Home / Kanji N5 / 800 chữ Hán – Kanji thông dụng trong tiếng Nhật

800 chữ Hán – Kanji thông dụng trong tiếng Nhật

800 chữ Hán – Kanji thông dụng trong tiếng Nhật

STT Hán tự Âm hán Ý nghĩa
1

THAM tham gia
2

THỪA lên xe
3

CAN khô
4

SỰ sự việc
5

ĐINH can thứ 4
6

CHỦ người chủ
7

GIAO giao nhau
8

KINH kinh đô
9

NHÂN người
10

KIM bây giờ
11

GIỚI giới thiệu
12

công việc
13

THA khác
14

PHÓ giao phó , gắn vào
15

ĐẠI thời đại, thay thế
16

LỆNH mệnh lệnh
17

lấy làm mốc
18

TRỌNG đứng giữa,liên hệ
19

KIỆN sự kiện
20

NHIỆM trách nhiệm
21

HƯU nghỉ ngơi
22

ĐÊ thấp
23

TRÚ sống, cư ngụ
24

cái gì
25

TÁC làm
26

使

SỬ sử dụng
27

LAI đến
28

LỆ ví dụ
29

CUNG cung cấp
30

TU rèn luyện, sửa chữa
31

ĐẢO rơi , sụp đổ
32

HẬU khí hậu
33

vay mượn
34

TRỊ giá trị
35

ĐÌNH Đình chỉ
36

KIỆN khỏe mạnh
37

TRẮC phía, cạnh
38

BỊ chuẩn bị
39

便

TIỆN tiện lợi
40

HỆ quan hệ
41

TÍN tín hiệu
42

TRUYỀN truyền, phát
43

ĐỘNG làm việc
44

GIÁ giá trị
45

ƯU hiền lành, ưu việt
46

ỨC 100 triệu
47

TIÊN trước
48

NGUYÊN căn nguyên
49

HUYNH anh trai
50

NHẬP vào
51

NỘI bên trong
52

TOÀN toàn bộ
53

CÔNG công viên
54

CỤ dụng cụ
55

SÁCH cuốn sách
56

ĐÔNG mùa đông
57

LÃNH lạnh (nước lạnh)
58

XUẤT ra ngoài
59

ĐAO gươm đao
60

LỰC sức lực, năng lực
61

PHÂN phút, phân chia
62

THIẾT cắt
63

HÌNH hình phạt
64

LIỆT hàng lối
65

đầu tiên
66

BIỆT riêng biệt
67

LỢI lợi ích, tiện lợi
68

KHOÁN vé, phiếu
69

KHẮC điêu khắc
70

TIỀN phía trước
71

TẮC quy tắc
72

CÁT chia ra
73

CÔNG thành công
74

GIA tham gia, tăng lên
75

TRỢ giúp, cứu
76

NỖ nỗ lực
77

DŨNG dũng cảm
78

MIỄN sự cố gắng
79

ĐỘNG chuyển động
80

VỤ việc, nghĩa vụ
81

THẮNG chiến thắng
82

THẾ thế lực
83

CẦN chuyên cần
84

BỘ BAO
85

BAO bao bọc
86

HOÁ Biến hóa, thay đổi
87

BẮC phía bắc
88

THẤT đếm con vật nhỏ
89

KHU quận, huyện
90

THIÊN 1 ngàn
91

NGỌ buổi trưa
92

BÁN phân nửa
93

TỐT tốt nghiệp
94

NAM phía nam
95

CHIẾM, CHIÊM giữ, bói
96

BỘ TIẾT
97

NOÃN trứng
98

NGUY nguy hiểm
99

HẬU dày, bề dày
100

NGUYÊN cao nguyên, nguyên thủy
101

KHỨ quá khứ, bỏ lại
102

BỘ HỰU hơn nữa
103

HỮU bạn bè
104

PHẢN ngược lại
105

THỦ lấy
106

THỤ nhận
107

KHẨU cái miệng
108

CỔ
109

TRIỆU gọi
110

KHẢ có thể
111

SỬ lịch sử
112

HỮU bên phải
113

TY, TƯ thuộc về chỉ huy, lãnh đạo
114

CÁC mỗi
115

HỢP, HIỆP nối lại
116

CÁT tốt lành
117

ĐỒNG như nhau
118

DANH tên họ
119

cái gì
120

QUÂN xưng hô dành cho nam giới
121

