Cụm từ tiếng Nhật hay xuất hiện trong JLPT
Những Cụm Từ tiếng Nhật quan trọng, thường xuất hiện trong các phần Từ vựng, Đọc hiểu, nghe hiểu trong đề thi JLPT.

| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 登用試験 | とうようしけん | tōyō shiken | kiểm tra bổ nhiệm |
| 2 | 採用試験 | さいようしけん | saiyō shiken | kiểm tra tuyển dụng |
| 3 | 模擬試験 | もぎしけん | mogi shiken | thi thử |
| 4 | 諮問機関 | しもんきかん | shimon kikan | cơ quan tư vấn |
| 5 | 中枢神経 | ちゅうすうしんけい | chūsū shinkei | thần kinh trung ương |
| 6 | 侮辱行為 | ぶじょくこうい | bujoku kōi | hành vi xúc phạm |
| 7 | 国会議事堂 | こっかいぎじどう | kokkai gijidō | tòa nhà quốc hội |
| 8 | 化学肥料 | かがくひりょう | kagaku hiryō | phân bón hóa học |
| 9 | 自業自得 | じごうじとく | jigō jitoku | tự làm tự chịu |
| 10 | 鍛造業 | たんぞうぎょう | tanzō gyō | ngành dập kim loại |
| 11 | 錬金術 | れんきんじゅつ | renkinjutsu | thuật luyện kim |
| 12 | 鍛冶屋 | かじや | kajiya | thợ rèn, thợ nguội |
| 13 | 肥満体 | ひまんたい | himantai | béo phì |
| 14 | 盲導犬 | もうどうけん | mōdōken | chó dẫn đường cho người mù |
| 15 | 大胆不敵 | だいたんふてき | daitan futeki | cả gan, táo bạo |
| 16 | 報復措置 | ほうふくそち | hōfuku sochi | báo thù, trả đũa |
| 17 | 尿検査 | にょうけんさ | nyō kensa | kiểm tra nước tiểu |
| 18 | 糖尿病 | とうにょうびょう | tōnyōbyō | bệnh tiểu đường |
| 19 | 夜尿症 | やにょうしょう | yanyōshō | chứng đái dầm |
| 20 | 心神耗弱 | しんしんこうじゃく | shinshin kōjaku | trí não chậm phát triển, thiểu năng |
| 21 | 皮膚科 | ひふか | hifuka | khoa da liễu |
| 22 | 裸体画 | らたいが | rataiga | tranh khỏa thân |
| 23 | 水墨画 | すいぼくが | suibokuga | tranh thủy mặc |
| 24 | 胴体着陸 | どうたいちゃくりく | dōtai chakuriku | hạ cánh bằng thân máy bay, hạ cánh không có bánh xe trong trường hợp khẩn cấp |
| 25 | 悪循環 | あくじゅんかん | aku junkan | vòng luẩn quẩn, bế tắc |
| 26 | 循環器科 | じゅんかんきか | junkanki-ka | khoa tim mạch |
| 27 | 陶器店 | とうきてん | tōkiten | cửa hàng đồ gốm |
| 28 | 下痢止め | げりどめ | geridome | thuốc trị tiêu chảy |
| 29 | 桃源郷 | とうげんきょう | tōgenkyō | thiên đường, chốn bồng lai |
| 30 | 周年記念 | しゅうねんきねん | shūnen kinen | kỷ niệm hằng năm |
| 31 | 凶悪犯罪 | きょうあくはんざい | kyōaku hanzai | tội ác tàn bạo |
| 32 | 猪突猛進 | ちょとつもうしん | chototsu mōshin | dốc sức, toàn tâm toàn ý |
| 33 | 首尾一貫 | しゅびいっかん | shubi ikkan | đầu đuôi nhất quán |
| 34 | 猟奇的 | りょうきてき | ryōkiteki | quái đản, tàn nhẫn |
| 35 | 果樹園 | かじゅえん | kajuen | vườn cây ăn trái |
| 36 | 地下茎 | ちかけい | chikakei | phần rễ nằm dưới đất, thân ngầm |
| 37 | 懐疑心 | かいぎしん | kaigishin | tính đa nghi, sự nghi ngờ |
| 38 | 一喜一憂 | いっきいちゆう | ikki ichiyū | lúc vui lúc buồn |
