Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 32
Bài 32: どのように?Làm thế nào?
| No. | Kanji | Hiragana/ Katakana | Romaji | Meaning |
| 1 | 後で電話する | あとででんわする | Atode denwa suru | gọi điện lại sau |
| 2 | いつか結婚する | いつかけっこんする | itsuka kekkon suru | 1 lúc nào đó kết hôn |
| 3 | まず基本を覚える | まずきほんをおぼえる | mazu kihon o oboeru | nhớ cái căn bản trước |
| 4 | そろそろ帰る | そろそろかえる | sorosoro kaeru | chuẩn bị về |
| 5 | いきなり頼む | いきなりたのむ | ikinari tanomu | nhờ đột ngột, hỏi bất ngờ |
| 6 | 突然現れる | とつぜんあらわれる | totsuzen arawareru | xuất hiện đột ngột, bất ngờ |
| 7 | ずっと待つ | ずっとまつ | Zutto matsu | chờ suốt, chờ lâu |
| 8 | しばらく休む | しばらくやすむ | Shibaraku yasumu | nghỉ ngơi 1 chút |
| 9 | あっという間に | あっというまに | attoiumani | thấm thoắt nhanh qua |
| 10 | いつの間にか | いつのまにか | itsunomanika | trước khi người ta biết; trước khi người ta nhận thức được |
| 11 | 本当に | ほんとうに | hontouni | thật sự là |
| 12 | 自由に選ぶ | じゆうにえらぶ | Jiyuu ni erabu | chọn lựa 1 cách tự do |
| 13 | 正確に書く | せいかくにかく | Seikaku ni kaku | viết 1 cách chính xác |
| 14 | 具体的に言う | ぐたいてきにいう | Gutaitekini iu | nói 1 cách cụ thể |
| 15 | やっと会えた | やっとあえた | Yatto aeta | cuối cùng cũng có thể gặp |
| 16 | とうとう壊れた | とうとうこわれた | toutou kowareta | hỏng dần dần |
| 17 | ついに完成した | ついにかんせいした | tsuini kansei shita | cuối cùng đã hoàn thành |
| 18 | なるべく早く | なるべくはやく | narubekuhayaku | nhanh hết sức có thể |
| 19 | やはり負けた | やはりまけた | Yahari maketa | quả là đã thua |
| 20 | 意外に軽い | いがいにかるい | igai ni karui | nhẹ bất ngờ |
| 21 | とにかく急ぐ | とにかくいそぐ | Tonikaku isogu | nhanh lên nào |
| 22 | 是非会いたい | ずひあいたい | Zehi aitai | nhất định muốn gặp |
| 23 | もちろん | mochiron | tất nhiên, chắc chắn | |
| 24 | わざと負ける | わざろまける | wazato makeru | cố tình thua |
| 25 | きっと会える | きっとあえる | Kitto aeru | nhất định được gặp |
| 26 | 実は優しい | じつはやさしい | Jitsuwa yasashii | thực sự là hiền lành |
| 27 | 確か独身 | たしかどくしん | Tashika dokushin | chính xác, chắc chắn là độc thân |
| 28 | かなり安い | かなりやすい | Kanari yasui | khá là rẻ |
| 29 | ずいぶん古い | ずいぶんふるい | Zuibun furui | khá là cũ |
| 30 | ものすごく痛い | ものそごくいたい | monosugoku itai | rất đau, vô cùng đau đớn |
| 31 | だいぶ上達した | だいぶじょうたつした | daibu joutatsu shita | trưởng thành rất nhiều, tiến bộ đáng kể |
| 32 | 結構好き | けっこうすき | Kekkou suki | khá đáng yêu |
| 33 | まあまあおいしい | Mā mā oishii | ngon vừa vừa, thường thôi | |
| 34 | たまに会う | たまにあう | Tamani au | tình cờ gặp |
| 35 | たいてい断る | たいていことわる | Taitei kotowaru | thường là từ chối |
| 36 | 少しずつ食べる | すこしずつたべる | Sukoshi zutsu taberu | ăn từng chút một |
| 37 | 一度にたくさん | いちどたくさん | Ichido ni takusan | cùng 1 lúc |
| 38 | 普段は静か | ふだんはしずか | Fudan wa shizuka | thường thì yên tĩnh |
| 39 | 普通は行かない | ふつうはいかない | Futsuu wa ikanai | thường thì không đi |
| 40 | 結局やめる | けっきょくやめる | Kekkyoku yameru | kết cục là từ bỏ |
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

