800 chữ Hán – Kanji thông dụng trong tiếng Nhật
| STT | Hán tự | Âm hán | Ý nghĩa |
| 1 |
参 |
THAM | tham gia |
| 2 |
乗 |
THỪA | lên xe |
| 3 |
乾 |
CAN | khô |
| 4 |
事 |
SỰ | sự việc |
| 5 |
丁 |
ĐINH | can thứ 4 |
| 6 |
主 |
CHỦ | người chủ |
| 7 |
交 |
GIAO | giao nhau |
| 8 |
京 |
KINH | kinh đô |
| 9 |
人 |
NHÂN | người |
| 10 |
今 |
KIM | bây giờ |
| 11 |
介 |
GIỚI | giới thiệu |
| 12 |
仕 |
SĨ | công việc |
| 13 |
他 |
THA | khác |
| 14 |
付 |
PHÓ | giao phó , gắn vào |
| 15 |
代 |
ĐẠI | thời đại, thay thế |
| 16 |
令 |
LỆNH | mệnh lệnh |
| 17 |
以 |
DĨ | lấy làm mốc |
| 18 |
仲 |
TRỌNG | đứng giữa,liên hệ |
| 19 |
件 |
KIỆN | sự kiện |
| 20 |
任 |
NHIỆM | trách nhiệm |
| 21 |
休 |
HƯU | nghỉ ngơi |
| 22 |
低 |
ĐÊ | thấp |
| 23 |
住 |
TRÚ | sống, cư ngụ |
| 24 |
何 |
HÀ | cái gì |
| 25 |
作 |
TÁC | làm |
| 26 |
使 |
SỬ | sử dụng |
| 27 |
来 |
LAI | đến |
| 28 |
例 |
LỆ | ví dụ |
| 29 |
供 |
CUNG | cung cấp |
| 30 |
修 |
TU | rèn luyện, sửa chữa |
| 31 |
倒 |
ĐẢO | rơi , sụp đổ |
| 32 |
候 |
HẬU | khí hậu |
| 33 |
借 |
TÁ | vay mượn |
| 34 |
値 |
TRỊ | giá trị |
| 35 |
停 |
ĐÌNH | Đình chỉ |
| 36 |
健 |
KIỆN | khỏe mạnh |
| 37 |
側 |
TRẮC | phía, cạnh |
| 38 |
備 |
BỊ | chuẩn bị |
| 39 |
便 |
TIỆN | tiện lợi |
| 40 |
係 |
HỆ | quan hệ |
| 41 |
信 |
TÍN | tín hiệu |
| 42 |
伝 |
TRUYỀN | truyền, phát |
| 43 |
働 |
ĐỘNG | làm việc |
| 44 |
価 |
GIÁ | giá trị |
| 45 |
優 |
ƯU | hiền lành, ưu việt |
| 46 |
億 |
ỨC | 100 triệu |
| 47 |
先 |
TIÊN | trước |
| 48 |
元 |
NGUYÊN | căn nguyên |
| 49 |
兄 |
HUYNH | anh trai |
| 50 |
入 |
NHẬP | vào |
| 51 |
内 |
NỘI | bên trong |
| 52 |
全 |
TOÀN | toàn bộ |
| 53 |
公 |
CÔNG | công viên |
| 54 |
具 |
CỤ | dụng cụ |
| 55 |
冊 |
SÁCH | cuốn sách |
| 56 |
冬 |
ĐÔNG | mùa đông |
| 57 |
冷 |
LÃNH | lạnh (nước lạnh) |
| 58 |
出 |
XUẤT | ra ngoài |
| 59 |
刀 |
ĐAO | gươm đao |
| 60 |
力 |
LỰC | sức lực, năng lực |
| 61 |
分 |
PHÂN | phút, phân chia |
| 62 |
切 |
THIẾT | cắt |
| 63 |
刑 |
HÌNH | hình phạt |
| 64 |
列 |
LIỆT | hàng lối |
| 65 |
初 |
SƠ | đầu tiên |
| 66 |
別 |
BIỆT | riêng biệt |
| 67 |
利 |
LỢI | lợi ích, tiện lợi |
| 68 |
券 |
KHOÁN | vé, phiếu |
| 69 |
刻 |
KHẮC | điêu khắc |
| 70 |
前 |
TIỀN | phía trước |
| 71 |
則 |
TẮC | quy tắc |
| 72 |
割 |
CÁT | chia ra |
| 73 |
功 |
CÔNG | thành công |
| 74 |
加 |
GIA | tham gia, tăng lên |
| 75 |
助 |
TRỢ | giúp, cứu |
| 76 |
努 |
NỖ | nỗ lực |
| 77 |
勇 |
DŨNG | dũng cảm |
| 78 |
勉 |
MIỄN | sự cố gắng |
| 79 |
動 |
ĐỘNG | chuyển động |
| 80 |
務 |
VỤ | việc, nghĩa vụ |
| 81 |
勝 |
THẮNG | chiến thắng |
| 82 |
勢 |
THẾ | thế lực |
| 83 |
勤 |
CẦN | chuyên cần |
| 84 |
勹 |
BỘ BAO | |
| 85 |
包 |
BAO | bao bọc |
| 86 |
化 |
HOÁ | Biến hóa, thay đổi |
| 87 |
北 |
BẮC | phía bắc |
| 88 |
匹 |
THẤT | đếm con vật nhỏ |
| 89 |
区 |
KHU | quận, huyện |
| 90 |
千 |
THIÊN | 1 ngàn |
| 91 |
午 |
NGỌ | buổi trưa |
| 92 |
半 |
BÁN | phân nửa |
| 93 |
卒 |
TỐT | tốt nghiệp |
| 94 |
南 |
NAM | phía nam |
| 95 |
占 |
CHIẾM, CHIÊM | giữ, bói |
| 96 |
卩 |
BỘ TIẾT | |
| 97 |
