100 Tiền Tố thường xuất hiện trong JLPT

| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 高学歴 | こうがくれき | kougakureki | Học vấn cao |
| 2 | 高学年 | こうがくねん | kougakunen | Cấp lớp cao |
| 3 | 高収入 | こうしゅうにゅう | koushuunyuu | Thu nhập cao |
| 4 | 高性能 | こうせいのう | kouseinou | Tính năng cao |
| 5 | 高気圧 | こうきあつ | koukiatsu | Khí áp cao |
| 6 | 高血圧 | こうけつあつ | kouketsuatsu | Cao huyết áp |
| 7 | 低予算 | ていよさん | teiyosan | Dự toán (ngân sách) thấp |
| 8 | 低学年 | ていがくねん | teigakunen | Cấp lớp thấp |
| 9 | 低血圧 | ていけつあつ | teiketsuatsu | Huyết áp thấp |
| 10 | 低姿勢 | ていしせい | teishisei | Tư thế thấp / khiêm nhường |
| 11 | 低次元 | ていじげん | teijigen | Tiêu chuẩn thấp |
| 12 | 低レベル | ていレベル | teileberu | Cấp bậc thấp |
| 13 | 好印象 | こういんしょう | kouinshou | Ấn tượng tốt |
| 14 | 好条件 | こうじょうけん | koujouken | Điều kiện tốt |
| 15 | 好成績 | こうせいせき | kouseiseki | Thành tích tốt |
| 16 | 好人物 | こうじんぶつ | koujinbutsu | Nhân vật tốt |
| 17 | 好都合 | こうつごう | koutsugou | Thuận lợi, thời điểm tốt |
| 18 | 悪条件 | あくじょうけん | akujouken | Điều kiện xấu |
| 19 | 悪趣味 | あくしゅみ | akushumi | Sở thích xấu |
| 20 | 悪影響 | あくえいきょう | akueikyou | Ảnh hưởng xấu |
| 21 | 悪天候 | あくてんこう | akutenkou | Thời tiết xấu |
| 22 | 悪習慣 | あくしゅうかん | akushuukan | Thói quen xấu |
| 23 | 悪循環 | あくじゅんかん | akujunkan | Ách tắc, tuần hoàn không tốt |
| 24 | 名案 | めいあん | meian | Đề nghị hay, ý kiến hay |
| 25 | 名作 | めいさく | meisaku | Tác phẩm xuất sắc |
| 26 | 名画 | めいが | meiga | Danh họa |
| 27 | 名曲 | めいきょく | meikyoku | Bản nhạc nổi tiếng |
| 28 | 名所 | めいしょ | meisho | Danh lam thắng cảnh |
| 29 | 名人 | めいじん | meijin | Danh nhân / người nổi tiếng |
| 30 | 名産 | めいさん | meisan | Sản vật nổi tiếng |
| 31 | 名医 | めいい | meii | Danh y |
| 32 | 名文 | めいぶん | meibun | Câu văn nổi tiếng / xuất sắc |
| 33 | 名著 | めいちょ | meicho | Cuốn sách nổi tiếng xuất sắc |
| 34 | 名声 | めいせい | meisei | Danh vọng, danh tiếng |
| 35 | 名場面 | めいばめん | meibamen | Cảnh (phim, truyện…) nổi tiếng |
| 36 | 名女優 | めいじょゆう | meijoyuu | Nữ diễn viên nổi tiếng, minh tinh |
| 37 | 新学期 | しんがっき | shingakki | Học kì mới |
| 38 | 新入生 | しんにゅうせい | shinnyuusei | Học sinh / sinh viên mới |
| 39 | 新入学 | しんにゅうがく | shinnyuugaku | Vào năm học mới |
| 40 | 新体制 | しんたいせい | shintaisei | Thể chế, chế độ mới |
| 41 | 新記録 | しんきろく | shinkiroku | Kỉ lục mới |
| 42 | 新世界 | しんせかい | shinsekai | Thế giới mới |
| 43 | 生放送 | なまほうそう | namahousou | Phát sóng trực tiếp |
| 44 | 生演奏 | なまえんそう | namaensou | Diễn trực tiếp |
| 45 | 最高 | さいこう | saikou | Cực kỳ cao / cực kỳ tuyệt vời / tối cao |
| 46 | 最優先 | さいゆうせん | saiyuusen | Đặc biệt ưu tiên |
| 47 | 最重要 | さいじゅうよう | saijuuyou | Cực kỳ quan trọng |
| 48 | 超高級 | ちょうこうきゅう | choukoukyuu | Siêu cao cấp |
| 49 | 超小型 | ちょうこがた | choukogata | Dạng siêu nhỏ |