| 39 | 一期一会 | いちごいちえ | ichigo ichie | cơ hội chỉ có một lần, cuộc gặp gỡ duy nhất trong đời |
| 40 | 十人十色 | じゅうにんといろ | jūnin toiro | mỗi người một kiểu, mỗi người một ý |
| 41 | 四六時中 | しろくじちゅう | shirokujichū | suốt ngày đêm, 24/24 |
| 42 | 自信過剰 | じしんかじょう | jishin kajō | tự phụ, quá tự tin |
| 43 | 生産過剰 | せいさんかじょう | seisan kajō | sản xuất dư thừa |
| 44 | 抵抗力 | ていこうりょく | teikōryoku | sức đề kháng |
| 45 | 免疫力 | めんえきりょく | men’ekiryoku | khả năng miễn dịch |
| 46 | 叙情的 | じょじょうてき | jojōteki | biểu lộ tình cảm, mang tính trữ tình |
| 47 | 子守唄 | こもりうた | komoriuta | bài hát ru |
| 48 | 幻想的 | げんそうてき | gensōteki | huyễn hoặc, mơ mộng |
| 49 | 楽観的 | らっかんてき | rakkanteki | lạc quan |
| 50 | 悲観的 | ひかんてき | hikanteki | bi quan |
| 51 | 刹那的 | せつなてき | setsunateki | tạm thời, trong khoảnh khắc |
| 52 | 威圧的 | いあつてき | iatsuteki | ép buộc, mang tính uy hiếp |
| 53 | 積極的 | せっきょくてき | sekkyokuteki | tích cực |
| 54 | 消極的 | しょうきょくてき | shōkyokuteki | tiêu cực, thụ động |
| 55 | 慢性的 | まんせいてき | manseiteki | mãn tính |
| 56 | 比較的 | ひかくてき | hikakuteki | tương đối |
| 57 | 先天的 | せんてんてき | sententeki | vốn có, bẩm sinh |
| 58 | 漸進的 | ぜんしんてき | zenshinteki | tiến triển dần dần |
| 59 | 包括的 | ほうかつてき | hōkatsuteki | bao quát, toàn diện |
| 60 | 暫定的 | ざんていてき | zanteiteki | tạm thời |
| 61 | 臨時費 | りんじひ | rinjihi | chi phí phát sinh |
| 62 | 幕藩体制 | ばくはんたいせい | bakuhan taisei | thể chế phong kiến thời Mạc phủ |
| 63 | 旧制度 | きゅうせいど | kyūseido | thể chế cũ |
| 64 | 表彰状 | ひょうしょうじょう | hyōshōjō | giấy khen, bằng khen |
| 65 | 鉄鋼業 | てっこうぎょう | tekkōgyō | công nghiệp thép |
| 66 | 食物連鎖 | しょくもつれんさ | shokumotsu rensa | chuỗi thức ăn sinh học |
| 67 | 陶磁器 | とうじき | tōjiki | đồ gốm sứ |
| 68 | 肖像権 | しょうぞうけん | shōzōken | quyền đối với hình ảnh cá nhân |
| 69 | 自衛権 | じえいけん | jieiken | quyền tự vệ |
| 70 | 世俗的 | せぞくてき | sezokuteki | trần tục |
| 71 | 潜在的 | せんざいてき | senzaiteki | tiềm năng, tiềm tàng |
| 72 | 潜伏期間 | せんぷくきかん | senpuku kikan | thời kỳ ủ bệnh |
| 73 | 創造性 | そうぞうせい | sōzōsei | tính sáng tạo |
| 74 | 天真爛漫 | てんしんらんまん | tenshin ranman | ngây thơ, hồn nhiên trong sáng |
| 75 | 庶務課 | しょむか | shomuka | phòng quản trị tổng hợp |
| 76 | 庶民的 | しょみんてき | shominteki | bình dân, dân dã |
| 77 | 共通点 | きょうつうてん | kyōtsūten | điểm chung |
| 78 | 啓蒙書 | けいもうしょ | keimōsho | sách vỡ lòng, sách khai sáng |
| 79 | 倫理的 | りんりてき | rinriteki | đạo đức |
| 80 | 擬人化 | ぎじんか | gijinka | nhân cách hóa |
| 81 | 擬音語 | ぎおんご | giongo | từ tượng thanh (オノマトペ) |
| 82 | 擬態語 | ぎたいご | gitaigo | từ tượng hình |
| 83 | 繁忙期 | はんぼうき | hanbōki | mùa bận rộn, mùa cao điểm |
| 84 | 繁華街 | はんかがい | hankagai | khu phố sầm uất, khu vui chơi giải trí |
| 85 | 農耕民族 | のうこうみんぞく | nōkō minzoku | dân tộc sống bằng nghề nông |
| 86 | 献身的 | けんしんてき | kenshinteki | cống hiến hết mình |
| 87 | 堪忍袋 | かんにんぶくろ | kanninbukuro | lòng kiên nhẫn, sức chịu đựng |
| 88 | 養蚕業 | ようさんぎょう | yōsangyō | nghề nuôi tằm |
| 89 | 養蜂家 | ようほうか | yōhōka | người nuôi ong |
| 90 | 女王蜂 | じょおうばち | joōbachi | ong chúa |
| 91 | 悪徳業者 | あくとくぎょうしゃ | akutoku gyōsha | người kinh doanh trái đạo đức |
| 92 | 道徳的 | どうとくてき | dōtokuteki | đạo đức |
| 93 | 右翼手 | うよくしゅ | uyokushu | cầu thủ phòng thủ cánh phải (bóng chày) |
| 94 | 蛍光灯 | けいこうとう | keikōtō | đèn huỳnh quang |
| 95 | 新婚旅行 | しんこんりょこう | shinkon ryokō | tuần trăng mật |
| 96 | 安易旅行 | あんいりょこう | an’i ryokō | chuyến du lịch đơn giản, dễ dàng |
| 97 | 熱狂的 | ねっきょうてき | nekkyōteki | cuồng nhiệt, say mê |
| 98 | 電磁波 | でんじは | denjiha | sóng điện từ |
| 99 | 欠陥品 | けっかんひん | kekkanhin | hàng lỗi, sản phẩm khuyết tật |
| 100 | 感慨深い | かんがいぶかい | kangaibukai | xúc động sâu sắc |
| 101 | 無邪気 | むじゃき | mujaki | ngây thơ, trong sáng |
| 102 | 挑戦者 | ちょうせんしゃ | chōsensha | người thách thức, kẻ khiêu chiến |
| 103 | 慈悲深い | じひぶかい | jihibukai | nhân từ, từ bi |
| 104 | 劣等感 | れっとうかん | rettōkan | cảm giác thấp kém, tự ti |
| 105 | 同級生 | どうきゅうせい | dōkyūsei | bạn cùng lớp, cùng khóa |
| 106 | 同窓会 | どうそうかい | dōsōkai | buổi họp lớp |
| 107 | 喜怒哀楽 | きどあいらく | kidoairaku | hỉ nộ ái ố |
| 108 | 便宜上 | べんぎじょう | bengijō | vì sự tiện lợi, trên danh nghĩa thuận tiện |
| 109 | 偏西風 | へんせいふう | henseifū | gió Tây ôn đới |
| 110 | 疎外感 | そがいかん | sogaikan | cảm giác bị xa lánh |
| 111 | 瞬間 | しゅんかん | shunkan | khoảnh khắc |
| 112 | 雰囲気 | ふんいき | fun’iki | bầu không khí |
| 113 | 食器棚 | しょっきだな | shokkidana | tủ đựng bát đĩa |
| 114 | 桜並木 | さくらなみき | sakura namiki | hàng cây anh đào |
| 115 | 自由奔放 | じゆうほんぽう | jiyū honpō | tự do tự tại, phóng khoáng |
| 116 | 東奔西走 | とうほんせいそう | tōhonseisō | bôn ba, chạy ngược chạy xuôi |
| 117 | 免税店 | めんぜいてん | menzeiten | cửa hàng miễn thuế |
| 118 | 消費者 | しょうひしゃ | shōhisha | người tiêu dùng |
| 119 | 出来栄え | できばえ | dekibae | thành quả, chất lượng hoàn thành |
| 120 | 驚異的 | きょういてき | kyōiteki | kỳ lạ, phi thường, đáng kinh ngạc |
| 121 | 暴飲暴食 | ぼういんぼうしょく | bōin bōshoku | ăn uống vô độ, ăn thùng uống chậu |
| 122 | 自殺未遂 | じさつみすい | jisatsu misui | tự tử không thành |