卵 |
NOÃN | trứng |
| 98 |
危 |
NGUY | nguy hiểm |
| 99 |
厚 |
HẬU | dày, bề dày |
| 100 |
原 |
NGUYÊN | cao nguyên, nguyên thủy |
| 101 |
去 |
KHỨ | quá khứ, bỏ lại |
| 102 |
又 |
BỘ HỰU | hơn nữa |
| 103 |
友 |
HỮU | bạn bè |
| 104 |
反 |
PHẢN | ngược lại |
| 105 |
取 |
THỦ | lấy |
| 106 |
受 |
THỤ | nhận |
| 107 |
口 |
KHẨU | cái miệng |
| 108 |
古 |
CỔ | cũ |
| 109 |
召 |
TRIỆU | gọi |
| 110 |
可 |
KHẢ | có thể |
| 111 |
史 |
SỬ | lịch sử |
| 112 |
右 |
HỮU | bên phải |
| 113 |
司 |
TY, TƯ | thuộc về chỉ huy, lãnh đạo |
| 114 |
各 |
CÁC | mỗi |
| 115 |
合 |
HỢP, HIỆP | nối lại |
| 116 |
吉 |
CÁT | tốt lành |
| 117 |
同 |
ĐỒNG | như nhau |
| 118 |
名 |
DANH | tên họ |
| 119 |
何 |
HÀ | cái gì |
| 120 |
君 |
QUÂN | xưng hô dành cho nam giới |
| 121 |
吸 |
HẤP | hút ( thuốc ) |
| 122 |
吹 |
XÚY | thổi |
| 123 |
告 |
CÁO | báo cáo |
| 124 |
周 |
CHU | chu vi, xung quanh |
| 125 |
味 |
VỊ | mùi vị, ý nghĩa |
| 126 |
呼 |
HÔ | kêu, gọi |
| 127 |
命 |
MỆNH | sự sống |
| 128 |
和 |
HOÀ | hòa bình, nước Nhật |
| 129 |
品 |
PHẨM | hàng hóa |
| 130 |
咲 |
TIẾU | nở hoa |
| 131 |
員 |
VIÊN | nhân viên |
| 132 |
商 |
THƯƠNG | thương mại |
| 133 |
問 |
VẤN | vấn đề, vấn đáp |
| 134 |
喜 |
HỶ | vui mừng |
| 135 |
喫 |
KHIẾT | ăn uống |
| 136 |
単 |
ĐƠN | đơn giản |
| 137 |
厳 |
NGHIÊM | nghiêm khắc |
| 138 |
因 |
NHÂN | nguyên nhân |
| 139 |
回 |
HỒI | hồi sinh, hồi tưởng |
| 140 |
困 |
KHỐN | khó khăn |
| 141 |
固 |
CỐ | cố định |
| 142 |
国 |
QUỐC | đất nước |
| 143 |
囲 |
VI | chu vi, vây quanh |
| 144 |
園 |
VIÊN | vườn, công viên |
| 145 |
円 |
VIÊN | Yên đơn vị tiền tệ Nhật |
| 146 |
図 |
ĐỒ | bản vẽ, bản đồ |
| 147 |
団 |
ĐOÀN | đoàn thể |
| 148 |
土 |
THỔ | đất |
| 149 |
在 |
TẠI | tồn tại |
| 150 |
地 |
ĐỊA | địa cầu |
| 151 |
坂 |
PHẢN | cái dốc |
| 152 |
型 |
HÌNH | kiểu, mẫu |
| 153 |
城 |
THÀNH | thành lũy |
| 154 |
基 |
CƠ | nền tảng, cơ sở |
| 155 |
堂 |
ĐƯỜNG | nhà lớn |
| 156 |
報 |
BÁO | báo cáo |
| 157 |
場 |
TRƯỜNG | nơi, chổ |
| 158 |
増 |
TĂNG | gia tăng |
| 159 |
圧 |
ÁP | áp lực |
| 160 |
壊 |
HOẠI | gãy, vỡ, phá |
| 161 |
士 |
SĨ | bác sĩ, lựcsĩ |
| 162 |
夏 |
HẠ | mùa hè |
| 163 |
夕 |
TỊCH | chiều tối |
| 164 |
外 |
NGOẠI | ngoại quốc |
| 165 |
多 |
ĐA | nhiều |
| 166 |
夜 |
DẠ | đêm |
| 167 |
夢 |
MỘNG | giấc mơ |
| 168 |
大 |
ĐẠI | lớn |
| 169 |
天 |
THIÊN | trời |
| 170 |
太 |
THÁI | to lớn |
| 171 |
夫 |
PHU | chồng |
| 172 |
央 |
ƯƠNG | ở giữa |
| 173 |
失 |
THẤT | mất, thiếu sót |
| 174 |
奥 |
ÁO | bên trong, vợ |
| 175 |
奨 |
TƯỞNG | cổ vũ, động viên |
| 176 |
女 |
NỮ | nữ giới, phụ nữ |
| 177 |
好 |
HẢO | thích |
| 178 |
奴 |
NÔ | người hầu |
| 179 |
如 |
NHƯ | giống như |
| 180 |
妹 |
MUỘI | em gái |
| 181 |
妻 |
THÊ | vợ |
| 182 |
姉 |
TỶ | chị gái |
| 183 |
始 |
THỦY | bắt đầu |
| 184 |
姓 |
TÍNH, TÁNH | họ |
| 185 |
娘 |
NƯƠNG | con gái |
| 186 |
婚 |
HÔN | kết hôn |
| 187 |
婦 |
PHỤ | phụ nữ |
| 188 |
子 |
TỬ | đứa con |
| 189 |
孔 |
KHỔNG | khổng tử, cái lỗ |
| 190 |
字 |
TỰ | chữ |
| 191 |
存 |
TỒN | tồn tại |
| 192 |
孝 |
