Home / Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4 No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 丁寧 ていねい teinei Lịch sự, cẩn thận 2 脱ぐ ぬぐ nugu Cởi (quần áo, giày) 3 合います あいます aimasu Vừa, hợp (kích thước) 4 近所 きんじょ kinjo Hàng xóm, lân cận 5 薄い うすい …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 3 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 矢張り やっぱり yappari quả nhiên, đúng là 2 なるほど naruhodo ra là vậy, hiểu rồi 3 確かに たしかに tashika ni đúng thật 4 勿論 もちろん mochiron tất nhiên 5 とりあえず toriaezu trước mắt, tạm …

Read More »

200 Từ vựng tiếng Nhật cần biết trong kinh doanh

200 Từ vựng tiếng Nhật cần biết trong kinh doanh Gửi đến các bạn danh sách, từ vựng tiếng Nhật thiết yêu trong kinh doanh có ví dụ đi kèm. Cảm ơn Edura đã chia sẻ.  Download: PDF Xem thêm: Mẫu câu Nghe – Gọi điện thoại tiếng Nhật …

Read More »

110 Từ Láy, Phó Từ thường gặp trong JLPT

110 Từ Láy, Phó Từ thường gặp trong JLPT Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 あたふた atafuta vội vàng 2 アツアツ atsuatsu đồ ăn nóng, tình yêu nồng nhiệt 3 あっさり assari nhạt nhẽo, nhẹ nhàng 4 イチャイチャ ichaicha tán tỉnh, ve vãn 5 いらいら iraira nóng ruột, sốt ruột …

Read More »

Hơn 2000 Từ vựng BJT PDF

Hơn 2000 Từ vựng BJT PDF Tài liệu tổng hợp từ vựng cho kỳ thi BJT và kèm theo ví dụ. Tài liệu được ThaoleJP biên soạn và chia sẻ.  Download: PDF Xem thêm: Bài tập luyện đọc hiểu cho kỳ thi BJT PDF 900 Từ vựng BJT

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Nhân Sự

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Nhân Sự Từ tiếng Nhật liên quan đến nhân sự. No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 定年になる ていねんになる Đến tuổi về hưu 2 退職 たいしょく Nghỉ việc 3 長い間お世話になります。 ながいあいだおせわになります。 Tôi đã được giúp đỡ trong thời gian dài 4 人事課 じんじか Phòng nhân sự, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chuyển Nhà

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chuyển Nhà Bộ từ vựng tiếng Nhật này cực kỳ thực tế, dùng là gặp ngay trong đời sống! 1. Chuyển nơi ở No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 引っ越し ひっこし hikkoshi chuyển nhà 2 部屋 へや heya phòng 3 家 いえ ie nhà …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng: Phần 2

50 Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong cuộc sống hằng ngày. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 顕著 けんちょ kencho Rõ rệt, nổi bật 2 経緯 けいい keii Quá trình, diễn biến dẫn đến sự việc 3 支障 ししょう shishou Trở ngại, ảnh hưởng đến hoạt động 4 要因 …

Read More »