Home / Từ vựng N4 / 100 Cặp Tính Từ Trái Nghĩa N4-N3

100 Cặp Tính Từ Trái Nghĩa N4-N3

100 Cặp Tính Từ Trái Nghĩa N4-N3
List 100 Cặp Tính Từ Trái Nghĩa thường xuất hiện trong JLPT các năm.

STT Cặp tính từ trái nghĩa Ý nghĩa
1 大きい(おおきい)⇔ 小さい(ちいさい) to ⇔ nhỏ
2 多い(おおい)⇔ 少ない(すくない) nhiều ⇔ ít
3 長い(ながい)⇔ 短い(みじかい) dài ⇔ ngắn
4 高い(たかい)⇔ 低い(ひくい) cao ⇔ thấp
5 高い(たかい)⇔ 安い(やすい) đắt ⇔ rẻ
6 新しい(あたらしい)⇔ 古い(ふるい) mới ⇔ cũ
7 若い(わかい)⇔ 年寄り(としより)の・老いた(おいた) trẻ ⇔ già
8 暑い(あつい)⇔ 寒い(さむい) nóng (thời tiết) ⇔ lạnh
9 熱い(あつい)⇔ 冷たい(つめたい) nóng (đồ vật) ⇔ lạnh
10 温かい(あたたかい)⇔ 涼しい(すずしい) ấm ⇔ mát
11 暖かい(あたたかい)⇔ 寒い(さむい) ấm áp ⇔ lạnh
12 明るい(あかるい)⇔ 暗い(くらい) sáng ⇔ tối
13 軽い(かるい)⇔ 重い(おもい) nhẹ ⇔ nặng
14 強い(つよい)⇔ 弱い(よわい) mạnh ⇔ yếu
15 太い(ふとい)⇔ 細い(ほそい) to (đường kính) ⇔ nhỏ
16 厚い(あつい)⇔ 薄い(うすい) dày ⇔ mỏng
17 広い(ひろい)⇔ 狭い(せまい) rộng ⇔ hẹp
18 深い(ふかい)⇔ 浅い(あさい) sâu ⇔ nông
19 遠い(とおい)⇔ 近い(ちかい) xa ⇔ gần
20 早い(はやい)⇔ 遅い(おそい) sớm ⇔ muộn
21 速い(はやい)⇔ 遅い(おそい) nhanh ⇔ chậm
22 忙しい(いそがしい)⇔ 暇な(ひまな) bận ⇔ rảnh
23 難しい(むずかしい)⇔ 易しい(やさしい) khó ⇔ dễ
24 甘い(あまい)⇔ 辛い(からい) ngọt ⇔ cay
25 甘い(あまい)⇔ 苦い(にがい) ngọt ⇔ đắng
26 濃い(こい)⇔ 薄い(うすい) đậm ⇔ nhạt
27 汚い(きたない)⇔ きれいな(きれいな) bẩn ⇔ sạch/đẹp
28 美しい(うつくしい)⇔ 醜い(みにくい) đẹp ⇔ xấu
29 良い・いい(よい)⇔ 悪い(わるい) tốt ⇔ xấu
30 正しい(ただしい)⇔ 間違った(まちがった) đúng ⇔ sai
31 楽しい(たのしい)⇔ つまらない vui ⇔ chán
32 面白い(おもしろい)⇔ つまらない thú vị ⇔ nhàm chán
33 優しい(やさしい)⇔ 厳しい(きびしい) hiền, tốt bụng ⇔ nghiêm khắc
34 優しい(やさしい)⇔ 意地悪な(いじわるな) tốt bụng ⇔ xấu tính
35 丈夫な(じょうぶな)⇔ 弱い(よわい) khỏe, bền ⇔ yếu
36 元気な(げんきな)⇔ 元気がない khỏe mạnh ⇔ mệt mỏi
37 静かな(しずかな)⇔ にぎやかな yên tĩnh ⇔ nhộn nhịp
38 有名な(ゆうめいな)⇔ 無名な(むめいな) nổi tiếng ⇔ vô danh
39 親切な(しんせつな)⇔ 不親切な(ふしんせつな) tử tế ⇔ không tử tế
40 好きな(すきな)⇔ 嫌いな(きらいな) thích ⇔ ghét
41 得意な(とくいな)⇔ 苦手な(にがてな) giỏi ⇔ kém
42 上手な(じょうずな)⇔ 下手な(へたな) giỏi ⇔ dở
43 必要な(ひつような)⇔ 不要な(ふような) cần thiết ⇔ không cần thiết
44 大切な(たいせつな)⇔ どうでもいい quan trọng ⇔ không quan trọng
45 安全な(あんぜんな)⇔ 危険な(きけんな) an toàn ⇔ nguy hiểm
46 健康な(けんこうな)⇔ 不健康な(ふけんこうな) khỏe mạnh ⇔ không khỏe mạnh
47 便利な(べんりな)⇔ 不便な(ふべんな) tiện lợi ⇔ bất tiện
48 簡単な(かんたんな)⇔ 複雑な(ふくざつな) đơn giản ⇔ phức tạp
49 賑やかな(にぎやかな)⇔ 静かな(しずかな) nhộn nhịp ⇔ yên tĩnh
50 真面目な(まじめな)⇔ 不真面目な(ふまじめな) nghiêm túc ⇔ không nghiêm túc
51 丁寧な(ていねいな)⇔ 乱暴な(らんぼうな) cẩn thận, lịch sự ⇔ thô bạo
52 十分な(じゅうぶんな)⇔ 不十分な(ふじゅうぶんな) đầy đủ ⇔ thiếu
