Cách xin lỗi trong tiếng Nhật giao tiếp kinh doanh Business
Cùng học Giao tiếp tiếng Nhật trong kinh doanh với những câu xin lỗi.

1. 申し訳ありません、遅れてしまいまして…
もうしわけありません、おくれてしまいまして…
Xin thứ lỗi, tôi đã đến muộn…
2. お返事が遅くなってしまい、大変失礼いたしました
おへんじがおそくなってしまい、たいへんしつれいいたしました
Thành thật xin lỗi vì đã trả lời muộn, rất mong quý vị thông cảm.
3. 時間を間違えてしまいまして、申し訳ありませんでした
じかんをまちがえてしまいまして、もうしわけありませんでした
Tôi thành thật xin lỗi vì đã nhầm lẫn thời gian
4. お名前を間違えてしまい、大変失礼いたしました
おなまえをまちがえてしまい、たいへんしつれいいたしました
Tôi xin chân thành xin lỗi vì đã nhầm lẫn tên của quý vị
5. ごあいさつが遅れてしまいまして、申し訳ありませんでした
ごあいさつがおくれてしまいまして、もうしわけありませんでした
Xin chân thành xin lỗi vì đã chào hỏi quý vị muộn
6. ご連絡が遅くなってしまいまして、申し訳ありませんでした
ごれんらくがおそくなってしまいまして、もうしわけありませんでした
Chân thành xin lỗi vì đã liên lạc muộn
7. 電車が遅れておりまして、約束のお時間に遅れるかもしれません。申し訳ありません
でんしゃがおくれておりまして、やくそくのおじかんにおくれるかもしれません。もうしわけありません
Do tàu đang bị trễ, tôi có thể đến muộn so với giờ hẹn. Xin thành thật xin lỗi vì sự bất tiện này
8. 今後このようなことがないよう、気を付けます。ご迷惑をおかけいたしました
こんごこのようなことがないよう、きをつけます。ごめいわくをおかけいたしました
Tôi sẽ cố gắng hết sức để đảm bảo không lặp lại sự cố này trong tương lai. Xin chân thành xin lỗi vì sự bất tiện mà tôi đã gây ra
9. お待たせして、大変申し訳ありませんでした
おまたせして、たいへんもうしわけありませんでした
Xin chân thành xin lỗi vì đã để quý vị phải chờ đợi lâu
10. ご迷惑をおかけして、申し訳ありません
ごめいわくをおかけして、もうしわけありません
Thành thật xin lỗi vì đã gây ra sự bất tiện cho quý vị
Xem thêm:
Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công ty
Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản: Bài 5 – Mua sắm
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

