Phó Từ, Từ Láy hay dùng trong giao tiếp và JLPT N3-N2 1. わいわい : Ồn ào, rôm rả 同級会では久しぶりに懐かしい友達に会って、皆でわいわい盛り上がった。 Ở buổi họp lớp vì lâu ngày mới gặp nhau nên mọi người đã rôm rả tán chuyện. 2. わあわあ : Ồn ào, được chú ý あそこは高級店でわあわあ騒ぐような場所じゃない Chỗ kia là …
Read More »Từ vựng N3
30 Trạng Từ xuất hiện trong đề thi JLPT N3
30 Trạng Từ xuất hiện trong đề thi JLPT N3 STT Trạng Từ Romaji Nghĩa 1 いよいよ iyoiyo càng lúc càng, sắp đến lúc 2 そろそろ sorosoro sắp sửa 3 まず mazu đầu tiên 4 つい tsui vô tình 5 たまらない tamaranai không chịu nổi 6 ふと futo bất chợt …
Read More »Tổng hợp từ vựng thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N3-N2
Tổng hợp từ vựng thường xuất hiện trong để thi JLPT N3-N2 phần Đọc Hiểu. 1. Chủ đề: Công việc – 仕事 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 就職 しゅうしょく shuushoku xin việc 2 転職 てんしょく tenshoku chuyển việc 3 勤務 きんむ kinmu làm việc/công tác 4 残業 ざんぎょう zangyou …
Read More »100 cụm Tự Động Từ – Tha Động Từ N4-N3
100 cụm Tự Động Từ – Tha Động Từ N4-N3 Danh sách các cặp Tự động từ (自動詞 – Jidoushi) và Tha động từ (他動詞 – Tadoushi) trình độ N4-N3. No. Tự động từ Tha động từ Nghĩa Ví dụ tự động từ Ví dụ tha động từ 1 開く(あく) …
Read More »200 Động Từ JLPT N3-N4 kèm ví dụ
200 Động Từ JLPT N3-N4 kèm ví dụ 200 Động Từ N4-N3 thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT. STT Động từ Nghĩa Ví dụ 1 与える(あたえる) ban cho, trao cho 先生は学生に宿題を与えた。 → Giáo viên đã giao bài tập cho học sinh. 2 認める(みとめる) công nhận, thừa nhận 彼の努力が認められた。 → …
Read More »100 Động Từ JLPT N3 quan trọng
100 Động Từ JLPT N3 quan trọng Stt Kanji Hiragana Ý nghĩa Ví dụ 1 与える あたえる trao, gây ra 影響を与える 2 加える くわえる thêm vào 説明を加える 3 加わる くわわる tham gia, được bổ sung グループに加わる 4 増やす ふやす làm tăng lên 人数を増やす 5 増える ふえる tăng lên 人口が増える 6 …
Read More »Liên Từ Nối đã xuất hiện trong JLPT N3 các năm
Liên Từ Nối đã xuất hiện trong JLPT N3 các năm Danh sách các Liên Từ Nối đã xuất hiện trong JLPT N3 các năm 2018-2023 Xem thêm: Những Từ Nối, Liên Từ trong tiếng Nhật cần biết Tổng hợp Liên Từ trong tiếng Nhật
Read More »Phó Từ N3 thường gặp trong JLPT N3
Phó Từ N3 thường gặp trong JLPT N3 Tổng hợp Phó Từ N3 kèm ví dụ. Phó Từ chỉ mức độ Stt Phó từ Nghĩa Ví dụ 1 かなり Khá, đáng kể 彼の日本語はかなり上手です。 (Tiếng Nhật của anh ấy khá giỏi.) 2 すごく Rất, cực kỳ この映画はすごく面白かったです。 (Bộ phim này rất …
Read More »Tổng hợp 1000 Từ vựng Shinkanzen N3 PDF
Tổng hợp 1000 Từ vựng Shinkanzen N3 PDF Download: PDF Xem thêm: 880 từ vựng MimiKara Oboeru N3 PDF Từ vựng N3 đã xuất hiện trong JLPT N3 (2021-2024)
Read More »80 Động Từ Phức N3 quan trọng
80 Động Từ Phức N3 quan trọng 80 ĐỘNG TỪ PHỨC HỢP TRỌNG YẾU THƯỜNG XUYÊN XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI JLPT Xem thêm: Tổng hợp Cụm Từ Cố Định trong JLPT N2 – N3 PDF 94 Từ Vựng JLPT N3
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
