Home / Ngữ pháp N5

Ngữ pháp N5

Học ngữ pháp tiếng Nhật N5 – 文法 N5

Danh sách Ngữ Pháp JLPT N5

Danh sách Ngữ Pháp JLPT N5 1. ~ は~: thì, là, ở 2. ~も~: cũng, đến mức, đến cả 3. ~でV : tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian) 4. ~に/ へ V : chỉ hướng, địa điểm, thời điểm 5. ~ に ~ : vào, vào lúc …

Read More »

Ôn tập 60 Ngữ Pháp N5

Ôn tập 60 Ngữ Pháp N5 Sau đây tiengnhatcoban cùng chia sẻ nhanh 60 Ngữ Pháp tiếng Nhật N5 giúp bạn ôn thi JLPT N5. Xem thêm bài: Ôn tập Ngữ Pháp N5 theo từng bài Ôn tập nhanh Ngữ Pháp N5 PDF

Read More »

Ngữ pháp N5: ~より~のほうが : So sánh hơn

Ngữ pháp N5: ~より~のほうが : So sánh hơn ~より~のほうが: So sánh hơn Cấu trúc này dùng để so sánh giữa hai người, hai đồ vật/sự vật, hoặc hai con vật. 1. [Danh từ 1] は + [Danh từ 2]より + Tính từ + です。 [Danh từ 1], so với [Danh …

Read More »

Cấu trúc so sánh Ngữ Pháp N5

Cấu trúc so sánh Ngữ Pháp N5 Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatcoban học, các cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất trong tiếng Nhật. 1. A は + B より + Tính từ + です。 Ý nghĩa: (A thì … hơn B). Cách dùng: Đây …

Read More »

Ngữ pháp N5: Các cấu trúc Vない

Ngữ pháp N5: Cách sử dụng và phán đoán Vない 1. Vないでください : Xin đừng làm V Ví dụ: 私のことを忘れないでください Đừng quên tớ nhé. 2. Vなければならない = Vないと : Phải làm V Ví dụ: 明日、日曜日なのに、まだ仕事しなければならない Ngày mai là chủ nhật nhưng tôi vẫn phải làm việc, 3. Vなくてもいいです: Không cần …

Read More »

Ngữ pháp N5: Cách chia Động Từ thể た (ta)

Ngữ pháp N5: Cách chia Động Từ thể た (ta) trong tiếng Nhật. Thay vì nói いきました thì nói いった sẽ đơn giản hơn rất nhiều Xem thêm: 100 câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản 100 Từ vựng tiếng Nhật về các chủ đề cơ bản

Read More »

Ôn tập Ngữ Pháp N5 theo từng bài

Ôn tập ngữ pháp N5 qua 25 bài Ngữ pháp tiếng Nhật N5. Ôn tập Ngữ Pháp N5 giúp bạn, nắm vựng kiến thức ngữ pháp để vượt qua kì thi JLPT N5. Xem thêm: Đề luyện thi Ngữ Pháp JLPT N5 (Có đáp án) Ngữ pháp 50 bài Minna …

Read More »

Ngữ Pháp N5 chỉ nguyên nhân, lý do から、ので

Ngữ Pháp N5 chỉ nguyên nhân, lý do から、ので 1. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 から Cấu trúc: [V (普通形)/ Thể ます] +から [Aい (です)] +から [A な (bỏ な) /Aな です] +から [N+ な/ N + です] +から Ý nghĩa: Vì, bởi vì Cách dùng: Khi dùng mẫu ngữ …

Read More »