53 幸せな(しあわせな)⇔ 不幸な(ふこうな) hạnh phúc ⇔ bất hạnh
54 特別な(とくべつな)⇔ 普通の(ふつうの) đặc biệt ⇔ bình thường
55 自由な(じゆうな)⇔ 不自由な(ふじゆうな) tự do ⇔ bị hạn chế
56 豊かな(ゆたかな)⇔ 貧しい(まずしい) giàu có, phong phú ⇔ nghèo
57 積極的な(せっきょくてきな)⇔ 消極的な(しょうきょくてきな) tích cực ⇔ thụ động
58 真剣な(しんけんな)⇔ いい加減な(いいかげんな) nghiêm túc ⇔ qua loa
59 複雑な(ふくざつな)⇔ 単純な(たんじゅんな) phức tạp ⇔ đơn giản
60 珍しい(めずらしい)⇔ 普通の(ふつうの) hiếm ⇔ bình thường
61 厳しい(きびしい)⇔ 優しい(やさしい) nghiêm khắc ⇔ hiền, dịu dàng
62 柔らかい(やわらかい)⇔ 硬い(かたい) mềm ⇔ cứng
63 固い(かたい)⇔ 柔らかい(やわらかい) rắn, cứng ⇔ mềm
64 鋭い(するどい)⇔ 鈍い(にぶい) sắc bén ⇔ cùn
65 丸い(まるい)⇔ 四角い(しかくい) tròn ⇔ vuông
66 黒い(くろい)⇔ 白い(しろい) đen ⇔ trắng
67 青い(あおい)⇔ 赤い(あかい) xanh ⇔ đỏ
68 明確な(めいかくな)⇔ 曖昧な(あいまいな) rõ ràng ⇔ mơ hồ
69 複雑な(ふくざつな)⇔ 明快な(めいかいな) phức tạp ⇔ rõ ràng
70 積極的な(せっきょくてきな)⇔ 消極的な(しょうきょくてきな) tích cực ⇔ thụ động
71 活発な(かっぱつな)⇔ おとなしい năng động ⇔ trầm tính
72 おとなしい ⇔ 活発な(かっぱつな) hiền, ít nói ⇔ năng động
73 慎重な(しんちょうな)⇔ 軽率な(けいそつな) cẩn thận ⇔ hấp tấp
74 真面目な(まじめな)⇔ だらしない nghiêm túc ⇔ cẩu thả
75 丁寧な(ていねいな)⇔ 雑な(ざつな) cẩn thận ⇔ qua loa
76 清潔な(せいけつな)⇔ 不潔な(ふけつな) sạch sẽ ⇔ mất vệ sinh
77 豊かな(ゆたかな)⇔ 貧しい(まずしい) phong phú ⇔ nghèo nàn
78 上品な(じょうひんな)⇔ 下品な(げひんな) thanh lịch ⇔ thô tục
79 派手な(はでな)⇔ 地味な(じみな) sặc sỡ ⇔ giản dị
80 派手な(はでな)⇔ 落ち着いた(おちついた) nổi bật ⇔ trầm
81 新鮮な(しんせんな)⇔ 古い(ふるい) tươi mới ⇔ cũ
82 新鮮な(しんせんな)⇔ 腐った(くさった) tươi ⇔ ôi thiu
83 新しい(あたらしい)⇔ 昔の(むかしの) mới ⇔ xưa
84 豊富な(ほうふな)⇔ 乏しい(とぼしい) phong phú ⇔ khan hiếm
85 十分な(じゅうぶんな)⇔ 足りない(たりない) đầy đủ ⇔ thiếu
86 満足な(まんぞくな)⇔ 不満な(ふまんな) hài lòng ⇔ không hài lòng
87 安心な(あんしんな)⇔ 不安な(ふあんな) yên tâm ⇔ lo lắng
88 危険な(きけんな)⇔ 安全な(あんぜんな) nguy hiểm ⇔ an toàn
89 有利な(ゆうりな)⇔ 不利な(ふりな) có lợi ⇔ bất lợi
90 可能な(かのうな)⇔ 不可能な(ふかのうな) có thể ⇔ không thể
91 公平な(こうへいな)⇔ 不公平な(ふこうへいな) công bằng ⇔ không công bằng
92 正直な(しょうじきな)⇔ 不正直な(ふしょうじきな) trung thực ⇔ không trung thực
93 規則正しい(きそくただしい)⇔ 不規則な(ふきそくな) có quy củ ⇔ không quy củ
94 楽な(らくな)⇔ 苦しい(くるしい) nhàn ⇔ vất vả
95 楽な(らくな)⇔ 大変な(たいへんな) dễ dàng ⇔ vất vả
96 大胆な(だいたんな)⇔ 臆病な(おくびょうな) táo bạo ⇔ nhút nhát
97 勇敢な(ゆうかんな)⇔ 臆病な(おくびょうな) dũng cảm ⇔ nhút nhát
98 静かな(しずかな)⇔ うるさい yên tĩnh ⇔ ồn ào
99 便利な(べんりな)⇔ 面倒な(めんどうな) tiện lợi ⇔ phiền phức
100 快適な(かいてきな)⇔ 不快な(ふかいな) thoải mái ⇔ khó chịu

Xem thêm:
Những cặp Tính Từ Trái Nghĩa N5
Tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật