Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 丁寧 ていねい teinei Lịch sự, cẩn thận
2 脱ぐ ぬぐ nugu Cởi (quần áo, giày)
3 合います あいます aimasu Vừa, hợp (kích thước)
4 近所 きんじょ kinjo Hàng xóm, lân cận
5 薄い うすい usui Mỏng, nhạt
6 送る おくる okuru Đưa đi, tiễn (ai đó)
7 細い ほそい hosoi Gầy, thon gọn, mảnh
8 泣きます なきます nakimasu Khóc
9 連れて来る つれてくる tsuretekuru Dẫn đến
10 説明する せつめいする setsumei suru Giải thích
11 太い ふとい futoi Béo, mập, to
12 セットする setto suru Cài đặt, chỉnh đặt
13 被る かぶる kaburu Đội (mũ)
14 濃い こい koi Đậm, thẫm
15 準備 じゅんび junbi Chuẩn bị
16 修理する しゅうりする shūri suru Sửa chữa
17 眼鏡 めがね megane Kính mắt
18 履く はく haku Đi, mặc (giày, quần, váy…)
19 乾きます かわきます kawakimasu Khô
20 朝寝坊する あさねぼうする asanebō suru Ngủ quên buổi sáng
21 セーター sētā Áo len
22 細かい こまかい komakai Nhỏ, tỉ mỉ, tiền lẻ
23 ホームステイ hōmusutei Homestay (ở nhà dân)
24 お菓子 おかし okashi Bánh kẹo
25 過ぎます すぎます sugimasu Quá (mức)
26 案内する あんないする annai suru Hướng dẫn, chỉ đường
27 みち michi Đường xá
28 笑います わらいます waraimasu Cười
29 お祖父さん おじいさん / おじいちゃん ojiisan / ojiichan Ông
30 スーツ sūtsu Bộ com-lê, suit
31 自分で じぶんで jibun de Tự mình làm
32 着ける つける tsukeru Đeo (cà vạt, trang sức)
33 確かめます たしかめます tashikamemasu Xác nhận, kiểm tra
34 引っ越し ひっこし hikkoshi Chuyển nhà
35 ~やすい ~yasui Dễ (làm gì đó)
36 生まれる うまれる umareru Sinh ra
37 帽子 ぼうし bōshi Mũ, nón
38 紹介する しょうかいする shōkai suru Giới thiệu
39 濡れます ぬれます nuremasu Ướt
40 コート kōto Áo khoác dài
41 約束 やくそく yakusoku Cuộc hẹn, lời hứa
42 全部 ぜんぶ zenbu Toàn bộ, tất cả
43 着る きる kiru Mặc (áo sơ mi, áo phông…)
44 ~にくい ~nikui Khó (làm gì đó)
45 お祖母さん おばあさん / おばあちゃん obāsan / obāchan
46 掛ける かける kakeru Đeo (kính)
47 りょう ryō Lượng, số lượng
48 連れて行く つれていく tsurete iku Dẫn đi

Xem thêm:
50 Câu Kaiwa thông dụng
Tổng hợp về Trợ Từ tiếng Nhật N5