HẤP hút ( thuốc )
122

XÚY thổi
123

CÁO báo cáo
124

CHU chu vi, xung quanh
125

VỊ mùi vị, ý nghĩa
126

kêu, gọi
127

MỆNH sự sống
128

HOÀ hòa bình, nước Nhật
129

PHẨM hàng hóa
130

TIẾU nở hoa
131

VIÊN nhân viên
132

THƯƠNG thương mại
133

VẤN vấn đề, vấn đáp
134

HỶ vui mừng
135

KHIẾT ăn uống
136

ĐƠN đơn giản
137

NGHIÊM nghiêm khắc
138

NHÂN nguyên nhân
139

HỒI hồi sinh, hồi tưởng
140

KHỐN khó khăn
141

CỐ cố định
142

QUỐC đất nước
143

VI chu vi, vây quanh
144

VIÊN vườn, công viên
145

VIÊN Yên đơn vị tiền tệ Nhật
146

ĐỒ bản vẽ, bản đồ
147

ĐOÀN đoàn thể
148

THỔ đất
149

TẠI tồn tại
150

ĐỊA địa cầu
151

PHẢN cái dốc
152

HÌNH kiểu, mẫu
153

THÀNH thành lũy
154

nền tảng, cơ sở
155

ĐƯỜNG nhà lớn
156

BÁO báo cáo
157

TRƯỜNG nơi, chổ
158

TĂNG gia tăng
159

ÁP áp lực
160

HOẠI gãy, vỡ, phá
161

bác sĩ, lựcsĩ
162

HẠ mùa hè
163

TỊCH chiều tối
164

NGOẠI ngoại quốc
165

ĐA nhiều
166

DẠ đêm
167

MỘNG giấc mơ
168

ĐẠI lớn
169

THIÊN trời
170

THÁI to lớn
171

PHU chồng
172

ƯƠNG ở giữa
173

THẤT mất, thiếu sót
174

ÁO bên trong, vợ
175

TƯỞNG cổ vũ, động viên
176

NỮ nữ giới, phụ nữ
177

HẢO thích
178

người hầu
179

NHƯ giống như
180

MUỘI em gái
181

THÊ vợ
182

TỶ chị gái
183

THỦY bắt đầu
184

TÍNH, TÁNH họ
185

NƯƠNG con gái
186

HÔN kết hôn
187

PHỤ phụ nữ
188

TỬ đứa con
189

KHỔNG khổng tử, cái lỗ
190

TỰ chữ
191

TỒN tồn tại
192

HIẾU hiếu thảo
193

QUÝ mùa trong năm
194

HỌC học tập
195

BỘ MIÊN
196

TRẠCH nhà cửa
197

vũ trụ
198

THỦ giữ, bảo vệ
199

AN an toàn
200

HOÀN hoàn toàn
201

QUAN công chức
202

TRỤ vũ trụ
203

ĐỊNH dự định
204

KHÁCH khách
205

THẤT căn phòng
206

HẠI thiệt hại
207

GIA nhà
208

宿

TÚC ở, trọ
209

TỊCH buồn cô đơn
210

viếng thăm
211

PHÚ giàu có
212

HÀN trời lạnh
213

SÁT xem xét
214

TẨM ngủ
215

THỰC sự thật, thực tế
216

TẢ bức ảnh
217

BẢO vật quý
218

BỘ THỐN
219

TỰ chùa
220

TƯỚNG, TƯƠNG tướng quân, tương lai
221

CHUYÊN chuyên môn
222

TÔN tôn kính
223

ĐỐI đối lập
224

TIỂU nhỏ
225

THIẾU, THIỂU ít, trẻ
226

THI xác chết, thi hài
227

CỤC bộ phận
228

ở, sống
229

GIỚI đạt tới, đi đến
230

ỐC nhà, mái nhà
231

TRIỂN phát triển
232

SƠN núi
233

NHAM đất đá
234

NGẠN bờ sông
235

ĐẢO hòn đảo
236

XUYÊN sông
237

CHÂU tỉnh, khu vực
238

CÔNG công trường
239

TẢ bên trái
240

KỶ tự mình
241

BỘ CÂN
242

THỊ chợ, thành phố
243

BỐ vải
244

HY hy vọng
245

TRƯƠNG, TRƯỚNG sổ
246

THƯỜNG thông thường
247

MẠO
248

CAN phơi khô
