60 Mẫu Ngữ Pháp N4 cực kỳ quan trọng Xem thêm: Danh sách Ngữ Pháp JLPT N4 20 Mẫu Ngữ Pháp N4 thường gặp trong đề thi JLPT
Read More »Ngữ pháp N4
Danh sách Ngữ Pháp JLPT N4
Danh sách Ngữ Pháp JLPT N4 1. ~ので~ : Bởi Vì ~ Nên ~ 2. ~し、~し~ : Đã A lại còn B / vừa A vừa B 3. ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là 4. ~そうです~ : Có vẻ/hình như… 5. ~てみる~ : Thử làm …
Read More »Ngữ pháp N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm 2010-2024 PDF
Ngữ pháp N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm 2010-2024 Cùng chia sẻ với các bạn file tổng hợp Ngữ Pháp N4 đã xuất hiện trong đề thi JLPT N4 các năm 2010 đến 2024. Cảm ơn Huế Lily đã chia sẻ. Download: PDF Xem thêm: 20 …
Read More »20 Mẫu Ngữ Pháp N4 thường gặp trong đề thi JLPT
20 Mẫu Ngữ Pháp N4 thường gặp trong đề thi JLPT Để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi JLPT N4, tiengnhatcoban cùng chia sẻ 20 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật quan trọng thường gặp trong đề thi JLPT. Dưới đây là danh sách đầy đủ các cấu trúc ngữ …
Read More »Ngữ Pháp N4 Nâng Cao Thường Xuất Hiện Trong Đề Thi JLPT N3
Ngữ Pháp N4 Nâng Cao Thường Xuất Hiện Trong Đề Thi JLPT N3 1. Vたい・ほしい+がる/がっている MUỐN – THÍCH, cảm xúc của NGÔI THỨ 3, KHÔNG DÙNG CHO BẢN THÂN (私) うちの子どもは怖いお化けの話を聞きたがる。 Mấy đứa con nhà tôi tụi nó rất thích nghe mấy chuyện ma. 2. ~てもかまわない=てもいい: ĐƯỢC PHÉP LÀM, …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ほうがいいです。Nên/ không nên làm gì
Ngữ pháp N4: ~ほうがいいです。Nên/ không nên … Mẫu câu này được dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên … [Động từ thể た] + ほうがいいです。Nên làm gì [Động từ thể ない] + ほうがいいです。Không nên làm gì Ví dụ: 1. かぜなら、くすりを すぐのんだほうがいいですよ。 (Nếu bị …
Read More »Ngữ pháp N4: つもり (Sẽ/định làm gì)
Ngữ pháp N4: つもり (Sẽ/định làm gì) Cách sử dụng つもり (Sẽ/định làm gì) 1. Vる・Vない + つもり :Định…, dự định Diễn tả ý chí dự định của 1 người nào đó( dùng cho cả ngôi số 1 và ngôi số 3) Ví dụ: 私は今年の夏休み海外旅行へ 行くつもりです。 Hè này tôi định đi …
Read More »Ngữ pháp N4: Mẫu câu về sự đối lập, trái chiều
Ngữ pháp tiếng Nhật N4 – mẫu câu về sự đối lập, trái chiều. 1. ~ が ~ ( ~ Nhưng ~ ) 9月 になりましたが、まだ 毎日暑いです。 (くがつに なりましたが、まだ まいにち あついです。) Đã tháng 9 rồi nhưng mỗi ngày vẫn còn rất nóng. この部屋は きれいですが 狭いです。 (このへやは きれいですが せまいです。) Căn phòng này …
Read More »Ngữ pháp N4: Cách chia thể bị động trong tiếng Nhật
Ngữ pháp N4: Cách chia thể bị động trong tiếng Nhật I. Cách chia thể bị động trong tiếng Nhật Nhóm I: Chuyển い thành あれ. ~ます => 受身(うけみ) ききます => きかれます よみます => よまれます つかいます => つかわれます こわします => こわされます Nhóm II: Thêm られ たべます => たべられます みます => …
Read More »Ngữ Pháp N4: Nói về mục đích
Ngữ Pháp N4: Nói về mục đích 5 Cấu trúc Ngữ pháp tiếng Nhật N4 nói về mục đích. 1. Vに (行きます) Ý nghĩa: Biểu thị mục đích của hành động, đi để làm gì đó Ví dụ: 1. 明日、デパートへ 靴に行きます。 あした、 デパートへ くつにいきます。 Ngày mai, tôi đi bách hóa …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