| 123 | 救護班 | きゅうごはん | kyūgohan | nhóm cứu trợ, đội cứu hộ |
| 124 | 教科書 | きょうかしょ | kyōkasho | sách giáo khoa |
| 125 | 改訂版 | かいていばん | kaiteiban | bản sửa đổi, tái bản có chỉnh sửa |
| 126 | 肉体的 | にくたいてき | nikutaiteki | thuộc về thể xác |
| 127 | 上棟式 | じょうとうしき | jōtōshiki | lễ cất nóc |
| 128 | 芳香剤 | ほうこうざい | hōkōzai | sáp thơm, chất tạo hương thơm |
| 129 | 鎮静剤 | ちんせいざい | chinseizai | thuốc an thần |
| 130 | 耐震構造 | たいしんこうぞう | taishin kōzō | kết cấu chịu động đất |
| 131 | 我慢強い | がまんづよい | gamanzuyoi | chịu đựng giỏi, kiên trì |
| 132 | 名残惜しい | なごりおしい | nagorioshii | luyến tiếc, không nỡ chia tay |
| 133 | 無頓着 | むとんちゃく | mutonchaku | thờ ơ, không quan tâm |
| 134 | 塗擦剤 | とさつざい | tosatsuzai | thuốc bôi ngoài da |
| 135 | 植木鉢 | うえきばち | uekibachi | chậu cây cảnh |
| 136 | 伝統的 | でんとうてき | dentōteki | mang tính truyền thống |
| 137 | 伝染病 | でんせんびょう | densenbyō | bệnh truyền nhiễm |
| 138 | 緊急事態 | きんきゅうじたい | kinkyū jitai | tình trạng khẩn cấp |
| 139 | 緊急避妊薬 | きんきゅうひにんやく | kinkyū hininyaku | thuốc tránh thai khẩn cấp |
| 140 | 覚醒剤 | かくせいざい | kakuseizai | chất kích thích |
| 141 | 大至急 | だいしきゅう | daishikyū | càng sớm càng tốt |
| 142 | 闘争心 | とうそうしん | tōsōshin | tinh thần chiến đấu |
| 143 | 賠償金 | ばいしょうきん | baishōkin | tiền bồi thường |
| 144 | 奨学金 | しょうがくきん | shōgakukin | học bổng |
| 145 | 天皇陛下 | てんのうへいか | tennō heika | Thiên hoàng Bệ hạ |
| 146 | 皇太后 | こうたいごう | kōtaigō | Hoàng thái hậu |
| 147 | 独創的 | どくそうてき | dokusōteki | sáng tạo, độc đáo |
| 148 | 哺乳類 | ほにゅうるい | honyūrui | loài có vú |
| 149 | 防波堤 | ぼうはてい | bōhatei | đê chắn sóng |
| 150 | 執念深い | しゅうねんぶかい | shūnenbukai | thù dai, cố chấp |
| 151 | 初期段階 | しょきだんかい | shoki dankai | giai đoạn ban đầu |
| 152 | 犠牲者 | ぎせいしゃ | giseisha | nạn nhân, người tử nạn |
| 153 | 逓信省 | ていしんしょう | teishinshō | Bộ Truyền thông (trước đây ở Nhật Bản) |
| 154 | 未曾有 | みぞう | mizō | chưa từng có, chưa có tiền lệ |
| 155 | 未解決 | みかいけつ | mikaiketsu | chưa được giải quyết |
| 156 | 自虐的 | じぎゃくてき | jigyakuteki | tự giày vò, tự ngược đãi bản thân |
| 157 | 愛玩動物 | あいがんどうぶつ | aigan dōbutsu | thú cưng |
| 158 | 荒唐無稽 | こうとうむけい | kōtōmukei | vô lý, ngớ ngẩn, lố bịch |
| 159 | 分岐点 | ぶんきてん | bunkiten | bước ngoặt, điểm rẽ |
| 160 | 一意専心 | いちいせんしん | ichii senshin | toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ |
Xem thêm:
100 Cụm từ tiếng Nhật giao tiếp thông dụng
Tổng hợp Cụm Từ Cố Định trong JLPT N2 – N3 PDF
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

