Home / Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp tiếng Nhật

Cách sử dụng ~のは / ~のが / ~のに trong tiếng Nhật

Cách sử dụng ~のは / ~のが / ~のに trong tiếng Nhật Mẫu câu 1: 「の」 giống với 「こと」, dùng thay thế được cho nhau. [Động từ thể từ điển (辞書形)] のは+ [tính từ]。 [Động từ thể từ điển (辞書形)] のが+ [tính từ]。 [Động từ thể thường (普通形)] のを+ [わすれました/ しっています]。 …

Read More »

Tổng Hợp Mẫu Ngữ Pháp Về ところ

Tổng Hợp Mẫu Ngữ Pháp Về ところ Cùng học ngữ pháp tiếng Nhật có liên quan đến ところ. Cảm ơn Tố Hải Sensel đã chia sẻ. Xem thêm: Ôn tập Ngữ Pháp N5 theo từng bài 60 Mẫu ngữ pháp N5 thường gặp – Phần 1

Read More »

9 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật kết hợp với thể ます

9 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật kết hợp với thể ます Luyện thi JLPT N4,N5: Tổng hợp 9 mẫu câu kết hợp với thể ます 1. ~ましょう : Cùng làm gì ~ 皆さん、頑張りましょう。 (みなさん、がんばりましょう。) Mọi người, cùng cố gắng lên nhé! ご飯を食べる前に手を洗いましょう。 (ごはんを たべるまえに てをあらいましょう。) Cùng rửa tay trước khi ăn cơm …

Read More »

9 Ngữ Pháp tiếng Nhật liên quan đến もの có ví dụ đi kèm

9 Ngữ Pháp tiếng Nhật liên quan đến もの có ví dụ đi kèm 1. ~もん=ものだ: – Vì (đưa ra lý do, dùng cho trẻ con). 母:美味しいよ、なんで食べないの? ngon mà sao con không ăn vậy? 子:だって嫌いだもん。 Vì con không thích rồi còn. – Nhớ về kỷ niệm trong quá khứ. 若いころは親に反抗したものだ。 …

Read More »