HIẾU | hiếu thảo |
| 193 |
季 |
QUÝ | mùa trong năm |
| 194 |
学 |
HỌC | học tập |
| 195 |
宀 |
BỘ MIÊN | |
| 196 |
宅 |
TRẠCH | nhà cửa |
| 197 |
宇 |
VŨ | vũ trụ |
| 198 |
守 |
THỦ | giữ, bảo vệ |
| 199 |
安 |
AN | an toàn |
| 200 |
完 |
HOÀN | hoàn toàn |
| 201 |
官 |
QUAN | công chức |
| 202 |
宙 |
TRỤ | vũ trụ |
| 203 |
定 |
ĐỊNH | dự định |
| 204 |
客 |
KHÁCH | khách |
| 205 |
室 |
THẤT | căn phòng |
| 206 |
害 |
HẠI | thiệt hại |
| 207 |
家 |
GIA | nhà |
| 208 |
宿 |
TÚC | ở, trọ |
| 209 |
寂 |
TỊCH | buồn cô đơn |
| 210 |
寄 |
KÝ | viếng thăm |
| 211 |
富 |
PHÚ | giàu có |
| 212 |
寒 |
HÀN | trời lạnh |
| 213 |
察 |
SÁT | xem xét |
| 214 |
寝 |
TẨM | ngủ |
| 215 |
実 |
THỰC | sự thật, thực tế |
| 216 |
写 |
TẢ | bức ảnh |
| 217 |
宝 |
BẢO | vật quý |
| 218 |
寸 |
BỘ THỐN | |
| 219 |
寺 |
TỰ | chùa |
| 220 |
将 |
TƯỚNG, TƯƠNG | tướng quân, tương lai |
| 221 |
専 |
CHUYÊN | chuyên môn |
| 222 |
尊 |
TÔN | tôn kính |
| 223 |
対 |
ĐỐI | đối lập |
| 224 |
小 |
TIỂU | nhỏ |
| 225 |
少 |
THIẾU, THIỂU | ít, trẻ |
| 226 |
尸 |
THI | xác chết, thi hài |
| 227 |
局 |
CỤC | bộ phận |
| 228 |
居 |
CƯ | ở, sống |
| 229 |
届 |
GIỚI | đạt tới, đi đến |
| 230 |
屋 |
ỐC | nhà, mái nhà |
| 231 |
展 |
TRIỂN | phát triển |
| 232 |
山 |
SƠN | núi |
| 233 |
岩 |
NHAM | đất đá |
| 234 |
岸 |
NGẠN | bờ sông |
| 235 |
島 |
ĐẢO | hòn đảo |
| 236 |
川 |
XUYÊN | sông |
| 237 |
州 |
CHÂU | tỉnh, khu vực |
| 238 |
工 |
CÔNG | công trường |
| 239 |
左 |
TẢ | bên trái |
| 240 |
己 |
KỶ | tự mình |
| 241 |
巾 |
BỘ CÂN | |
| 242 |
市 |
THỊ | chợ, thành phố |
| 243 |
布 |
BỐ | vải |
| 244 |
希 |
HY | hy vọng |
| 245 |
帳 |
TRƯƠNG, TRƯỚNG | sổ |
| 246 |
常 |
THƯỜNG | thông thường |
| 247 |
帽 |
MẠO | mũ |
| 248 |
干 |
CAN | phơi khô |
| 249 |
平 |
BÌNH | hòa bình |
| 250 |
年 |
NIÊN | năm |
| 251 |
幺 |
BỘ YÊU | |
| 252 |
幼 |
ẤU | nhỏ bé, non nớt |
| 253 |
广 |
BỘ NGHIỄM | |
| 254 |
店 |
ĐIẾM | tiệm |
| 255 |
度 |
ĐỘ | lần |
| 256 |
座 |
TỌA | ngồi |
| 257 |
庫 |
KHỐ | kho |
| 258 |
庭 |
ĐINH | vườn, sân trước |
| 259 |
庁 |
SẢNH | văn phòng |
| 260 |
広 |
QUẢNG | rộng |
| 261 |
康 |
KHANG | yên mạnh |
| 262 |
廴 |
BỘ DẪN | |
| 263 |
建 |
KIẾN | kiến trúc |
| 264 |
式 |
THỨC | nghi lễ |
| 265 |
弓 |
BỘ CUNG | |
| 266 |
引 |
DẪN | dẫn dắt |
| 267 |
弟 |
ĐỆ | em trai |
| 268 |
弱 |
NHƯỢC | yếu |
| 269 |
強 |
CƯỜNG | mạnh |
| 270 |
彡 |
BỘ SAM | |
| 271 |
影 |
ẢNH | bóng, hình bóng |
| 272 |
形 |
HÌNH | loại, kiểu mẫu |
| 273 |
彳 |
BỘ SÁCH | |
| 274 |
役 |
DỊCH | phục vụ |
| 275 |
彼 |
BỈ | anh ta, bạn trai |
| 276 |
待 |
ĐAI | chờ đợi |
| 277 |
律 |
LUẬT | luật pháp |
| 278 |
上 |
THƯỢNG | trên |
| 279 |
下 |
HẠ | dưới |
| 280 |
不 |
BẤT | không, phủ |
| 281 |
世 |
THẾ | thế giới |
| 282 |
中 |
TRUNG | trung gian |
| 283 |
丈 |
TRƯỢNG | cao lớn |
| 284 |
亡 |
VONG | tử vong |
| 285 |
乙 |
ẤT | can thứ 2 |
| 286 |
久 |
CỮU | vĩnh cữu |
| 287 |
了 |
LIỄU | kết thúc |
| 288 |
一 |
NHẤT | 1 |
| 289 |
二 |
NHỊ | 2 |
| 290 |
三 |
TAM | 3 |
| 291 |
四 |
TỨ | 4 |
| 292 |
五 |
NGŨ | 5 |
| 293 |