| 50 | 初体験 | はつたいけん | hatsutaiken | Lần đầu trải nghiệm |
| 51 | 初公開 | はつこうかい | hatsukoukai | Lần đầu công khai |
| 52 | 再放送 | さいほうそう | saihousou | Phát sóng lại |
| 53 | 再確認 | さいかくにん | saikakunin | Xác nhận lại |
| 54 | 再利用 | さいりよう | sairiyou | Tái sử dụng |
| 55 | 主原料 | しゅげんりょう | shugennryou | Nguyên liệu chính |
| 56 | 主成分 | しゅせいぶん | shuseibun | Thành phần chính |
| 57 | 副社長 | ふくしゃちょう | fukushachou | Phó giám đốc |
| 58 | 同価格 | どうかかく | doukakaku | Đồng giá |
| 59 | 同年齢 | どうねんれい | dounenrei | Bằng tuổi |
| 60 | 新体操 | しんたいそう | shintaisou | Thể dục nghệ thuật |
| 61 | 新天地 | しんてんち | shintench | Vùng đất mới / lĩnh vực mới |
| 62 | 新生児 | しんせいじ | shinseiji | Trẻ sơ sinh |
| 63 | 非科学的 | ひかがくてき | hikagakuteki | Phi khoa học |
| 64 | 非日常的 | ひにちじょうてき | hinichijouteki | Phi thường |
| 65 | 非公開 | ひこうかい | hikoukai | Riêng tư (không công khai) |
| 66 | 不確実 | ふかくじつ | fukakujitsu | Không xác thực |
| 67 | 不可能 | ふかのう | fukanou | Không thể |
| 68 | 不完全 | ふかんぜん | fukanzen | Không hoàn thiện |
| 69 | 不正確 | ふせいかく | fuseikaku | Không chính xác |
| 70 | 不公平 | ふこうへい | fukouhei | Không công bằng |
| 71 | 不自然 | ふしぜん | fushizen | Không tự nhiên |
| 72 | 不十分 | ふじゅうぶん | fujyuubun | Không đủ |
| 73 | 不健康 | ふけんこう | fukenkou | Không khỏe |
| 74 | 不愉快 | ふゆかい | fuyukai | Khó chịu |
| 75 | 不真面目 | ふまじめ | fumajime | Không nghiêm túc |
| 76 | 不平等 | ふびょうどう | fubyoudo | Bất bình đẳng |
| 77 | 不合理 | ふごうり | fugouri | Không hợp lý |
| 78 | 不注意 | ふちゅうい | fuchuui | Không chú ý |
| 79 | 不合格 | ふごうかく | fugoukaku | Không đậu |
| 80 | 不許可 | ふきょか | fukyoka | Không được phép |
| 81 | 不成功 | ふせいこう | fuseikou | Không thành công |
| 82 | 不一致 | ふいっち | fuicchi | Không nhất trí |
| 83 | 無料 | むりょう | muryou | Miễn phí |
| 84 | 無責任 | むせきにん | musekinin | Vô trách nhiệm |
| 85 | 無関係 | むかんけい | mukankei | Không liên quan |
| 86 | 無関心 | むかんしん | mukanshin | Không quan tâm |
| 87 | 無害 | むがい | mugai | Vô hại |
| 88 | 無計画 | むけいかく | mukeikaku | Không kế hoạch |
| 89 | 未完成 | みかんせい | mikansei | Chưa hoàn thành |
| 90 | 未開発 | みかいはつ | mikaihatsu | Chưa phát triển |
| 91 | 未経験 | みけいけん | mikeiken | Chưa có kinh nghiệm |
| 92 | 未成年 | みせいねん | miseinen | Vị thành niên |
| 93 | 未解決 | みかいけつ | mikaiketsu | Chưa giải quyết |
| 94 | 未払い | みばらい | mibarai | Chưa thanh toán |
| 95 | 反社会的 | はんしゃかいてき | hanshakaiteki | Mang tính phản xã hội |
| 96 | 反比例 | はんぴれい | hanpirei | Tỷ lệ nghịch |
| 97 | 反戦 | はんせん | hansen | Chống chiến tranh |
| 98 | 両手 | りょうて | ryoute | Cả hai tay |
| 99 | 両足 | りょうあし | ryouashi | Cả hai chân |
| 100 | 片手 | かたて | katate | Một tay |
| 101 | 片足 | かたあし | kataashi | Một chân |
| 102 | 初恋 | はつこい | hatsukoi | Tình đầu |
Xem thêm:
130 Kanji N5 cần thiết cho JLPT N5
Danh sách Ngữ Pháp JLPT N3
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