249

BÌNH hòa bình
250

NIÊN năm
251

BỘ YÊU
252

ẤU nhỏ bé, non nớt
253

广

BỘ NGHIỄM
254

ĐIẾM tiệm
255

ĐỘ lần
256

TỌA ngồi
257

KHỐ kho
258

ĐINH vườn, sân trước
259

SẢNH văn phòng
260

QUẢNG rộng
261

KHANG yên mạnh
262

BỘ DẪN
263

KIẾN kiến trúc
264

THỨC nghi lễ
265

BỘ CUNG
266

DẪN dẫn dắt
267

ĐỆ em trai
268

NHƯỢC yếu
269

CƯỜNG mạnh
270

BỘ SAM
271

ẢNH bóng, hình bóng
272

HÌNH loại, kiểu mẫu
273

BỘ SÁCH
274

DỊCH phục vụ
275

BỈ anh ta, bạn trai
276

ĐAI chờ đợi
277

LUẬT luật pháp
278

THƯỢNG trên
279

HẠ dưới
280

BẤT không, phủ
281

THẾ thế giới
282

TRUNG trung gian
283

TRƯỢNG cao lớn
284

VONG tử vong
285

ẤT can thứ 2
286

CỮU vĩnh cữu
287

LIỄU kết thúc
288

NHẤT 1
289

NHỊ 2
290

TAM 3
291

TỨ 4
292

NGŨ 5
293

THẤT 7
294

BÁT 8
295

CỬU 9
296

LỤC 6
297

HẬU sau, hậu cần
298

ĐỒ đồ đệ
299

PHỤC hoàn lại, phục hồi
300

TÂM tim, tâm hồn
301

TẤT tất yếu
302

CHÍ ý chí
303

VONG quên
304

MANG bận rộn
305

KHOÁI thích thú
306

NIỆM tưởng niệm, nhớ lại
307

NỘ Phẫn nộ
308

BỐ bồn chồn, lo lắng
309

suy nghĩ
310

CẤP vội vàng
311

TÍNH, TÁNH giới tính
312

SỈ e thẹn, xấu hỗ
313

BI buồn bã
314

TỨC hơi thở
315

ÁC xấu, dở
316

TƯỞNG ý tưởng
317

Ý ý chí, ý định
318

ÁI yêu thương
319

CẢM cảm xúc
320

QUÁN tập quán
321

TĂNG ghét, căm thù
322

ỨNG ứng đáp
323

HUYỀN treo
324

LUYẾN tình yêu
325

BỘ QUA
326

THÀNH thành công
327

CHIẾN chiến tranh
328

BỘ HỘ
329

SỞ nơi, chổ, địa điểm
330

THỦ tay
331

BỘ ĐAO
332

BỘ TÂM
333

BỘ THỦ
334

TÀI tài năng
335

ĐẢ đánh
336

KỸ kỹ thuật
337

ĐẦU ném
338

ÁP ấn, đẩy
339

PHẤT trả, chi trả
340

CHIÊU mời, lời mời
341

THẬP thu thập
342

TRÌ cầm nắm
343

CHỈ ngón tay
344

XẢ thải bỏ, quăng
345

TẢO quét dọn
346

THỤ, THỌ truyền đạt, chỉ dẫn
347

QUẢI treo
348

THÁM tìm kiếm
349

HOÁN thay đổi
350

TOÁT chụp hình
351

CHI chi nhánh
352

BỘ TRUY
353

CẢI cải cách
354

PHÓNG giải phóng
355

CHÍNH chính trị
356

CỐ sự cố
357

GIÁO dạy, chỉ bảo
358

BẠI thất bại
359

TÁN phân tán
360

KÍNH tôn kính
361

SỐ số, đếm
362

CHỈNH chỉnh sửa
363

VĂN văn học
364

BỘ ĐẨU
365

LIỆU vật liệu
366

BỘ CÂN
367

TÂN mới
368

ĐOẠN từ chối, cắt đứt
369

PHƯƠNG phương pháp
370

LỮ đi lại, du lịch
371

TỘC gia đình
372

NHẬT ngày, mặt trời
373

TẢO sớm
374

MINH sáng
375

DỊCH dễ
376

TÍCH ngày xưa
377

TINH ngôi sao
378

ÁNH phản chiếu
379

XUÂN mùa xuân
380

TẠC vừa qua
381

CHIÊU chiếu sáng
382

THỜI thời gian
383

VÃNG chiều tối
384

TRÚ buổi trưa
385

PHỔ rộng rãi, khắp nơi
386

CẢNH phong cảnh
387

TÌNH trời trong xanh
388

HẠ rảnh rỗi
389

THỬ trời nóng
390

NOÃN ấm áp
391

ÁM tối tăm
392

DIỆU ngày trong tuần
393

KHÚC giai điệu, quẹo
394

THƯ viết
395

THẾ thay thế
396

TỐI nhất, hơn cả
397

HỘI gặp gỡ
398

NGUYỆT tháng, mặt trăng
399

HỮU có, sở hữu
400

PHỤC trang phục
401

VỌNG hy vọng
402

TRIỀU buổi sáng
403

KỲ thời kỳ
404

MỘC cây
405

MẠT cuối
406

BẢN cuốn sách, cội nguồn
407

KỶ cái bàn
408

TÀI tài liệu
409

THÔN làng, xã
410

THÚC bó lại
411

BÔI chén, tách
412

ĐÔNG hướng đông
413

LÂM rừng
414

MAI đơn vị đếm vậtmỏng ( tờ giấy …)
415

QUẢ kết quả
416

CHI cành cây
417

NHU mềm, yếu
418

TRA điều tra
419

HIỆU trường học
420

CĂN rễ
421

CÁCH tính cách
422

ÁN dự án
423

MAI cây mai
424

GIỚI máy móc
425

SÂM rừng rậm
426

NGHIỆP sự nghiệp
427

LẠC lạc quan
428

DẠNG ngài, hình dạng
429

KIỀU cây cầu
430

máy móc
431

HOÀNH ngang, bên cạnh
432

ANH hoa anh đào
433

BỘ KHIẾM
434

THỨ thứ tự
435

DỤC mong muốn
436

CA bài hát
437

CHỈ đình chỉ
438

CHÍNH chính xác
439

BỘ đi bộ
440

TUẾ tuổi
441

QUY trở về
442

BỘ NGẠT
443

TỬ chết
444

TÀN sót lại
445

BỘ THÙ
446

ĐOẠN bậc thang
447

BỘ VÔ
448

MẪU mẹ
449

TỈ so sánh
450

MAO lông
451

KHÍ không khí
452

THỦY nước
453

BỘ THỦY
454

VĨNH vĩnh cữu
455

HÃN mồ hôi
456

Ô ô nhiễm
457

TRÌ cái ao
458

QUYẾT quyết định
459

KHÍ hơi nước
460

PHÍ đun sôi
461

DU dầu
462

TRỊ cai trị
463

BẠC trọ lại
464

PHÁP luật pháp
465

CHÚ chú ý
466

KHẤP khóc
467

VỊNH bơi
468

DƯƠNG đại dương
469

TẨY rửa, giặt
470

HOẠT sinh hoạt
471

LƯU dòng nước
472

DỤC tắm
473

HẢI biển
474

TIÊU tiêu diệt
475

LƯƠNG mát mẻ
476

LỆ nước mắt
477

THÂM sâu sắc
478

GIẢM trừ
479

ĐỘ băng qua
480

TRẮC đo lường
481

CẢNG bến cảng
482

HỒ hồ
483

THANG nước nóng
484

NGUYÊN nguồn gốc
485

CHUẨN chuẩn bị
486

ÔN ôn hòa
487

MÃN mãn nguyện
488

HÁN Hán tự
489

TẾ kinh tế
490

BỘ HỎA
491

HÔI tro
492

TAI tai họa
493

không
494

NHIÊN tự nhiên
495

CHỬ nấu
496

YÊN khói
497

NHIỆT nhiệt độ
498

TRANH chiến tranh
499

THIÊU đốt
500

PHỤ cha
501

PHIẾN mảnh, vật mỏng
502

NGƯU con bò
503

BỘ NGƯU
504

VẬT đồ vật
505

ĐẶC đặc biệt
506

KHUYỂN con chó
507

BỘ KHUYỂN
508

HIỆP hẹp
509

ĐỘC độc thân
510

NGỌC của quý
511

VƯƠNG vua
512

TRÂN quý hiếm
513

HIỆN hiện tại
514

CẦU hình cầu
515

lý luận
516

CAM ngọt
517

SINH sinh trưởng
518

SẢN sản phẩm
519

DỤNG sử dụng
520

ĐIỀN ruộng lúa
