Home / Từ vựng N3 / Cặp từ đồng nghĩa trong N3

Cặp từ đồng nghĩa trong N3

Cặp từ đồng nghĩa trong N3

1. このごろ : Thời gian gần đây
= 最近 (さいきん) : Gần đây

2. しゃべる : Tán gẫu
= 話す (はなす) : Nói chuyên

3. いつも : Thường xuyên, luôn luôn
= 年中 (ねんちゅう/ ねんじゅう) : Suốt cả năm

4. 取る (とる) : Lấy đi
= 奪う (うばう) : Cướp đi

5. 気に入る (きにいる) : Yêu thích
= 好き (すき) : Thích

6. 欠点 (けってん) : Khuyết điểm
= 悪い所 (わるいところ) : Điểm xấu

7. 翌年 (よくねん) : Năm sau
= 次の年 (つぎのねん) : Năm kế tiếp

8. スケジュール : Lịch trình
= 予定 (よてい) : Dự định

9. おそろしい : Đáng sợ
= こわい : Đáng sợ

10. 減る (へる) : Giảm
= 少なくなる : Ít đi

11. あらゆる : Tất cả, mọi
= 全部 (ぜんぶ) : Tất cả

12. 輝く (かがやく) : sáng, chói sáng
= 光る (ひかる) : toá sáng, phát sáng

13. 協力する (きょうりょく) : Hiệp lực
= 手伝う (てつだう) : Giúp đỡ

14. わけ : Lý do, nguyên nhân
= 理由 (りゅう) : Lý do

15. 約 (やく) : Ước khoảng
= 大体 (だいたい) : Đại khái

16. 怒鳴る (どなる) : Gào lên, hét lên
= 大声で怒らす: La hét, chọc tức

17. 絶対 (ぜったい) : Tuyệt đối
= 必ず (かならず) : Nhất định

18. 逆 (ぎゃく) : Đối nghịch
= 反対 (はんたい) : Phản đối

19. おしまい : Xong việc, kết thúc
= 終わり (おわり) : Kết thúc

20. まぶしい : Sáng chói, sáng rực
= 明るい (あかるい) : Tươi sáng

21. 当然 (とうぜん) : Đương nhiên
= もちろん : Tất nhiên

22. 余る (あまる) : Còn lại, dư thừa
= 残る (のこる) : Còn lại

23. 決まり (きまり) : Quy định
= 規則 (きそく) : Quy tắc

24. 不安 (ふあん) : Bất an
= 心配 (しんぱい) : Lo lắng

25. 全く (まったく) : Toàn bộ, tất cả
= ぜんぜん : Hoàn toàn

26. 得意 (とくい) : Đắc ý
= 上手 (じょうず) : Giỏi

27. 短気 (たんき) : Nóng này
= すぐ怒る (おこる) : Dễ nỗi giận

28. 機会 (きかい) : Cơ hội
= チャンス : Cơ hội

29. きつい : Khó khăn, nghiêm trọng
= 大変 (たいへん) : Khó khăn, kinh khủng

30. 案 (あん) : Đề án, ý tưởng
= アイデア : Ý tưởng

31. くたびれる : Mệt mỏi, kiệt sức
= 疲れる (つかれる) : Mệt mỏi

32. 指導 (しどう) する: Chỉ đạo
= 教える (おしえる): Chỉ dạy

33. 経つ (たつ) : Trôi qua
= 過ぎる (すぎる) : Vượt quá

34. 慌てる (あわてる) : Vội vàng
= 急に (きゅうに) : Hấp tấp, gấp

35. カーブする : Cua, quẹo
= 曲がる (まがる) : Rẽ, uốn cong

36. キッチン : Nhà bếp
= 大所 (だいどころ) : Nhà bếp

37. 位置 (いち) : Vị trí
= 場所 (ばしょ) : Nơi chốn, địa điểm

38. 回収 (かいしゅう) : Thu hồi, thu thập
= 集める (あつめる): Thu thập

39. サイズ : Kích cỡ
= 大きさ (おおきさ) : Độ lớn

40. 確かめる (たしかめる) : Xác nhận
= チェックする : Kiểm tra

41. がっかりする : Thất vọng
= 残念 (ざんねん) : Tiếc nuối

42. 学ぶ (まなぶ) : Học
= 勉強する (べんきょうする) : Học

43. さっき: Khi nãy
= 少し前に (すこしまえに) : Lúc nãy

44. おかしい: Kì lạ
= へん: Kì quái

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *