Full bộ Tính Từ N5-N1 PDF Cùng gửi đến các bạn file tổng hợp Tính Từ tiếng Nhật N5, N4, N3, N2, N1. Download: PDF Xem thêm: 100 Tiền Tố thường xuất hiện trong JLPT Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 2
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 2 Bộ từ vựng chia 5 nhóm 1. Thao tác cơ bản – 基本操作 2. Giao tiếp – mệnh lệnh trong xưởng – 会話・指示 3. Máy móc & bộ phận – 機械・部品名 4. An toàn – cảnh báo – …
Read More »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1 Bộ từ vựng chia 5 nhóm 1. Thao tác cơ bản – 基本操作 2. Giao tiếp – mệnh lệnh trong xưởng – 会話・指示 3. Máy móc & bộ phận – 機械・部品名 4. An toàn – cảnh báo – …
Read More »100 Tiền Tố thường xuất hiện trong JLPT
100 Tiền Tố thường xuất hiện trong JLPT Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 高学歴 こうがくれき kougakureki Học vấn cao 2 高学年 こうがくねん kougakunen Cấp lớp cao 3 高収入 こうしゅうにゅう koushuunyuu Thu nhập cao 4 高性能 こうせいのう kouseinou Tính năng cao 5 高気圧 こうきあつ koukiatsu Khí áp cao 6 高血圧 …
Read More »9 Cách dùng của そ trong tiếng Nhật
9 Cách dùng của そ trong tiếng Nhật Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 そうなんだ sounanda Đúng thế 2 そうだよ soudayo Vậy à 3 そうじゃないよ soujanaiyo Không phải như thế mà 4 そうそう sousou Đúng rồi 5 そっか sokka Vậy à 6 そうだろう soudarou Phải không? 7 そうかな soukana À …
Read More »90 Tính Từ thông dụng trong tiếng Nhật
90 Tính Từ thông dụng trong tiếng Nhật Tổng hợp 90 tính từ thông dụng nhất trong tiếng Nhật. Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 良い よい yoi Tốt 2 すごい sugoi Tuyệt vời 3 かっこいい kakkoii Ngầu 4 正しい ただしい tadashii Đúng 5 簡単な かんたん(な) kantan na Đơn giản …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa khi ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa khi ở Nhật Một số từ vựng cực kỳ hữu ích trong cuộc sống sinh hoạt ở Nhật. 1. 冷房 : れいぼう : Làm lạnh 2. 除湿 : じょしつ : Hút ẩm 3. 暖房 : だんぼう : Làm ấm 4. 風量 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kaigo
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kaigo “kaigo” (介護) có nghĩa là chăm sóc, điều dưỡng, đặc biệt là chăm sóc người cao tuổi, người bệnh hoặc người khuyết tật. Download: PDF Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật ngành Điều Dưỡng Tài Liệu Ôn Thi Kỹ Năng Đặc Định …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật ① 賃貸(ちんたい: chintai): cho thuê nhà 不動産(ふどうさん: fudousan): bất động sản ② 賃料(ちんりょう: chinryou): Tiền thuê nhà ・ 下限(かげん: kagen): giới hạn dưới (số tiền tối thiểu) ・ 上限(じょうげん: jougen): giới hạn trên (số tiền tối đa) ・ 家賃(やちん: yachin): tiền nhà hàng …
Read More »8 Động Từ Mặc, Khoác, Đeo, Đội trong tiếng Nhật
8 Động Từ Mặc, Khoác, Đeo, Đội trong tiếng Nhật Cùng học cách diễn tả “Mặc/ Khoác/ Đeo/ Đội” trong tiếng Nhật. Xem thêm: [PDF] Tổng hợp 350 Động Từ N5 – N4 giáo trình Minna 240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna no Nihongo – Phần 1
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