521

DO lý do
522

NAM đàn ông con trai
523

ĐINH thành thị
524

GIỚI thếgiới
525

LƯU ở lại
526

ĐIỀN ruộng
527

PHIÊN thứ tự
528

HỌA tranh vẽ
529

ĐƯƠNG bây giờ
530

BỘ NẠCH
531

mệt
532

BỆNH bệnh viện
533

THỐNG đau đớn
534

BỘ BÁT
535

ĐĂNG leo
536

PHÁT xuất phát
537

BẠCH màu trắng
538

BÁCH 100
539

ĐÍCH mục đích
540

GIAI mọi người
541

MÃNH cái đĩa
542

MỤC mắt
543

TRỰC trực tiếp
544

TƯỚNG thủ tướng
545

CHÂN chân thật
546

MIÊN buồn ngủ
547

NHÃN con mắt
548

THỈ cây tên
549

TRI biết
550

ĐOẢN ngắn
551

THẠCH đá
552

NGHIÊN nghiên cứu
553

THỊ hiển thị
554

BỘ THỊ
555

TỔ tổ tiên
556

CHÚC chúc mừng
557

THẦN thần linh
558

TẾ lễ hội
559

CẤM cấm đoán
560

LỄ nghi lễ
561

BỘ HÒA
562

tôi, riêng tư
563

THU mùa thu
564

KHOA khoa học
565

MIỄU giây
566

CHỦNG chủng loại
567

CỨU nghiên cứu
568

KHÔNG không gian
569

SONG cửa sổ
570

LẬP thành lập
571

TỊNH sắp xếp
572

BỘ TRÚC
573

TIẾU cười
574

PHÙ phù hiệu
575

ĐỆ em trai
576

BÚT bút lông
577

ĐÁP trả lời
578

TOÁN tính toán
579

TIẾT mùa
580

TRÚC kiến trúc
581

GIẢN giản đơn
582

MỄ gạo, nước Mỹ
583

BỘ MỊCH
584

nhật ký
585

ƯỚC ước hẹn
586

CHỈ tờ giấy
587

CẤP cấp bậc
588

TẾ nhỏ hẹp
589

THIỆU giới thiệu
590

CHUNG chung kết
591

KẾT kết hôn
592

TUYỆT tuyệt đối
593

CẤP cung cấp
594

trải qua KINH
595

LỤC cây xanh, màulục
596

TỰ cùng nhau
597

TUYẾN đường dây
598

LUYỆN luyện tập
599

HUYỆN tỉnh
600

HỘI bức vẻ
601

TỤC tiếp tục
602

TRÍ bố trí
603

BỘ DƯƠNG
604

lông, cánh
605

TRƯỚC đến
606

TẬP học
607

KHẢO suy xét
608

GIẢ người
609

NHĨ tai
610

VĂN nghe
611

THANH âm thanh
612

CHỨC công việc
613

THÍNH nghe
614

NHỤC thịt
615

DỤC thể dục
616

BỐI lưng
617

HUNG ngực
618

NĂNG năng lực
619

THOÁT cởi ra
620

TỰ tự nhiên
621

ĐÀI cái bệ
622

THUYỀN thuyền
623

LƯƠNG tốt
624

SẮC màu sắc
625

HOA hoa
626

NHƯỢC trẻ
627

KHỔ Gian khổ
628

TRÀ trà
629

ANH anh ngữ
630

hành lý
631

QUẢ bánh kẹo
632

THÁI rau quả
633

VẠN 10
634

LẠC rơi
635

DIỆP
636

BẠC mỏng
637

DƯỢC thuốc
638

HIỆU tín hiệu
639

TRÙNG côn trùng
640

HÀNH đi
641

THUẬT mỹ thuật
642

Y quần áo
643

BỘ Y
644

BIỂU biểu thị
645

ĐẠI cái túi, bao
646

mặt sau
647

CHẾ sản xuất
648

PHỨC phức tạp
649

西

TÂY hướng Tây
650

YẾU tất yếu
651

KIẾN nhìn
652

QUY quy tắc
653

THÂN thân thiết
654

GIÁC nhớ
655

GIÁC góc
656

GIẢI giải quyết
657

XÚC sờ
658

BỘ NGÔN
659

KẾ kếhoạch
660

nhất ký
661

PHỎNG viếng thăm
662

HỨA cho phép
663

