Home / Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

91 Phó Từ tiếng Nhật và ví dụ đi kèm

91 Phó Từ tiếng Nhật và ví dụ đi kèm Cùng học 91 Phó Từ tiếng Nhật cơ bản, giúp bạn giáo tiếp tiếng Nhật hay hơn Xem thêm: Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật 9 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật khi muốn nhờ người khác giúp mình

Read More »

Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật

Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật 🔹 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên. 当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên. 勿論(もちろん)đương nhiên 無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên 必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết. 必然(ひつぜん)Tất nhiên, đương nhiên 🔹 予定表(よていひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…) 時刻表(じこくひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( …

Read More »

Cụm từ tiếng Nhật hay xuất hiện trong JLPT

Cụm từ tiếng Nhật hay xuất hiện trong JLPT Những Cụm Từ tiếng Nhật quan trọng, thường xuất hiện trong các phần Từ vựng, Đọc hiểu, nghe hiểu trong đề thi JLPT. Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 登用試験 とうようしけん tōyō shiken kiểm tra bổ nhiệm 2 採用試験 さいようしけん saiyō …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Thương mại điện tử

Từ vựng tiếng Nhật ngành Thương mại điện tử Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 通販 つうはん Tsuuhan Mua bán qua mạng 2 注文 ちゅうもん Chuumon Đặt hàng 3 電子決済 でんしけっさい Denshi Kessai Thanh toán điện tử 4 配送 はいそう Haisou Giao hàng 5 在庫 ざいこ Zaiko Tồn kho 6 …

Read More »

700 từ vựng tiếng Nhật thông dụng kèm ví dụ

700 từ vựng tiếng Nhật thông dụng kèm ví dụ Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ dịch Nhật-Việt.  Download: Tại đây Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy

Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công xưởng phổ biến nhất. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành May Mặc Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì Cùng học 100 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì Cảm ơn HONYA đã chia sẻ. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật dùng trong ngành chăn nuôi Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1

Read More »

50 Trạng Từ thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT

50 Trạng Từ thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT Đây là danh sách 50 Trạng Từ thường xuất hiện trong đề thi JLPT. Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 ぴったり/ぴたり pittari / pitari Vừa vặn, vừa khít (quần áo, kích thước) 2 やはり/やっぱり yahari / yappari Quả đúng như …

Read More »