91 Phó Từ tiếng Nhật và ví dụ đi kèm Cùng học 91 Phó Từ tiếng Nhật cơ bản, giúp bạn giáo tiếp tiếng Nhật hay hơn Xem thêm: Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật 9 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật khi muốn nhờ người khác giúp mình
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về sinh đẻ và khám thai cho các Mẹ ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về sinh đẻ và khám thai cho các Mẹ ở Nhật Đây là những từ vựng tiếng Nhật hay và quan trọng giúp các bạn đang sinh sống ở Nhật Bản. Cảm ơn Hoàng Huế đã chia sẻ. · Xem thêm: Các câu hỏi khi đi …
Read More »Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật
Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật 🔹 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên. 当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên. 勿論(もちろん)đương nhiên 無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên 必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết. 必然(ひつぜん)Tất nhiên, đương nhiên 🔹 予定表(よていひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…) 時刻表(じこくひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( …
Read More »Cụm từ tiếng Nhật hay xuất hiện trong JLPT
Cụm từ tiếng Nhật hay xuất hiện trong JLPT Những Cụm Từ tiếng Nhật quan trọng, thường xuất hiện trong các phần Từ vựng, Đọc hiểu, nghe hiểu trong đề thi JLPT. Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 登用試験 とうようしけん tōyō shiken kiểm tra bổ nhiệm 2 採用試験 さいようしけん saiyō …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng Nhật ngành Thương mại điện tử Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 通販 つうはん Tsuuhan Mua bán qua mạng 2 注文 ちゅうもん Chuumon Đặt hàng 3 電子決済 でんしけっさい Denshi Kessai Thanh toán điện tử 4 配送 はいそう Haisou Giao hàng 5 在庫 ざいこ Zaiko Tồn kho 6 …
Read More »700 từ vựng tiếng Nhật thông dụng kèm ví dụ
700 từ vựng tiếng Nhật thông dụng kèm ví dụ Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ dịch Nhật-Việt. Download: Tại đây Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy
Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công xưởng phổ biến nhất. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành May Mặc Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì Cùng học 100 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn xì Cảm ơn HONYA đã chia sẻ. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật dùng trong ngành chăn nuôi Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Dáng người, Thể hình
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Dáng người, Thể hình Đây là những từ vựng tiếng Nhật cần thiết, mà bạn có thể sử dụng trong cuộc sống hằng ngày ở Nhật. Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 体型 たいけい taikei vóc dáng 2 体格 たいかく taikaku thể …
Read More »50 Trạng Từ thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT
50 Trạng Từ thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT Đây là danh sách 50 Trạng Từ thường xuất hiện trong đề thi JLPT. Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 ぴったり/ぴたり pittari / pitari Vừa vặn, vừa khít (quần áo, kích thước) 2 やはり/やっぱり yahari / yappari Quả đúng như …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