七 |
THẤT | 7 |
| 294 |
八 |
BÁT | 8 |
| 295 |
九 |
CỬU | 9 |
| 296 |
六 |
LỤC | 6 |
| 297 |
後 |
HẬU | sau, hậu cần |
| 298 |
徒 |
ĐỒ | đồ đệ |
| 299 |
復 |
PHỤC | hoàn lại, phục hồi |
| 300 |
心 |
TÂM | tim, tâm hồn |
| 301 |
必 |
TẤT | tất yếu |
| 302 |
志 |
CHÍ | ý chí |
| 303 |
忘 |
VONG | quên |
| 304 |
忙 |
MANG | bận rộn |
| 305 |
快 |
KHOÁI | thích thú |
| 306 |
念 |
NIỆM | tưởng niệm, nhớ lại |
| 307 |
怒 |
NỘ | Phẫn nộ |
| 308 |
怖 |
BỐ | bồn chồn, lo lắng |
| 309 |
思 |
TƯ | suy nghĩ |
| 310 |
急 |
CẤP | vội vàng |
| 311 |
性 |
TÍNH, TÁNH | giới tính |
| 312 |
恥 |
SỈ | e thẹn, xấu hỗ |
| 313 |
悲 |
BI | buồn bã |
| 314 |
息 |
TỨC | hơi thở |
| 315 |
悪 |
ÁC | xấu, dở |
| 316 |
想 |
TƯỞNG | ý tưởng |
| 317 |
意 |
Ý | ý chí, ý định |
| 318 |
愛 |
ÁI | yêu thương |
| 319 |
感 |
CẢM | cảm xúc |
| 320 |
慣 |
QUÁN | tập quán |
| 321 |
憎 |
TĂNG | ghét, căm thù |
| 322 |
応 |
ỨNG | ứng đáp |
| 323 |
懸 |
HUYỀN | treo |
| 324 |
恋 |
LUYẾN | tình yêu |
| 325 |
戈 |
BỘ QUA | |
| 326 |
成 |
THÀNH | thành công |
| 327 |
戦 |
CHIẾN | chiến tranh |
| 328 |
戸 |
BỘ HỘ | |
| 329 |
所 |
SỞ | nơi, chổ, địa điểm |
| 330 |
手 |
THỦ | tay |
| 331 |
刂 |
BỘ ĐAO | |
| 332 |
忄 |
BỘ TÂM | |
| 333 |
扌 |
BỘ THỦ | |
| 334 |
才 |
TÀI | tài năng |
| 335 |
打 |
ĐẢ | đánh |
| 336 |
技 |
KỸ | kỹ thuật |
| 337 |
投 |
ĐẦU | ném |
| 338 |
押 |
ÁP | ấn, đẩy |
| 339 |
払 |
PHẤT | trả, chi trả |
| 340 |
招 |
CHIÊU | mời, lời mời |
| 341 |
拾 |
THẬP | thu thập |
| 342 |
持 |
TRÌ | cầm nắm |
| 343 |
指 |
CHỈ | ngón tay |
| 344 |
捨 |
XẢ | thải bỏ, quăng |
| 345 |
掃 |
TẢO | quét dọn |
| 346 |
授 |
THỤ, THỌ | truyền đạt, chỉ dẫn |
| 347 |
掛 |
QUẢI | treo |
| 348 |
探 |
THÁM | tìm kiếm |
| 349 |
換 |
HOÁN | thay đổi |
| 350 |
撮 |
TOÁT | chụp hình |
| 351 |
支 |
CHI | chi nhánh |
| 352 |
夂 |
BỘ TRUY | |
| 353 |
改 |
CẢI | cải cách |
| 354 |
放 |
PHÓNG | giải phóng |
| 355 |
政 |
CHÍNH | chính trị |
| 356 |
故 |
CỐ | sự cố |
| 357 |
教 |
GIÁO | dạy, chỉ bảo |
| 358 |
敗 |
BẠI | thất bại |
| 359 |
散 |
TÁN | phân tán |
| 360 |
敬 |
KÍNH | tôn kính |
| 361 |
数 |
SỐ | số, đếm |
| 362 |
整 |
CHỈNH | chỉnh sửa |
| 363 |
文 |
VĂN | văn học |
| 364 |
斗 |
BỘ ĐẨU | |
| 365 |
料 |
LIỆU | vật liệu |
| 366 |
斤 |
BỘ CÂN | |
| 367 |
新 |
TÂN | mới |
| 368 |
断 |
ĐOẠN | từ chối, cắt đứt |
| 369 |
方 |
PHƯƠNG | phương pháp |
| 370 |
旅 |
LỮ | đi lại, du lịch |
| 371 |
族 |
TỘC | gia đình |
| 372 |
日 |
NHẬT | ngày, mặt trời |
| 373 |
早 |
TẢO | sớm |
| 374 |
明 |
MINH | sáng |
| 375 |
易 |
DỊCH | dễ |
| 376 |
昔 |
TÍCH | ngày xưa |
| 377 |
星 |
TINH | ngôi sao |
| 378 |
映 |
ÁNH | phản chiếu |
| 379 |
春 |
XUÂN | mùa xuân |
| 380 |
昨 |
TẠC | vừa qua |
| 381 |
昭 |
CHIÊU | chiếu sáng |
| 382 |
時 |
THỜI | thời gian |
| 383 |
晚 |
VÃNG | chiều tối |
| 384 |
昼 |
TRÚ | buổi trưa |
| 385 |
普 |
PHỔ | rộng rãi, khắp nơi |
| 386 |
景 |
CẢNH | phong cảnh |
| 387 |
晴 |
TÌNH | trời trong xanh |
| 388 |
暇 |
HẠ | rảnh rỗi |
| 389 |
暑 |
THỬ | trời nóng |
| 390 |
暖 |
NOÃN | ấm áp |
| 391 |
暗 |
ÁM | tối tăm |
| 392 |
曜 |
DIỆU | ngày trong tuần |
| 393 |
曲 |
KHÚC | giai điệu, quẹo |
| 394 |
書 |
THƯ | viết |
| 395 |
替 |
THẾ | thay thế |
| 396 |
最 |
TỐI | nhất, hơn cả |
| 397 |
会 |
HỘI | gặp gỡ |
| 398 |
月 |
NGUYỆT | tháng, mặt trăng |
| 399 |
有 |
HỮU | có, sở hữu |
| 400 |
服 |
PHỤC | trang phục |
| 401 |
望 |
VỌNG | hy vọng |
| 402 |
朝 |
TRIỀU | buổi sáng |
| 403 |
期 |
KỲ | thời kỳ |
| 404 |
木 |
MỘC | cây |
| 405 |
末 |
MẠT | cuối |
| 406 |
本 |
BẢN | cuốn sách, cội nguồn |
| 407 |
机 |
KỶ | cái bàn |
| 408 |
材 |
TÀI | tài liệu |
| 409 |
村 |
THÔN | làng, xã |
| 410 |
束 |
THÚC | bó lại |
| 411 |
杯 |
BÔI | chén, tách |
| 412 |
東 |
ĐÔNG | hướng đông |
| 413 |
林 |
LÂM | rừng |
| 414 |
枚 |
MAI | đơn vị đếm vậtmỏng ( tờ giấy …) |
| 415 |
果 |
QUẢ | kết quả |
| 416 |
枝 |
CHI | cành cây |
| 417 |
柔 |
NHU | mềm, yếu |
| 418 |
査 |
TRA | điều tra |
| 419 |
校 |
HIỆU | trường học |
| 420 |
根 |
CĂN | rễ |
| 421 |
格 |
CÁCH | tính cách |
| 422 |
案 |
ÁN | dự án |
| 423 |
梅 |
MAI | cây mai |
| 424 |
械 |
GIỚI | máy móc |
| 425 |
森 |
SÂM | rừng rậm |
| 426 |
業 |
NGHIỆP | sự nghiệp |
| 427 |
楽 |
LẠC | lạc quan |
| 428 |
様 |
DẠNG | ngài, hình dạng |
| 429 |
橋 |
KIỀU | cây cầu |
| 430 |
機 |
CƠ | máy móc |
| 431 |
横 |
HOÀNH | ngang, bên cạnh |
| 432 |
桜 |
ANH | hoa anh đào |
| 433 |
欠 |
BỘ KHIẾM | |
| 434 |
次 |
THỨ | thứ tự |
| 435 |
欲 |
DỤC | mong muốn |
| 436 |
歌 |
CA | bài hát |
| 437 |
止 |
CHỈ | đình chỉ |
| 438 |
正 |
CHÍNH | chính xác |
| 439 |
歩 |
BỘ | đi bộ |
| 440 |
歳 |
TUẾ | tuổi |
| 441 |
帰 |
QUY | trở về |
| 442 |
歹 |
BỘ NGẠT | |
| 443 |
死 |
TỬ | chết |
| 444 |
残 |
TÀN | sót lại |
| 445 |
殳 |
BỘ THÙ | |
| 446 |
段 |
ĐOẠN | bậc thang |
| 447 |
毋 |
BỘ VÔ | |
| 448 |
母 |
MẪU | mẹ |
| 449 |
比 |
TỈ | so sánh |
| 450 |
毛 |
MAO | lông |
| 451 |
気 |
KHÍ | không khí |
| 452 |
水 |
THỦY | nước |
| 453 |
氵 |
BỘ THỦY | |
| 454 |
永 |
VĨNH | vĩnh cữu |
| 455 |
汗 |
HÃN | mồ hôi |
| 456 |
汚 |
Ô | ô nhiễm |
| 457 |
池 |
TRÌ | cái ao |
| 458 |
決 |
QUYẾT | quyết định |
| 459 |
汽 |
KHÍ | hơi nước |
| 460 |
沸 |
PHÍ | đun sôi |
| 461 |
油 |
DU | dầu |
| 462 |
治 |
TRỊ | cai trị |
| 463 |
泊 |
BẠC | trọ lại |
| 464 |
法 |
PHÁP | luật pháp |
| 465 |
注 |
CHÚ | chú ý |
| 466 |
泣 |
KHẤP | khóc |
| 467 |
泳 |
VỊNH | bơi |
| 468 |
洋 |
DƯƠNG | đại dương |
| 469 |
洗 |
TẨY | rửa, giặt |
| 470 |
活 |
HOẠT | sinh hoạt |
| 471 |
流 |
LƯU | dòng nước |
| 472 |
浴 |
DỤC | tắm |
| 473 |
海 |
HẢI | biển |
| 474 |
消 |
TIÊU | tiêu diệt |
| 475 |
涼 |
LƯƠNG | mát mẻ |
| 476 |
涙 |
LỆ | nước mắt |
| 477 |
深 |
THÂM | sâu sắc |
| 478 |
減 |
GIẢM | trừ |
| 479 |
渡 |
ĐỘ | băng qua |
| 480 |
測 |
TRẮC | đo lường |
| 481 |
港 |
CẢNG | bến cảng |
| 482 |
湖 |
HỒ | hồ |
| 483 |
湯 |
THANG | nước nóng |
| 484 |
源 |
NGUYÊN | nguồn gốc |
| 485 |
準 |
CHUẨN | chuẩn bị |
| 486 |
温 |
ÔN | ôn hòa |
| 487 |
満 |
MÃN | mãn nguyện |
| 488 |
漢 |
HÁN | Hán tự |
| 489 |
済 |
TẾ | kinh tế |
| 490 |
灬 |
BỘ HỎA | |
| 491 |
灰 |
HÔI | tro |
| 492 |
災 |
TAI | tai họa |
