Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Dáng người, Thể hình

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Dáng người, Thể hình

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Dáng người, Thể hình
Đây là những từ vựng tiếng Nhật cần thiết, mà bạn có thể sử dụng trong cuộc sống hằng ngày ở Nhật.

Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa
1 体型 たいけい taikei vóc dáng
2 体格 たいかく taikaku thể trạng
3 細い ほそい hosoi gầy / thon
4 太い ふとい futoi to / béo
5 痩せている やせている yasete iru gầy
6 太っている ふとっている futotte iru mập
7 スリム surimu mảnh mai
8 ぽっちゃり pocchari mũm mĩm
9 がっしりしている gasshiri shite iru vạm vỡ
10 筋肉質 きんにくしつ kinniku shitsu nhiều cơ
11 背が高い せがたかい se ga takai cao
12 背が低い せがひくい se ga hikui thấp
13 小柄 こがら kogara nhỏ con
14 大柄 おおがら oogara to con
15 長身 ちょうしん choushin cao ráo
16 短足 たんそく tansoku chân ngắn
17 足が長い あしがながい ashi ga nagai chân dài
18 手が大きい てがおおきい te ga ookii tay to
19 肩幅が広い かたはばがひろい katahaba ga hiroi vai rộng
20 胸板が厚い むないたがあつい munaita ga atsui ngực dày
21 腹筋 ふっきん fukkin cơ bụng
22 胸筋 きょうきん kyoukin cơ ngực
23 二の腕 にのうで ninoude bắp tay
24 ふくらはぎ fukurahagi bắp chân
25 くびれ kubire eo thon
26 ヒップ hippu hông
27 ウエスト uesuto eo
28 体脂肪 たいしぼう taishibou mỡ cơ thể
29 筋肉 きんにく kinniku cơ bắp
30 贅肉 ぜいにく zeiniku mỡ thừa
31 バランスがいい baransu ga ii cân đối
32 スタイルがいい sutairu ga ii dáng đẹp
33 モデル体型 モデルたいけい moderu taikei dáng người mẫu
34 健康的 けんこうてき kenkouteki khỏe mạnh
35 たくましい takumashii rắn rỏi
36 ひょろひょろ hyorohyoro gầy nhẳng
37 むっちり mucchiri đầy đặn
38 引き締まっている ひきしまっている hikishimatte iru săn chắc
39 猫背 ねこぜ nekoze gù lưng
40 姿勢がいい しせいがいい shisei ga ii dáng chuẩn

Xem thêm bài:
Tổng hợp Kanji N3 PDF
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề bộ phận cơ thể