Home / Kanji N2 / Tổng hợp Kanji N2 đã xuất hiện trong JLPT 2020-2025

Tổng hợp Kanji N2 đã xuất hiện trong JLPT 2020-2025

Tổng hợp Kanji N2 đã xuất hiện trong JLPT 2020-2025
Cùng học Danh sách những Kanji N2 đã xuất hiện trong JLPT N2 các năm 2020 đến 2025.

Đề thi JLPT N2 – 12/2020

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 倒す たおす ĐẢO chặt đổ; lật đổ; quật ngã; làm ngã; đánh gục
2 損害 そんがい TỔN HẠI thiệt hại
3 険しい けわしい HIỂM hiểm trở, dốc, gập ghềnh
4 比較的 ひかくてき TỶ GIÁC ĐÍCH tương đối
5 降下 こうか HÀNG HẠ hạ xuống, giảm độ cao (dùng cho máy bay)
6 鮮やか あざやか TIÊN rực rỡ, sống động, nổi bật (màu sắc, ký ức, kỹ năng…)
7 帰省 きせい QUY TỈNH về quê
8 縮める ちぢめる SÚC rút ngắn lại, làm ngắn lại
9 実践 じっせん THỰC TIỄN thực hành, áp dụng
10 異色 いしょく DỊ SẮC khác biệt, đặc sắc

Đề thi JLPT N2 – 7/2021

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 拡充 かくじゅう KHUẾCH SUNG mở rộng, tăng cường
2 著しい いちじるしい TRỨ đáng kể, rõ rệt
3 支援 しえん CHI VIỆN hỗ trợ, ủng hộ
4 傾く かたむく KHUYNH nghiêng, lệch, suy yếu
5 破片 はへん PHÁ PHIẾN mảnh vỡ
6 豊か ゆたか PHONG phong phú, dồi dào
7 返品 へんぴん PHẢN PHẨM trả lại hàng
8 乱暴 らんぼう LOẠN BẠO bạo lực, thô lỗ
9 競う きそう CẠNH cạnh tranh
10 弱点 じゃくてん NHƯỢC ĐIỂM điểm yếu

Đề thi JLPT N2 – 12/2021

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 情景 じょうけい TÌNH CẢNH khung cảnh, cảnh tượng
2 乏しい とぼしい PHẠP thiếu thốn, nghèo nàn (về kiến thức, tài nguyên…)
3 介護 かいご GIỚI HỘ chăm sóc (người già, người bệnh)
4 焦る あせる TIÊU vội vàng, hấp tấp
5 賛否 さんぴ TÁN PHỦ tán thành hay phản đối
6 任せる まかせる NHÂM giao phó, phó thác
7 勧誘 かんゆう KHUYẾN DỤ mời gọi, rủ rê (tham gia)
8 順調 じゅんちょう THUẬN ĐIỀU suôn sẻ, thuận lợi
9 積もる つもる TÍCH chất đống, tích tụ (lá rơi v.v.)
10 永久 えいきゅう VĨNH CỬU vĩnh viễn, mãi mãi

Đề thi JLPT N2 – 7/2022

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 記憶 きおく KÝ ỨC ký ức, trí nhớ
2 偉い えらい vĩ đại, giỏi giang, đáng kính trọng
3 途端に とたんに ĐỒ ĐOAN ngay khi, vừa mới
4 務める つとめる VỤ đảm nhận, làm nhiệm vụ
5 素材 そざい TỐ TÀI nguyên liệu, vật liệu (thô)
6 昇る のぼる THĂNG lên cao, mọc lên (mặt trời, mặt trăng..)
7 垂直 すいちょく THÙY TRỰC vuông góc, thẳng đứng
8 住居 じゅうきょ TRÚ CƯ nơi ở, chỗ ở
9 備える そなえる BỊ chuẩn bị, đề phòng
10 典型的 てんけいてき ĐIỂN HÌNH ĐÍCH mang tính điển hình

Đề thi JLPT N2 – 12/2022

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 警備 けいび CẢNH BỊ bảo vệ, canh gác
2 刺激 しげき THÍCH KÍCH kích thích, khơi gợi
3 外れる はずれる NGOẠI bị tháo ra, tuột ra
4 世間 せけん THẾ GIAN thế gian, xã hội
5 勇ましい いさましい DŨNG dũng cảm, can đảm
6 よく DỤC dục vọng, tham vọng
7 俳優 はいゆう BÀI ƯU diễn viên
8 離れる はなれる LY xa cách, tách ra
9 診断 しんだん CHẨN ĐOÁN chẩn đoán
10 等しい ひとしい ĐẲNG bằng nhau, tương đương

