Home / Kanji N4 / 100 Kanji cơ bản cho JLPT N4

100 Kanji cơ bản cho JLPT N4

100 chữ Kanji thiết yếu cho JLPT N4.

1. Thời gian – Ngày tháng

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 昨日 きのう kinou Hôm qua
2 明日 あした ashita Ngày mai
3 今朝 けさ kesa Sáng nay
4 今晩 こんばん konban Tối nay
5 毎朝 まいあさ maiasa Mỗi sáng
6 毎晩 まいばん maiban Mỗi tối
7 毎週 まいしゅう maishuu Mỗi tuần
8 毎月 まいつき maitsuki Mỗi tháng
9 去年 きょねん kyonen Năm ngoái
10 来年 らいねん rainen Năm sau
11 先週 せんしゅう senshuu Tuần trước
12 来週 らいしゅう raishuu Tuần sau
13 先月 せんげつ sengetsu Tháng trước
14 来月 らいげつ raigetsu Tháng sau
15 今年 ことし kotoshi Năm nay

2. Trường học – Học tập

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
16 勉強 べんきょう benkyou Học tập
17 試験 しけん shiken Kỳ thi
18 質問 しつもん shitsumon Câu hỏi
19 答え こたえ kotae Câu trả lời
20 意味 いみ imi Ý nghĩa
21 漢字 かんじ kanji Chữ Hán
22 文法 ぶんぽう bunpou Ngữ pháp
23 作文 さくぶん sakubun Bài văn
24 教室 きょうしつ kyoushitsu Phòng học
25 練習 れんしゅう renshuu Luyện tập

3. Công việc – Cuộc sống

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
26 仕事 しごと shigoto Công việc
27 会社 かいしゃ kaisha Công ty
28 社長 しゃちょう shachou Giám đốc
29 部長 ぶちょう buchou Trưởng phòng
30 会議 かいぎ kaigi Cuộc họp
31 電話 でんわ denwa Điện thoại
32 住所 じゅうしょ juusho Địa chỉ
33 名前 なまえ namae Tên
34 家族 かぞく kazoku Gia đình
35 生活 せいかつ seikatsu Cuộc sống

4. Di chuyển – Địa điểm

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
36 駅 えき eki Nhà ga
37 電車 でんしゃ densha Tàu điện
38 自転車 じてんしゃ jitensha Xe đạp
39 自動車 じどうしゃ jidousha Ô tô
40 空港 くうこう kuukou Sân bay
41 道路 どうろ douro Đường sá
42 旅行 りょこう ryokou Du lịch
43 地図 ちず chizu Bản đồ
44 入口 いりぐち iriguchi Lối vào
45 出口 でぐち deguchi Lối ra

5. Mua sắm – Ăn uống

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
46 買い物 かいもの kaimono Mua sắm
47 店員 てんいん ten’in Nhân viên cửa hàng
48 値段 ねだん nedan Giá tiền
49 安い やすい yasui Rẻ
50 高い たかい takai Cao / Đắt
51 食事 しょくじ shokuji Bữa ăn
52 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống
53 料理 りょうり ryouri Món ăn / Nấu ăn
54 野菜 やさい yasai Rau
55 牛肉 ぎゅうにく gyuuniku Thịt bò

6. Thiên nhiên – Thời tiết

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
56 天気 てんき tenki Thời tiết
57 晴れ はれ hare Trời nắng / Trời quang
58 雨 あめ ame Mưa
59 雪 ゆき yuki Tuyết
60 風 かぜ kaze Gió
61 空 そら sora Bầu trời
62 山 やま yama Núi
63 海 うみ umi Biển
64 花 はな hana Hoa
65 春 はる haru Mùa xuân

7. Động từ thường gặp

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
66 始める はじめる hajimeru Bắt đầu
67 終わる おわる owaru Kết thúc
68 続ける つづける tsuzukeru Tiếp tục
69 決める きめる kimeru Quyết định
70 調べる しらべる shiraberu Tra cứu / Tìm hiểu
71 忘れる わすれる wasureru Quên
72 覚える おぼえる oboeru Ghi nhớ
73 選ぶ えらぶ erabu Lựa chọn
74 運転する うんてんする unten suru Lái xe
75 連絡する れんらくする renraku suru Liên lạc

8. Tính từ – Trạng thái

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
76 忙しい いそがしい isogashii Bận rộn
77 楽しい たのしい tanoshii Vui vẻ
78 寂しい さびしい sabishii Cô đơn
79 親切 しんせつ shinsetsu Tốt bụng / Tử tế
80 有名 ゆうめい yuumei Nổi tiếng
81 便利 べんり benri Tiện lợi
82 不便 ふべん fuben Bất tiện
83 大切 たいせつ taisetsu Quan trọng
84 必要 ひつよう hitsuyou Cần thiết
85 特別 とくべつ tokubetsu Đặc biệt

9. Sức khỏe – Cơ thể

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
86 病院 びょういん byouin Bệnh viện
87 医者 いしゃ isha Bác sĩ
88 薬 くすり kusuri Thuốc
89 病気 びょうき byouki Bệnh
90 元気 げんき genki Khỏe mạnh / Khỏe khoắn
91 頭 あたま atama Đầu
92 体 からだ karada Cơ thể
93 顔 かお kao Khuôn mặt
94 目 め me Mắt
95 耳 みみ mimi Tai

10. Từ vựng quan trọng khác

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
96 予定 よてい yotei Dự định / Lịch trình
97 約束 やくそく yakusoku Lời hứa / Cuộc hẹn
98 用事 ようじ youji Việc riêng
99 経験 けいけん keiken Kinh nghiệm
100 理由 りゆう riyuu Lý do

Xem thêm:
360 Kanji N4 trong JLPT N4
460 Câu bài tập Kanji N4 (có đáp án) PDF