| 493 |
無 |
VÔ | không |
| 494 |
然 |
NHIÊN | tự nhiên |
| 495 |
煮 |
CHỬ | nấu |
| 496 |
煙 |
YÊN | khói |
| 497 |
熱 |
NHIỆT | nhiệt độ |
| 498 |
争 |
TRANH | chiến tranh |
| 499 |
焼 |
THIÊU | đốt |
| 500 |
父 |
PHỤ | cha |
| 501 |
片 |
PHIẾN | mảnh, vật mỏng |
| 502 |
牛 |
NGƯU | con bò |
| 503 |
牜 |
BỘ NGƯU | |
| 504 |
物 |
VẬT | đồ vật |
| 505 |
特 |
ĐẶC | đặc biệt |
| 506 |
犬 |
KHUYỂN | con chó |
| 507 |
犭 |
BỘ KHUYỂN | |
| 508 |
狭 |
HIỆP | hẹp |
| 509 |
独 |
ĐỘC | độc thân |
| 510 |
玉 |
NGỌC | của quý |
| 511 |
王 |
VƯƠNG | vua |
| 512 |
珍 |
TRÂN | quý hiếm |
| 513 |
現 |
HIỆN | hiện tại |
| 514 |
球 |
CẦU | hình cầu |
| 515 |
理 |
LÝ | lý luận |
| 516 |
甘 |
CAM | ngọt |
| 517 |
生 |
SINH | sinh trưởng |
| 518 |
産 |
SẢN | sản phẩm |
| 519 |
用 |
DỤNG | sử dụng |
| 520 |
田 |
ĐIỀN | ruộng lúa |
| 521 |
由 |
DO | lý do |
| 522 |
男 |
NAM | đàn ông con trai |
| 523 |
町 |
ĐINH | thành thị |
| 524 |
界 |
GIỚI | thếgiới |
| 525 |
留 |
LƯU | ở lại |
| 526 |
畑 |
ĐIỀN | ruộng |
| 527 |
番 |
PHIÊN | thứ tự |
| 528 |
画 |
HỌA | tranh vẽ |
| 529 |
当 |
ĐƯƠNG | bây giờ |
| 530 |
疒 |
BỘ NẠCH | |
| 531 |
疲 |
BÌ | mệt |
| 532 |
病 |
BỆNH | bệnh viện |
| 533 |
痛 |
THỐNG | đau đớn |
| 534 |
癶 |
BỘ BÁT | |
| 535 |
登 |
ĐĂNG | leo |
| 536 |
発 |
PHÁT | xuất phát |
| 537 |
白 |
BẠCH | màu trắng |
| 538 |
百 |
BÁCH | 100 |
| 539 |
的 |
ĐÍCH | mục đích |
| 540 |
皆 |
GIAI | mọi người |
| 541 |
皿 |
MÃNH | cái đĩa |
| 542 |
目 |
MỤC | mắt |
| 543 |
直 |
TRỰC | trực tiếp |
| 544 |
相 |
TƯỚNG | thủ tướng |
| 545 |
真 |
CHÂN | chân thật |
| 546 |
眠 |
MIÊN | buồn ngủ |
| 547 |
眼 |
NHÃN | con mắt |
| 548 |
矢 |
THỈ | cây tên |
| 549 |
知 |
TRI | biết |
| 550 |
短 |
ĐOẢN | ngắn |
| 551 |
石 |
THẠCH | đá |
| 552 |
研 |
NGHIÊN | nghiên cứu |
| 553 |
示 |
THỊ | hiển thị |
| 554 |
礻 |
BỘ THỊ | |
| 555 |
祖 |
TỔ | tổ tiên |
| 556 |
祝 |
CHÚC | chúc mừng |
| 557 |
神 |
THẦN | thần linh |
| 558 |
祭 |
TẾ | lễ hội |
| 559 |
禁 |
CẤM | cấm đoán |
| 560 |
礼 |
LỄ | nghi lễ |
| 561 |
禾 |
BỘ HÒA | |
| 562 |
私 |
TƯ | tôi, riêng tư |
| 563 |
秋 |
THU | mùa thu |
| 564 |
科 |
KHOA | khoa học |
| 565 |
秒 |
MIỄU | giây |
| 566 |
種 |
CHỦNG | chủng loại |
| 567 |
究 |
CỨU | nghiên cứu |
| 568 |
空 |
KHÔNG | không gian |
| 569 |
窓 |
SONG | cửa sổ |
| 570 |
立 |
LẬP | thành lập |
| 571 |
並 |
TỊNH | sắp xếp |
| 572 |
竹 |
BỘ TRÚC | |
| 573 |
笑 |
TIẾU | cười |
| 574 |
符 |
PHÙ | phù hiệu |
| 575 |
弟 |
ĐỆ | em trai |
| 576 |
筆 |
BÚT | bút lông |
| 577 |
答 |
ĐÁP | trả lời |
| 578 |
算 |
TOÁN | tính toán |
| 579 |
節 |
TIẾT | mùa |
| 580 |
築 |
TRÚC | kiến trúc |
| 581 |
簡 |
GIẢN | giản đơn |
| 582 |
米 |
MỄ | gạo, nước Mỹ |
| 583 |
糸 |
BỘ MỊCH | |
| 584 |
紀 |
KÝ | nhật ký |
| 585 |
約 |
ƯỚC | ước hẹn |
| 586 |
紙 |
CHỈ | tờ giấy |
| 587 |
級 |
CẤP | cấp bậc |
| 588 |
細 |
TẾ | nhỏ hẹp |
| 589 |
紹 |
THIỆU | giới thiệu |
| 590 |
終 |
CHUNG | chung kết |
| 591 |
結 |
KẾT | kết hôn |
| 592 |
絶 |
TUYỆT | tuyệt đối |
| 593 |
給 |
CẤP | cung cấp |
| 594 |
経 |
trải qua | KINH |
| 595 |
