Home / Từ vựng N3

Từ vựng N3

Cặp từ trái nghĩa trong N3

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về các cặp từ vựng tiếng Nhật N3 trái nghĩa nhau. Đây là những từ vựng N3 thường hay gặp trong đề thi JLPT. 生まれる (うまれる) : được sinh ra > < 死ぬ (しぬ) : Chết 近道 (ちかみち) : Lối tắt > …

Read More »

Cặp từ đồng nghĩa trong N3

Cặp từ đồng nghĩa trong N3 1. このごろ : Thời gian gần đây = 最近 (さいきん) : Gần đây 2. しゃべる : Tán gẫu = 話す (はなす) : Nói chuyên 3. いつも : Thường xuyên, luôn luôn = 年中 (ねんちゅう/ ねんじゅう) : Suốt cả năm 4. 取る (とる) : Lấy …

Read More »

Từ đồng nghĩa N3

Từ đồng nghĩa N3 1. きつい: chặt, nghiêm trọng, khó khăn =大変(たいへん): mệt mỏi, khó khăn, vất vả 2. 草臥(くたび)れる: mệt mỏi, kiệt sức =疲(つか)れる: mệt mỏi, mệt nhọc 3. 混雑(こんざつ)している: đông đúc =客(きゃく)がたくさんいる: nhiều khách, đông khách 4. 単純(たんじゅん): đơn giản =わかりやすい: dễ hiểu 5. 欠点(けってん): khuyết điểm =悪(わる)いところ: …

Read More »

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 45

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 45 Bài 45: 言葉を作る一字 No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 再~ 2 再利用 さいりよう sairiyou tái sử dụng 3 再放送 さいほうそう saihousou phát lại, chạy lại 4 最~ 5 最後 さいご saigo sau cùng, cuối cùng 6 最高 さいこう saikou cao nhất, …

Read More »

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 44

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 44 Bài 44: 言葉のいろいろな形 No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 足が痛む あしがいたむ Ashi ga itamu đau chân 2 人の死を悲しむ ひとのしをかなしむ Hito no shi o kanashimu đau khổ với cái chết của … 3 熱で苦しむ ねつでくるしい Netsu de kurushimu cực khổ vì …

Read More »

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 43

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 43 Bài 43: 慣用句 – Cách diễn đạt, đặt cụm từ No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 慣用句 かにょうく  kanyouku thành ngữ, quán dụng ngữ 2 頭が痛い問題 あたまがいたい Atamagaitai mondai gây đau đầu 3 頭に来る あたまにくる  atamanikuru nổi điên; bị xúc phạm …

Read More »

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 42

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 42 Bài 42: カタカナ語 No. Katakana Romaji Meaning 1 アップする Appu suru upload 2 ダウンする Daun suru download 3 アドバイスする Adobaisu suru cho lời khuyên, lời tư vấn 4 アナウンスする Anaunsu suru thông báo 5 アンケートする ankeeto suru làm điều tra, các câu …

Read More »

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 40 + 41

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 40 + 41 Bài 40 + 41:「~する」 の形の動詞 Một động từ ở dạng 「~する」 No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 気持ち きもち  kimochi cảm giác 2 我慢する がまんする gaman suru kiềm chế, chịu đựng 3 感謝する かんしゃする Kansha suru cảm kích, …

Read More »

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 38 + 39

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 38 + 39 Bài 38 + 39: 基本動詞 きほんどうし động từ cơ bản No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 授業に出る じゅぎょうにでる Jugyou ni deru tham gia giờ học 2 大通りに出る おおどおりにでる Ōdōri ni deru thông ra đường lớn 3 大学を出る だいがくをでる  daigakuwoderu tốt nghiệp …

Read More »

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 36 + 37

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 36 + 37 Bài 36 + 37: 複合動詞 ふくごうどうし động từ phức No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 1 知り合う しりあう  shiriau biết nhau, biết (ai đó) 2 話し合う はなしあう  hanashiau nói chuyện với nhau 3 互いに助け合う たがいにたすけあう Tagaini tasukeau giúp đỡ lẫn nhau 4 …

Read More »