởng thành, lớn lên |
| 7 | 成長 | せいちょう | seichou | phát triển, trưởng thành |
| 8 | 育てる | そだてる | sodateru | nuôi dưỡng |
| 9 | 育児 | いくじ | ikuji | nuôi dạy con cái |
| 10 | 子育て | こそだて | kosodate | nuôi dạy con cái |
| 11 | 幼稚園 | ようちえん | youchien | mẫu giáo |
| 12 | 大人になる | おとなになる | otonaninaru | trở thành người lớn |
| 13 | 大きくになる | おおきくになる | oukiku ni naru | lớn lên (về cơ thể) |
| 14 | 夢を持つ | ゆめをもつ | Yume o motsu | có giấc mơ |
| 15 | 希望を抱く | きぼうをいだく | Kibou o daku | có hi vọng |
| 16 | 夢がかなう | Yume ga kanau | giấc mơ trở thành hiện thực | |
| 17 | 希望がかなう | Kibou ga kanau | hi vọng trở thành hiện thực | |
| 18 | 志望 | しぼう | shibou | ý nguyện, ước muốn, nguyện vọng |
| 19 | 入学 | にゅうがく | nyuugaku | nhập học |
| 20 | 卒業 | そつぎょう | sotsugyou | tốt nghiệp |
| 21 | 入社 | にゅうしゃ | nyuusha | vào công ty |
| 22 | 就職 | しゅうしょく | shuushoku | tìm việc làm, nhận chức |
| 23 | 退職 | たいしょく | taishoku | nghỉ việc, nghỉ hưu, từ chức |
| 24 | 会社を辞める | かいしゃをやめる | kaishawoyameru | bỏ việc |
| 25 | 独立 | どくりつ | dokuritsu | độc lập |
| 26 | 恋愛 | れんあい | renai | tình yêu |
| 27 | 出会う | であう | deau | gặp gỡ |
| 28 | 付き合う | つきあう | tsukiau | quen biết, yêu nhau |
| 29 | デート | deeto | hẹn hò | |
| 30 | 恋人 | こいびと | koibito | người yêu |
| 31 | 失恋 | しつれん | shitsuren | thất tình |
| 32 | 振る | ふる | furu | bị đá |
| 33 | 結婚 | けっこん | kekkon | kết hôn |
| 34 | 離婚 | りこん | rikon | ly hôn |
| 35 | 別れる | わかれる | wakareru | chia tay |
| 36 | 死 | し | shi | chết |
| 37 | 生きる | いきる | ikiru | sống |
| 38 | 命 | いのち | inochi | sinh mệnh, mạng sống |
| 39 | 生命 | せいめい | seimei | sinh mệnh, mạng sống |
| 40 | 死ぬ/ 亡くなる | しぬ/ なくなる | shinu/ nakunaru | chết, mất |
| 41 | 年を取る | としをとる | toshiwotoru | có tuổi |
| 42 | 老いる | おいる | oiru | già |
| 43 | 長生き | ながいき | nagaiki | sống lâu |
| 44 | 寿命 | じゅみょう | jumyou | tuổi thọ |
| 45 | 葬式 | そうしき | soushiki | tang lễ |
| 46 | 墓 | はか | haka | phần mộ |
| 47 | 赤ちゃん | あかちゃん | akachan | trẻ con, em bé |
| 48 | 赤ん坊 | あかんぼう | akanbou | trẻ con, em bé |
| 49 | 幼児 | ようじ | youji | đứa bé |
| 50 | 少年 | しょうねん | shounen | thiếu niên |
| 51 | 青年 | せいねん | seinen | thanh niên |
| 52 | 大人 | おとな | otona | người lớn |
| 53 | 成人 | せいじん | seijin | người trưởng thành |
| 54 | 未成年 | みせいねん | miseinen | vị thành niên |
| 55 | 中年 | ちゅうねん | chuunen | trung niên |
| 56 | 年配 | ねんぱい | nenpai | có tuổi |
| 57 | 年寄り | としより | toshiyori | người già, người cao tuổi |
| 58 | 老人 | ろうじん | roujin | người già, người cao tuổi |
| 59 | 高齢者 | こうれいしゃ | koureisha | người già, người cao tuổi |
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