緑 |
LỤC | cây xanh, màulục |
| 596 |
緒 |
TỰ | cùng nhau |
| 597 |
線 |
TUYẾN | đường dây |
| 598 |
練 |
LUYỆN | luyện tập |
| 599 |
県 |
HUYỆN | tỉnh |
| 600 |
絵 |
HỘI | bức vẻ |
| 601 |
続 |
TỤC | tiếp tục |
| 602 |
置 |
TRÍ | bố trí |
| 603 |
羊 |
BỘ DƯƠNG | |
| 604 |
羽 |
VŨ | lông, cánh |
| 605 |
着 |
TRƯỚC | đến |
| 606 |
習 |
TẬP | học |
| 607 |
考 |
KHẢO | suy xét |
| 608 |
者 |
GIẢ | người |
| 609 |
耳 |
NHĨ | tai |
| 610 |
聞 |
VĂN | nghe |
| 611 |
声 |
THANH | âm thanh |
| 612 |
職 |
CHỨC | công việc |
| 613 |
聴 |
THÍNH | nghe |
| 614 |
肉 |
NHỤC | thịt |
| 615 |
育 |
DỤC | thể dục |
| 616 |
背 |
BỐI | lưng |
| 617 |
胸 |
HUNG | ngực |
| 618 |
能 |
NĂNG | năng lực |
| 619 |
脱 |
THOÁT | cởi ra |
| 620 |
自 |
TỰ | tự nhiên |
| 621 |
台 |
ĐÀI | cái bệ |
| 622 |
船 |
THUYỀN | thuyền |
| 623 |
良 |
LƯƠNG | tốt |
| 624 |
色 |
SẮC | màu sắc |
| 625 |
花 |
HOA | hoa |
| 626 |
若 |
NHƯỢC | trẻ |
| 627 |
苦 |
KHỔ | Gian khổ |
| 628 |
茶 |
TRÀ | trà |
| 629 |
英 |
ANH | anh ngữ |
| 630 |
荷 |
HÀ | hành lý |
| 631 |
菓 |
QUẢ | bánh kẹo |
| 632 |
菜 |
THÁI | rau quả |
| 633 |
万 |
VẠN | 10 |
| 634 |
落 |
LẠC | rơi |
| 635 |
葉 |
DIỆP | lá |
| 636 |
薄 |
BẠC | mỏng |
| 637 |
薬 |
DƯỢC | thuốc |
| 638 |
号 |
HIỆU | tín hiệu |
| 639 |
虫 |
TRÙNG | côn trùng |
| 640 |
行 |
HÀNH | đi |
| 641 |
術 |
THUẬT | mỹ thuật |
| 642 |
衣 |
Y | quần áo |
| 643 |
衤 |
BỘ Y | |
| 644 |
表 |
BIỂU | biểu thị |
| 645 |
袋 |
ĐẠI | cái túi, bao |
| 646 |
裏 |
LÝ | mặt sau |
| 647 |
製 |
CHẾ | sản xuất |
| 648 |
複 |
PHỨC | phức tạp |
| 649 |
西 |
TÂY | hướng Tây |
| 650 |
要 |
YẾU | tất yếu |
| 651 |
見 |
KIẾN | nhìn |
| 652 |
規 |
QUY | quy tắc |
| 653 |
親 |
THÂN | thân thiết |
| 654 |
覚 |
GIÁC | nhớ |
| 655 |
角 |
GIÁC | góc |
| 656 |
解 |
GIẢI | giải quyết |
| 657 |
触 |
XÚC | sờ |
| 658 |
言 |
BỘ NGÔN | |
| 659 |
計 |
KẾ | kếhoạch |
| 660 |
記 |
KÝ | nhất ký |
| 661 |
訪 |
PHỎNG | viếng thăm |
| 662 |
許 |
HỨA | cho phép |
| 663 |
試 |
THÍ | thử |
| 664 |
話 |
THOẠI | nói chuyện |
| 665 |
誌 |
CHÍ | tạp chí |
| 666 |
語 |
NGỮ | ngôn ngữ |
| 667 |
説 |
THUYẾT | thuyết minh |
| 668 |
課 |
KHÓA | bài học |
| 669 |
調 |
ĐIỀU | điều chỉnh |
| 670 |
講 |
GIẢNG | cắt nghĩa |
| 671 |
謝 |
TẠ | tạ lỗi |
| 672 |
警 |
CẢNH | cảnh sát |
| 673 |
訳 |
DỊCH | phiên dịch |
| 674 |
議 |
NGHỊ | hội nghị |
| 675 |
読 |
ĐỘC | đọc |
| 676 |
変 |
BIẾN | biến hóa |
| 677 |
豆 |
ĐẬU | hạt đậu |
| 678 |
予 |
DỰ | dự định |
| 679 |
貝 |
BỘ BỐI | |
| 680 |
負 |
PHỤ | bị thua |
| 681 |
財 |
TÀI | tiền của |
| 682 |
貨 |
HÓA | hàng hóa |
| 683 |
責 |
TRÁCH | trách nhiệm |
| 684 |
貯 |
TRỮ | dự trữ |
| 685 |
買 |
MÃI | mua |
| 686 |
貸 |
THẢI | cho mượn |
| 687 |
費 |
PHÍ | chi phí |
| 688 |
貿 |
MẬU | mậu dịch |
| 689 |
賃 |
NHẪM | thuê |
| 690 |
賞 |
THƯỞNG | giải thưởng |
| 691 |
売 |
MẠI | bán |
| 692 |
質 |
CHẤT | chất vấn |
| 693 |
頼 |
LẠI | nhờ vả |
| 694 |
贈 |
TẶNG | tặng cho |
| 695 |
賛 |
TÁN | tán thành |
| 696 |
赤 |
XÍCH | màu đỏ |
| 697 |
走 |
TẨU | chạy |
| 698 |
起 |
KHỞI | thức dậy |
| 699 |