THÍ thử
664

THOẠI nói chuyện
665

CHÍ tạp chí
666

NGỮ ngôn ngữ
667

THUYẾT thuyết minh
668

KHÓA bài học
669

調

ĐIỀU điều chỉnh
670

GIẢNG cắt nghĩa
671

TẠ tạ lỗi
672

CẢNH cảnh sát
673

DỊCH phiên dịch
674

NGHỊ hội nghị
675

ĐỘC đọc
676

BIẾN biến hóa
677

ĐẬU hạt đậu
678

DỰ dự định
679

BỘ BỐI
680

PHỤ bị thua
681

TÀI tiền của
682

HÓA hàng hóa
683

TRÁCH trách nhiệm
684

TRỮ dự trữ
685

MÃI mua
686

THẢI cho mượn
687

PHÍ chi phí
688

貿

MẬU mậu dịch
689

NHẪM thuê
690

THƯỞNG giải thưởng
691

MẠI bán
692

CHẤT chất vấn
693

LẠI nhờ vả
694

TẶNG tặng cho
695

TÁN tán thành
696

XÍCH màu đỏ
697

TẨU chạy
698

KHỞI thức dậy
699

VIỆT vượt qua
700

THÚ thú vị
701

TÚC chân
702

DŨNG khiêu vũ
703

XA xe hơi
704

NHUYỄN mềm dẻo
705

KHINH nhẹ
706

THÂU chuyên chở
707

CHUYỂN vận chuyển
708

TÂN cay
709

BIỆN hùng biện
710

TỪ từ chức
711

NÔNG nông nghiệp
712

BỘ SƯỚC
713

NHẬP, VÀO chen chúc
714

NGHÊNH đóntiếp
715

CẬN gần
716

PHẢN trả lại
717

退

THOÁI rút lui
718

TỐNG gởi, tiễn đưa
719

ĐỒ đường
720

THÔNG đi qua
721

TỐC nhanh
722

TẠO chếtạo
723

LIÊN liên lạc
724

CHU tuần lễ
725

TIẾN tiến bộ
726

DU đi chơi
727

VẬN vận động
728

QUÁ đi qua
729

ĐẠO đường
730

ĐẠT thành đạt
731

VI sai khác
732

VIỄN xa xôi
733

TRÌ trể
734

TUYỂN tuyển dụng
735

BIÊN lân cận
736

GIAO ngoại ô
737

LANG đàn ông
738

BỘ phòng, bộ phận
739

BƯU bưu điện
740

ĐÔ thủ đô
741

BỘ DẬU
742

PHỐI phân phối
743

TỬU rượu
744

TÚY say
745

Y y giả (bác sĩ)
746

làng quê
747

TRỌNG nặng
748

hoang dã
749

LƯỢNG số lượng
750

BỘ KIM
751

DUYÊN bút chì
752

NGÂN ngân hàng
753

THIẾT sắt
754

TRƯỜNG dài
755

MÔN cửa
756

BẾ đóng
757

KHAI mở
758

GIAN thời gian
759

QUAN quan hệ
760

BỘ PHỤ
761

GIÁNG xuống
762

VIỆN bệnh viện
763

TẾ quốc tế
764

CHƯỚNG ngăn trở
765

LÂN bên cạnh
766

BỘ CHUY
767

TẠP tạp chí
768

LY chia rời
769

NAN khó khăn
770

mưa
771

TUYẾT tuyết
772

VÂN mây
773

ĐIỆN điện
774

CHẤN chấn động
775

THANH màu xanh
776

TĨNH yên tĩnh
777

PHI không
778

DIỆN bềmặt
779

ÂM âm thanh
780

BỘ HIỆT
781

DỰ gởi
782

ĐẦU cái đầu
783

ĐỀ vấn đề
784

NGUYỆN cầu nguyện
785

LOẠI chủng loại
786

PHONG gió
787

PHI bay
788

THỰC ăn
789

ẨM uống
790

PHẠN bữa ăn
791

TỰ nuôi
792

SỨC trang sức
793

DƯỠNG nuôi dưỡng
794

QUÁN tòa nhà
795

ngựa
796

TRÚ dừng lại
797

NGHIỆM thực nghiệm
798

KINH kinh ngạc
799

DỊCH nhà ga
800

THỂ thân thể

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *