Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng thường ngày Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa 9 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật khi muốn nhờ người khác giúp mình
Read More »Giao tiếp tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4 No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 丁寧 ていねい teinei Lịch sự, cẩn thận 2 脱ぐ ぬぐ nugu Cởi (quần áo, giày) 3 合います あいます aimasu Vừa, hợp (kích thước) 4 近所 きんじょ kinjo Hàng xóm, lân cận 5 薄い うすい …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 3
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 3 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 矢張り やっぱり yappari quả nhiên, đúng là 2 なるほど naruhodo ra là vậy, hiểu rồi 3 確かに たしかに tashika ni đúng thật 4 勿論 もちろん mochiron tất nhiên 5 とりあえず toriaezu trước mắt, tạm …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2 1. 足踏み(あしふみ): Dậm chân tại chỗ (bế tắc) A: マンションの売れ行き、いいみたいね! B: いえ、そうでもないです。足踏み状態です、今は。 A: Tình hình buôn bán chung cư giống như đang tốt nhỉ. B: Không phải vậy đâu. Bây giờ, đang ở tình trạng dậm chân tại chỗ đây. …
Read More »Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 12
Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 12 Cùng học những từ cuối câu trong hội thoại người Nhật thường sử dụng. Cảm ơn PIJIN đã chia sẻ. Xem thêm bài: Ngữ pháp đưa ra lời khuyên trong tiếng Nhật Kaiwa giao tiếp thực tế trong công việc – Phần …
Read More »Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 11
Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày – Phần 11 Cùng học 23 câu giao tiếp tiếng Nhật cần phải biết. 1. お元気で Nghĩa: a/c giữ gìn sức khỏe nhé Lời chào khi chia tay, đi xa, bày tỏ sự quan tâm đến đối phương 2. お気づかいなく Nghĩa: đừng quan tâm, …
Read More »Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 10
Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 10 50 Câu giao tiếp hay dùng trong Kaiwa thông dụng No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 我がまま言うな わがままいうな Đừng ích kỷ vậy nữa 2 よくいうぜ Nói thì hay lắm 3 忠告してるんだ ちゅうこくしてるんだ Tôi cảnh cáo cậu đấy 4 何でもするから、許して! なんでもするから、ゆるして Tôi sẽ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 1
Từ vựng giúp kaiwa tự nhiên và bớt cứng nhắc hơn 1. よし – được rồi, ok, đồng ý, nhất trí Dùng khi làm xong, đồng ý,… một việc gì đó. 2. だからか! – thảo nào, chả trách, hèn gì 3. どうも – cảm ơn/xin lỗi Dùng trong văn nói, …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 11
Tiếng Nhật giao tiếp trong công việc Sâu đây chúng ta sẽ cùng học Kaiwa giao tiếp thực tế trong công việc bằng tiếng Nhật. Xem thêm bài: Kaiwa giao tiếp thực tế trong công việc – Phần 1 Giao tiếp tiếng Nhật
Read More »Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 9
Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 9 Cùng học Kaiwa thực tế giúp hưởng ứng giao tiếp trong tiếng Nhật. Cảm ơn P I J I N đã chia sẻ. Xem thêm bài: Học Kaiwa giao tiếp hàng ngày – Phần 1 Cách đặt câu hỏi trong tiếng Nhật
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
