Từ vựng tiếng Nhật ngành Thương mại điện tử Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 通販 つうはん Tsuuhan Mua bán qua mạng 2 注文 ちゅうもん Chuumon Đặt hàng 3 電子決済 でんしけっさい Denshi Kessai Thanh toán điện tử 4 配送 はいそう Haisou Giao hàng 5 在庫 ざいこ Zaiko Tồn kho 6 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
700 từ vựng tiếng Nhật thông dụng kèm ví dụ
700 từ vựng tiếng Nhật thông dụng kèm ví dụ Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ dịch Nhật-Việt. Download: Tại đây Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy
Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công xưởng phổ biến nhất. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành May Mặc Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì Cùng học 100 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì Cảm ơn HONYA đã chia sẻ. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật dùng trong ngành chăn nuôi Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Dáng người, Thể hình
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Dáng người, Thể hình Đây là những từ vựng tiếng Nhật cần thiết, mà bạn có thể sử dụng trong cuộc sống hằng ngày ở Nhật. Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 体型 たいけい taikei vóc dáng 2 体格 たいかく taikaku thể …
Read More »50 Trạng Từ thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT
50 Trạng Từ thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT Đây là danh sách 50 Trạng Từ thường xuất hiện trong đề thi JLPT. Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 ぴったり/ぴたり pittari / pitari Vừa vặn, vừa khít (quần áo, kích thước) 2 やはり/やっぱり yahari / yappari Quả đúng như …
Read More »Full bộ Tính Từ N5-N1 PDF
Full bộ Tính Từ N5-N1 PDF Cùng gửi đến các bạn file tổng hợp Tính Từ tiếng Nhật N5, N4, N3, N2, N1. Download: PDF Xem thêm: 100 Tiền Tố thường xuất hiện trong JLPT Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Read More »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 2
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 2 Bộ từ vựng chia 5 nhóm 1. Thao tác cơ bản – 基本操作 2. Giao tiếp – mệnh lệnh trong xưởng – 会話・指示 3. Máy móc & bộ phận – 機械・部品名 4. An toàn – cảnh báo – …
Read More »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1 Bộ từ vựng chia 5 nhóm 1. Thao tác cơ bản – 基本操作 2. Giao tiếp – mệnh lệnh trong xưởng – 会話・指示 3. Máy móc & bộ phận – 機械・部品名 4. An toàn – cảnh báo – …
Read More »100 Tiền Tố thường xuất hiện trong JLPT
100 Tiền Tố thường xuất hiện trong JLPT Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 高学歴 こうがくれき kougakureki Học vấn cao 2 高学年 こうがくねん kougakunen Cấp lớp cao 3 高収入 こうしゅうにゅう koushuunyuu Thu nhập cao 4 高性能 こうせいのう kouseinou Tính năng cao 5 高気圧 こうきあつ koukiatsu Khí áp cao 6 高血圧 …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
