Home / Kanji N3 / 150 Kanji N3 trọng điểm

150 Kanji N3 trọng điểm

150 Kanji N3 trọng điểm
Danh sách 150 Kanji N3 cần biết cho kỳ thi JLPT N3.

No. Kanji Hiragana Romaji Âm Hán Việt Ý nghĩa
1 愛情 あいじょう aijou ÁI TÌNH tình yêu, tình cảm
2 安全 あんぜん anzen AN TOÀN an toàn
3 安心 あんしん anshin AN TÂM yên tâm
4 意見 いけん iken Ý KIẾN ý kiến
5 意識 いしき ishiki Ý THỨC ý thức
6 意味 いみ imi Ý VỊ ý nghĩa
7 印象 いんしょう inshou ẤN TƯỢNG ấn tượng
8 運転 うんてん unten VẬN CHUYỂN lái, vận hành
9 運動 うんどう undou VẬN ĐỘNG vận động, thể dục
10 永遠 えいえん eien VĨNH VIỄN vĩnh viễn
11 英語 えいご eigo ANH NGỮ tiếng Anh
12 営業 えいぎょう eigyou DOANH NGHIỆP kinh doanh, hoạt động
13 影響 えいきょう eikyou ẢNH HƯỞNG ảnh hưởng
14 遠慮 えんりょ enryo VIỄN LỰ ngại, khách sáo
15 温度 おんど ondo ÔN ĐỘ nhiệt độ
16 会議 かいぎ kaigi HỘI NGHỊ cuộc họp
17 会場 かいじょう kaijou HỘI TRƯỜNG hội trường, địa điểm tổ chức
18 解決 かいけつ kaiketsu GIẢI QUYẾT giải quyết
19 解釈 かいしゃく kaishaku GIẢI THÍCH giải thích, diễn giải
20 開発 かいはつ kaihatsu KHAI PHÁT phát triển, khai phá
21 改善 かいぜん kaizen CẢI THIỆN cải thiện
22 確認 かくにん kakunin XÁC NHẬN xác nhận, kiểm tra
23 学習 がくしゅう gakushuu HỌC TẬP học tập
24 活動 かつどう katsudou HOẠT ĐỘNG hoạt động
25 完成 かんせい kansei HOÀN THÀNH hoàn thành
26 感覚 かんかく kankaku CẢM GIÁC cảm giác
27 感謝 かんしゃ kansha CẢM TẠ cảm ơn, biết ơn
28 感情 かんじょう kanjou CẢM TÌNH cảm xúc
29 関係 かんけい kankei QUAN HỆ quan hệ, liên quan
30 環境 かんきょう kankyou HOÀN CẢNH môi trường
31 観光 かんこう kankou QUAN QUANG du lịch, tham quan
32 管理 かんり kanri QUẢN LÝ quản lý
33 危険 きけん kiken NGUY HIỂM nguy hiểm
34 技術 ぎじゅつ gijutsu KỸ THUẬT kỹ thuật, công nghệ
35 希望 きぼう kibou HY VỌNG hy vọng, mong muốn
36 基本 きほん kihon CƠ BẢN cơ bản
37 記憶 きおく kioku KÝ ỨC ký ức, ghi nhớ
38 機会 きかい kikai CƠ HỘI cơ hội
39 機械 きかい kikai CƠ GIỚI máy móc
40 規則 きそく kisoku QUY TẮC quy tắc
41 経験 けいけん keiken KINH NGHIỆM kinh nghiệm
42 経済 けいざい keizai KINH TẾ kinh tế
43 計画 けいかく keikaku KẾ HOẠCH kế hoạch
44 結果 けっか kekka KẾT QUẢ kết quả
45 結婚 けっこん kekkon KẾT HÔN kết hôn
46 原因 げんいん gen’in NGUYÊN NHÂN nguyên nhân
47 現在 げんざい genzai HIỆN TẠI hiện tại
48 現実 げんじつ genjitsu HIỆN THỰC hiện thực
49 研究 けんきゅう kenkyuu NGHIÊN CỨU nghiên cứu
50 建設 けんせつ kensetsu KIẾN THIẾT xây dựng
51 交換 こうかん koukan GIAO HOÁN trao đổi, đổi
52 広告 こうこく koukoku QUẢNG CÁO quảng cáo
53 行動 こうどう koudou HÀNH ĐỘNG hành động
54 国際 こくさい kokusai QUỐC TẾ quốc tế
55 国内 こくない kokunai QUỐC NỘI trong nước
56 個人 こじん kojin CÁ NHÂN cá nhân
57 故障 こしょう koshou CỐ CHƯỚNG hỏng hóc
58 交通 こうつう koutsuu GIAO THÔNG giao thông
59 合格 ごうかく goukaku HỢP CÁCH đỗ, đạt
60 合計 ごうけい goukei HỢP KẾ tổng cộng
61 作業 さぎょう sagyou TÁC NGHIỆP công việc, thao tác
62 参加 さんか sanka THAM GIA tham gia
63 賛成 さんせい sansei TÁN THÀNH tán thành
64 産業 さんぎょう sangyou SẢN NGHIỆP ngành công nghiệp
65 支店 してん shiten CHI ĐIỂM chi nhánh
66 失敗 しっぱい shippai THẤT BẠI thất bại
67 質問 しつもん shitsumon CHẤT VẤN câu hỏi
68 実際 じっさい jissai THỰC TẾ thực tế
69 実験 じっけん jikken THỰC NGHIỆM thí nghiệm
70 自信 じしん jishin TỰ TÍN tự tin
71 自然 しぜん shizen TỰ NHIÊN tự nhiên
72 社会 しゃかい shakai XÃ HỘI xã hội
73 習慣 しゅうかん shuukan TẬP QUÁN thói quen
74 集合 しゅうごう shuugou TẬP HỢP tập hợp
75 収入 しゅうにゅう shuunyuu THU NHẬP thu nhập
76 出席 しゅっせき shusseki XUẤT TỊCH tham dự, có mặt
77 出発 しゅっぱつ shuppatsu XUẤT PHÁT xuất phát
78 準備 じゅんび junbi CHUẨN BỊ chuẩn bị
79 紹介 しょうかい shoukai THIỆU GIỚI giới thiệu
80 招待 しょうたい shoutai CHIÊU ĐÃI mời
81 条件 じょうけん jouken ĐIỀU KIỆN điều kiện
82 状況 じょうきょう joukyou TRẠNG HUỐNG tình hình
83 情報 じょうほう jouhou TÌNH BÁO thông tin
84 職業 しょくぎょう shokugyou CHỨC NGHIỆP nghề nghiệp
85 食料 しょくりょう shokuryou THỰC LIỆU lương thực, thực phẩm
86 信用 しんよう shinyou TÍN DỤNG tin tưởng, tín dụng
87 心配 しんぱい shinpai TÂM PHỐI lo lắng
88 人口 じんこう jinkou NHÂN KHẨU dân số
89 人生 じんせい jinsei NHÂN SINH cuộc đời
90 進歩 しんぽ shinpo TIẾN BỘ tiến bộ
91 水準 すいじゅん suijun THỦY CHUẨN mức độ, tiêu chuẩn
92 成功 せいこう seikou THÀNH CÔNG thành công
93 正確 せいかく seikaku CHÍNH XÁC chính xác
94 生活 せいかつ seikatsu SINH HOẠT cuộc sống, sinh hoạt
95 成長 せいちょう seichou THÀNH TRƯỞNG trưởng thành, phát triển
96 製品 せいひん seihin CHẾ PHẨM sản phẩm
97 説明 せつめい setsumei THUYẾT MINH giải thích
98 全体 ぜんたい zentai TOÀN THỂ toàn thể
99 卒業 そつぎょう sotsugyou TỐT NGHIỆP tốt nghiệp
100 存在 そんざい sonzai TỒN TẠI tồn tại
101 大会 たいかい taikai ĐẠI HỘI đại hội, cuộc thi
102 大切 たいせつ taisetsu ĐẠI THIẾT quan trọng, quý giá
103 代表 だいひょう daihyou ĐẠI BIỂU đại diện
104 誕生 たんじょう tanjou ĐẢN SINH ra đời, sinh ra
105 地域 ちいき chiiki ĐỊA VỰC khu vực
106 知識 ちしき chishiki TRI THỨC kiến thức
107 注意 ちゅうい chuui CHÚ Ý chú ý
108 注文 ちゅうもん chuumon CHÚ VĂN đặt hàng, gọi món
109 調査 ちょうさ chousa ĐIỀU TRA điều tra, khảo sát
110 調整 ちょうせい chousei ĐIỀU CHỈNH điều chỉnh
111 直接 ちょくせつ chokusetsu TRỰC TIẾP trực tiếp
112 通勤 つうきん tsuukin THÔNG CẦN đi làm
113 通訳 つうやく tsuuyaku THÔNG DỊCH phiên dịch
114 提案 ていあん teian ĐỀ ÁN đề xuất
115 提出 ていしゅつ teishutsu ĐỀ XUẤT nộp, trình
116 適当 てきとう tekitou THÍCH ĐƯƠNG thích hợp; qua loa
117 電池 でんち denchi ĐIỆN TRÌ pin
118 電報 でんぽう denpou ĐIỆN BÁO điện báo
119 登場 とうじょう toujou ĐĂNG TRƯỜNG xuất hiện
120 特徴 とくちょう tokuchou ĐẶC TRƯNG đặc điểm
121 内容 ないよう naiyou NỘI DUNG nội dung
122 人気 にんき ninki NHÂN KHÍ nổi tiếng, được yêu thích
123 年齢 ねんれい nenrei NIÊN LINH tuổi
124 能力 のうりょく nouryoku NĂNG LỰC năng lực
125 発見 はっけん hakken PHÁT KIẾN phát hiện
126 発表 はっぴょう happyou PHÁT BIỂU phát biểu, công bố
127 発展 はってん hatten PHÁT TRIỂN phát triển
128 必要 ひつよう hitsuyou TẤT YẾU cần thiết
129 表現 ひょうげん hyougen BIỂU HIỆN biểu hiện, diễn đạt
130 評価 ひょうか hyouka BÌNH GIÁ đánh giá
131 費用 ひよう hiyou PHÍ DỤNG chi phí
132 品質 ひんしつ hinshitsu PHẨM CHẤT chất lượng
133 不安 ふあん fuan BẤT AN bất an, lo lắng
134 不足 ふそく fusoku BẤT TÚC thiếu hụt
135 普通 ふつう futsuu PHỔ THÔNG bình thường
136 分析 ぶんせき bunseki PHÂN TÍCH phân tích
137 文化 ぶんか bunka VĂN HÓA văn hóa
138 変更 へんこう henkou BIẾN CANH thay đổi
139 報告 ほうこく houkoku BÁO CÁO báo cáo
140 方法 ほうほう houhou PHƯƠNG PHÁP phương pháp
141 貿易 ぼうえき boueki MẬU DỊCH thương mại
142 目的 もくてき mokuteki MỤC ĐÍCH mục đích
143 問題 もんだい mondai VẤN ĐỀ vấn đề
144 役割 やくわり yakuwari DỊCH CÁT vai trò
145 輸出 ゆしゅつ yushutsu DU XUẤT xuất khẩu
146 輸入 ゆにゅう yunyuu DU NHẬP nhập khẩu
147 理由 りゆう riyuu LÝ DO lý do
148 利用 りよう riyou LỢI DỤNG sử dụng
149 連絡 れんらく renraku LIÊN LẠC liên lạc
150 努力 どりょく doryoku NỖ LỰC nỗ lực

Xem thêm:
Từ vựng Soumatome N3 Kanji PDF
Tổng hợp Kanji N3 PDF