Home / Từ vựng N4

Từ vựng N4

Học từ vựng tiếng Nhật N4 – 語彙 N4

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 31

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 31: 疑問詞・接続詞など Nghi vấn từ – Từ nối Speed master N4 Từ vựng *** Tiếng Nhật Nghĩa あ、田中(たなか)さん。今(いま)、時間(じかん)ありますか。 A, anh Tanaka. Bây giờ anh có thời gian không? 「音で電話して。」「うん、わかった。」 “Hãy gọi lại sau nhé” ” Ừ tôi hiểu rồi!” 親(おや)、これは誰(だれ)のケータイだろう。 Ô kìa, đây là …

Read More »

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 30

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 30: 名詞 Danh từ Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa うそをつく Nói dối 先生(せんせい)のおかげ Nhờ thầy (cô) 音(おと) Tiếng động 夏(なつ)の終(お)わり Cuối hạ 帰(かえ)りに買(か)う Mua trên đường về 箱(はこ)の形(かたち) Hình dáng hộp 変(へん)なかっこう Dáng vẻ kì quặc 気(き)が変(か)わる Thay đổi tâm …

Read More »

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 29

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 29: 副詞 Phó từ Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 一度経験(いちどけいけん)する Trải nghiệm một lần 一生懸命働(いっしょうけんめいはたら)く Làm việc chăm chỉ いっぱい食(た)べる Ăn nhiều 必(かなら)ず行(い)く Chắc chắn sẽ đi きっと勝(か)つ Nhất định sẽ thắng しっかり持(も)つ Cầm chắc (nắm chắc) ずいぶん遅(おそ)い Khá muộn …

Read More »

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 28

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 28: 形容詞 Tính từ Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng  Nghĩa うまい料理(りょうり) Món ăn ngon 歌(うた)がうまい Hát hay おかしい顔(かお) Khuôn mặt kì quặc かたいパン Bánh cứng かたい約束(やくそく) Lời hứa chắc chắn 厳(きび)しい先生(せんせい) Thầy giáo nghiêm khắc 細(こま)かい説明(せつめい) Giải thích tỉ mỉ すごい技術(ぎじゅつ) …

Read More »

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 27

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 27: 動詞 Động từ Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa サイズが会(あ)う Cỡ vừa スーツに会(あ)う Hợp với áo vest 音(おと)が聞(き)こえる Nghe thấy tiếng động 幼児(ようじ)が住(す)む Việc đã xong 銀行(ぎんこう)ができる Ngân hàng được xây xong ビールが冷(ひ)える Bia đã lạnh 海(うみ)が見(み)える Nhìn thấy …

Read More »

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 26

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 26: 動詞 Động từ Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 葉(は)っぱが落(お)ちる Lá rơi ハンカチを落(お)とす Rơi khăn tay 色(いろ)が変(か)わる Đổi màu 病院(びょういん)を変(か)える Thay đổi bệnh viện 話(はなし)が続(つづ)く Câu chuyện được tiếp tục 仕事(しごと)を続(つづ)ける Tiếp tục công việc ベルが鳴(な)る Chuông reo ベルを止(と)める …

Read More »

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 24

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 24: あいさつ Chào hỏi Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 行(い)ってきます Tôi đi nhé! 行(い)ってまいります Tôi đi nhé! (lịch sự hơn “行ってきます”) 行(い)ってらっしゃい Anh (chị) đi nhé! お先(さき)に失礼(しつれい)します Tôi xin phép về trước お疲(つか)れ様(さま)です Anh vất vả quá (lời chào sau …

Read More »

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 23

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 23: どんな人・気持ち? Người/tâm trạng như thế nào? Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 心(こころ) Trái tim 気分(きぶん) Tâm trạng 気持(きも)ち Cảm xúc 気持(きも)ち(が)いい Cảm giác thích thú 気持(きも)ち(が)悪(わる)い Cảm giác khó chịu 驚(おどろ)く Ngạc nhiên, sửng sốt びっくりする Ngạc nhiên, giật …

Read More »

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 22

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 22: トラブル・問題 Rắc rối – Vấn đề Speed master N4 Từ vựng *** Từ vựng Nghĩa 家事(かじ) Hỏa hoạn 事故(じこ) Sự cố, tai nạn 故障(こしょう)(する) Hỏng 地震(じしん) Động đất 失敗(しっぱい)(する) Thất bại 失礼(しつれい)(する) Thất lễ スリ Móc túi どろぼう Kẻ trộm 盗(ぬす)む Trộm cắp …

Read More »