Home / JLPT N5 (page 3)

JLPT N5

Nơi chia sẽ đề thi JLPT N5 và luyện thi JLPT N5.
日本語能力試験 N5

Đề luyện thi Từ Vựng JLPT N5 (Có đáp án)

Đề luyện thi Từ Vựng JLPT N5 (Có đáp án) Luyện thi Từ Vựng JLPT N5: Đề 1 Luyện thi Từ Vựng JLPT N5: Đề 2 Luyện thi Từ Vựng JLPT N5: Đề 3 Luyện thi Từ Vựng JLPT N5: Đề 4 Luyện thi Từ Vựng JLPT N5: Đề 5 …

Read More »

Đề luyện thi Kanji JLPT N5 (Có đáp án)

Đề luyện thi Kanji JLPT N5 (Có đáp án) Luyện thi Kanji JLPT N5: Đề 1 Luyện thi Kanji JLPT N5: Đề 2 Luyện thi Kanji JLPT N5: Đề 3 Luyện thi Kanji JLPT N5: Đề 4 Luyện thi Kanji JLPT N5: Đề 5 Luyện thi Kanji JLPT N5: Đề …

Read More »

Bài tập đọc hiểu N5: Câu 2

Bài tập đọc hiểu N5: Câu 2 土よう日に会社の人と山へあそびに行きました。2 時間あるいて山の上につきました。 そこで昼ごは んを食べて1時間休みました。 ちょっとつかれまし たが、楽しかったです。山で食べたごはんはとて もおいしかったです。 また行きたいです。 正しいものはどれですか。 1. 山の上まで2時間あるきました。 2. 昼ごはんを作ってつかれました。 3. 2時間休んで昼ごはんを食べました。 4. つかれたから、もう山へ行きたくないです。 Đáp án: 1

Read More »

Bài tập đọc hiểu N5: Câu 1

Bài tập đọc hiểu N5: Câu 1 私はきょねんの3月に日本へ来ました。 今、 東京のアパー トに一人で住んでいます。 部屋は広いですが、 駅から遠い から、 便利じゃありません。 もっと駅に近い部屋に住みた いです。でも、駅に近い部屋は高いです 正しいものはどれですか。 1. 私のへやは駅から遠いですが、広いです。 2. 私のへやは駅に近いですが、 少し高いです。 3. 私のへやは駅に近いですが、広くありません。 4. 私のへやは駅から少し遠いですが、 便利です。 Đáp án: 1

Read More »

JLPT N5: Bài tập từ vựng 8

JLPT N5: Bài tập từ vựng 8 Để giúp các bạn làm quen với phần thì JLPT N5, sau đây cùng chia sẻ với các bạn bài tập luyện thi JLPT N5 phần từ vựng. ( )になにをいれますか。1・2・3・4からいちばんいいものをひとつえらんでください。(Chọn từ thích hợp từ các đáp án 1, 2, 3, 4 để điền …

Read More »

JLPT N5: Bài tập từ vựng 7

JLPT N5: Bài tập từ vựng 7 Để giúp các bạn làm quen với phần thì JLPT N5, sau đây cùng chia sẻ với các bạn bài tập luyện thi JLPT N5 phần từ vựng. ______のことばはひらがなでどうかきますか。1・2・3・4からいちばんいいものをひとつえらんでください。(Chọn từ tương ứng với từ được gạch dưới trong các đáp án 1・2・3・4.) 1) …

Read More »

JLPT N5: Bài tập từ vựng 6

JLPT N5: Bài tập từ vựng 6 Để giúp các bạn làm quen với phần thì JLPT N5, sau đây cùng chia sẻ với các bạn bài tập luyện thi JLPT N5 phần từ vựng. ______のことばはひらがなでどうかきますか。1・2・3・4からいちばんいいものをひとつえらんでください。(Chọn từ tương ứng với từ được gạch dưới trong các đáp án 1・2・3・4.) 1) てーぶるのうえをみてください。 …

Read More »