越 |
VIỆT | vượt qua |
| 700 |
趣 |
THÚ | thú vị |
| 701 |
足 |
TÚC | chân |
| 702 |
踊 |
DŨNG | khiêu vũ |
| 703 |
車 |
XA | xe hơi |
| 704 |
軟 |
NHUYỄN | mềm dẻo |
| 705 |
軽 |
KHINH | nhẹ |
| 706 |
輸 |
THÂU | chuyên chở |
| 707 |
転 |
CHUYỂN | vận chuyển |
| 708 |
辛 |
TÂN | cay |
| 709 |
弁 |
BIỆN | hùng biện |
| 710 |
辞 |
TỪ | từ chức |
| 711 |
農 |
NÔNG | nông nghiệp |
| 712 |
辶 |
BỘ SƯỚC | |
| 713 |
込 |
NHẬP, VÀO | chen chúc |
| 714 |
迎 |
NGHÊNH | đóntiếp |
| 715 |
近 |
CẬN | gần |
| 716 |
返 |
PHẢN | trả lại |
| 717 |
退 |
THOÁI | rút lui |
| 718 |
送 |
TỐNG | gởi, tiễn đưa |
| 719 |
途 |
ĐỒ | đường |
| 720 |
通 |
THÔNG | đi qua |
| 721 |
速 |
TỐC | nhanh |
| 722 |
造 |
TẠO | chếtạo |
| 723 |
連 |
LIÊN | liên lạc |
| 724 |
週 |
CHU | tuần lễ |
| 725 |
進 |
TIẾN | tiến bộ |
| 726 |
遊 |
DU | đi chơi |
| 727 |
運 |
VẬN | vận động |
| 728 |
過 |
QUÁ | đi qua |
| 729 |
道 |
ĐẠO | đường |
| 730 |
達 |
ĐẠT | thành đạt |
| 731 |
違 |
VI | sai khác |
| 732 |
遠 |
VIỄN | xa xôi |
| 733 |
遅 |
TRÌ | trể |
| 734 |
選 |
TUYỂN | tuyển dụng |
| 735 |
辺 |
BIÊN | lân cận |
| 736 |
郊 |
GIAO | ngoại ô |
| 737 |
郎 |
LANG | đàn ông |
| 738 |
部 |
BỘ | phòng, bộ phận |
| 739 |
郵 |
BƯU | bưu điện |
| 740 |
都 |
ĐÔ | thủ đô |
| 741 |
酉 |
BỘ DẬU | |
| 742 |
配 |
PHỐI | phân phối |
| 743 |
酒 |
TỬU | rượu |
| 744 |
酔 |
TÚY | say |
| 745 |
医 |
Y | y giả (bác sĩ) |
| 746 |
里 |
LÝ | làng quê |
| 747 |
重 |
TRỌNG | nặng |
| 748 |
野 |
DÃ | hoang dã |
| 749 |
量 |
LƯỢNG | số lượng |
| 750 |
金 |
BỘ KIM | |
| 751 |
鉛 |
DUYÊN | bút chì |
| 752 |
銀 |
NGÂN | ngân hàng |
| 753 |
鉄 |
THIẾT | sắt |
| 754 |
長 |
TRƯỜNG | dài |
| 755 |
門 |
MÔN | cửa |
| 756 |
閉 |
BẾ | đóng |
| 757 |
開 |
KHAI | mở |
| 758 |
間 |
GIAN | thời gian |
| 759 |
関 |
QUAN | quan hệ |
| 760 |
阝 |
BỘ PHỤ | |
| 761 |
降 |
GIÁNG | xuống |
| 762 |
院 |
VIỆN | bệnh viện |
| 763 |
際 |
TẾ | quốc tế |
| 764 |
障 |
CHƯỚNG | ngăn trở |
| 765 |
隣 |
LÂN | bên cạnh |
| 766 |
隹 |
BỘ CHUY | |
| 767 |
雑 |
TẠP | tạp chí |
| 768 |
離 |
LY | chia rời |
| 769 |
難 |
NAN | khó khăn |
| 770 |
雨 |
VŨ | mưa |
| 771 |
雪 |
TUYẾT | tuyết |
| 772 |
雲 |
VÂN | mây |
| 773 |
電 |
ĐIỆN | điện |
| 774 |
震 |
CHẤN | chấn động |
| 775 |
青 |
THANH | màu xanh |
| 776 |
静 |
TĨNH | yên tĩnh |
| 777 |
非 |
PHI | không |
| 778 |
面 |
DIỆN | bềmặt |
| 779 |
音 |
ÂM | âm thanh |
| 780 |
頁 |
BỘ HIỆT | |
| 781 |
預 |
DỰ | gởi |
| 782 |
頭 |
ĐẦU | cái đầu |
| 783 |
題 |
ĐỀ | vấn đề |
| 784 |
願 |
NGUYỆN | cầu nguyện |
| 785 |
類 |
LOẠI | chủng loại |
| 786 |
風 |
PHONG | gió |
| 787 |
飛 |
PHI | bay |
| 788 |
食 |
THỰC | ăn |
| 789 |
飲 |
ẨM | uống |
| 790 |
飯 |
PHẠN | bữa ăn |
| 791 |
飼 |
TỰ | nuôi |
| 792 |
飾 |
SỨC | trang sức |
| 793 |
養 |
DƯỠNG | nuôi dưỡng |
| 794 |
館 |
QUÁN | tòa nhà |
| 795 |
馬 |
MÃ | ngựa |
| 796 |
駐 |
TRÚ | dừng lại |
| 797 |
験 |
NGHIỆM | thực nghiệm |
| 798 |
驚 |
KINH | kinh ngạc |
| 799 |
駅 |
DỊCH | nhà ga |
| 800 |
体 |
THỂ | thân thể |
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

