Home / Từ vựng N3

Từ vựng N3

Học từ vựng tiếng Nhật N3 – 語彙 N3

100 cụm Tự Động Từ – Tha Động Từ N4-N3

100 cụm Tự Động Từ – Tha Động Từ N4-N3 Danh sách các cặp Tự động từ (自動詞 – Jidoushi) và Tha động từ (他動詞 – Tadoushi) trình độ N4-N3. No. Tự động từ Tha động từ Nghĩa Ví dụ tự động từ Ví dụ tha động từ 1 開く(あく) …

Read More »

200 Động Từ JLPT N3-N4 kèm ví dụ

200 Động Từ JLPT N3-N4 kèm ví dụ 200 Động Từ N4-N3 thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT. STT Động từ Nghĩa Ví dụ 1 与える(あたえる) ban cho, trao cho 先生は学生に宿題を与えた。 → Giáo viên đã giao bài tập cho học sinh. 2 認める(みとめる) công nhận, thừa nhận 彼の努力が認められた。 → …

Read More »

100 Động Từ JLPT N3 quan trọng

100 Động Từ JLPT N3 quan trọng Stt Kanji Hiragana Ý nghĩa Ví dụ 1 与える あたえる trao, gây ra 影響を与える 2 加える くわえる thêm vào 説明を加える 3 加わる くわわる tham gia, được bổ sung グループに加わる 4 増やす ふやす làm tăng lên 人数を増やす 5 増える ふえる tăng lên 人口が増える 6 …

Read More »

Phó Từ N3 thường gặp trong JLPT N3

Phó Từ N3 thường gặp trong JLPT N3 Tổng hợp Phó Từ N3 kèm ví dụ. Phó Từ chỉ mức độ Stt Phó từ Nghĩa Ví dụ 1 かなり Khá, đáng kể 彼の日本語はかなり上手です。 (Tiếng Nhật của anh ấy khá giỏi.) 2 すごく Rất, cực kỳ この映画はすごく面白かったです。 (Bộ phim này rất …

Read More »

80 Động Từ Phức N3 quan trọng

80 Động Từ Phức N3 quan trọng 80 ĐỘNG TỪ PHỨC HỢP TRỌNG YẾU THƯỜNG XUYÊN XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI JLPT Xem thêm: Tổng hợp Cụm Từ Cố Định trong JLPT N2 – N3 PDF 94 Từ Vựng JLPT N3

Read More »

94 Từ Vựng JLPT N3

94 Từ Vựng JLPT N3 Cùng chia sẽ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật N3, thường xuất hiện trong đề thi JLPT N3 các năm. PHẦN 1: DANH TỪ & ĐỘNG TỪ (Nhóm từ quan trọng nhất, xuất hiện nhiều trong Kanji và Điền từ) No. Kanji …

Read More »