Đề thi JLPT N2 – 7/2023

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 運賃 うんちん VẬN NHẪM cước phí vận chuyển (vé xe buýt, tàu…)
2 乱れる みだれる LOẠN bị rối tung, xáo trộn (tóc, trật tự, tâm trạng…)
3 模範 もはん MÔ PHẠM hình mẫu, kiểu mẫu, tấm gương
4 険しい けわしい HIỂM hiểm trở, gập ghềnh (đường sá, tình hình…)
5 握手 あくしゅ ÁC THỦ bắt tay
6 ぬの BỐ vải, miếng vải
7 福祉 ふくし PHÚC CHỈ phúc lợi xã hội
8 捨てる すてる XẢ vứt đi, bỏ đi
9 機嫌 きげん CƠ HIỀM tâm trạng, sắc mặt, cảm xúc
10 損失 そんしつ TỔN THẤT tổn thất, thiệt hại (tài chính, lợi ích…)

Đề thi JLPT N2 – 12/2023

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 うで OẢN cánh tay
2 善良 ぜんりょう THIỆN LƯƠNG hiền lành, tốt bụng, lương thiện
3 幼い おさない ẤU non nớt, ngây thơ, trẻ con
4 削除 さくじょ TƯỚC TRỪ xóa bỏ (dữ liệu, đoạn văn…)
5 平等 びょうどう BÌNH ĐẲNG bình đẳng, công bằng
6 管理 かんり QUẢN LÝ quản lý, trông nom (tài chính, tài sản, thời gian…)
7 研修 けんしゅう NGHIÊN TU đào tạo, tập huấn, huấn luyện
8 絶えず たえず TUYỆT không ngừng, liên tục
9 投票 とうひょう ĐẦU PHIẾU bỏ phiếu, bầu cử
10 抱える かかえる BÃO ôm, mang theo

Đề thi JLPT N2 – 7/2024

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 詳細 しょうさい TƯỜNG TẾ chi tiết, cụ thể
2 分析 ぶんせき PHÂN TÍCH phân tích (dữ liệu, thông tin, vấn đề…)
3 絡まる からまる LẠC bị rối, bị vướng vào nhau (dây, tóc…)
4 農薬 のうやく NÔNG DƯỢC thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
5 鮮やか あざやか TIÊN rực rỡ, sống động, nổi bật (màu sắc, ký ức…)
6 志望 しぼう CHÍ VỌNG nguyện vọng, mong muốn
7 短編 たんぺん ĐOẢN BIÊN truyện ngắn
8 散る ちる TÁN rơi rụng, rải rác
9 柔らかい やわらかい NHU mềm mại (chất liệu, cảm giác…)
10 疲労 ひろう BÌ LAO mệt mỏi, kiệt sức

Đề thi JLPT N2 – 12/2024

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 優秀 ゆうしゅう ƯU TÚ xuất sắc, ưu tú
2 迷う まよう phân vân, lúng túng, do dự
3 背骨 せぼね BỐI CỐT xương sống, cột sống
4 実践 じっせん THỰC TIỄN thực hành, áp dụng vào thực tế
5 衣装 いしょう Y TRANG trang phục, y phục
6 警備 けいび CẢNH BỊ bảo vệ, canh gác, giữ an ninh
7 避難 ひなん TỊ NẠN lánh nạn, sơ tán đến nơi an toàn
8 敬う うやまう KÍNH kính trọng, tôn kính
9 受講 じゅこう THỤ GIẢNG tham gia khóa học, đăng ký học
10 厚かましい あつかましい HẬU mặt dày, trơ trẽn, không biết xấu hổ

Đề thi JLPT N2 – 7/2025

STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa
1 才能 さいのう TÀI NĂNG tài năng, năng khiếu
2 辛い からい TÂN cay
3 刑事 けいじ HÌNH SỰ cảnh sát hình sự, điều tra viên
4 起床 きしょう KHỞI SÀNG thức dậy, ra khỏi giường
5 収まる おさまる THU lắng xuống, dịu lại, ngừng (gió, giận…)
6 湿る しめる THẤP ẩm, ướt, hơi ẩm
7 傾向 けいこう KHUYNH HƯỚNG xu hướng
8 視察 しさつ THỊ SÁT thị sát, đi kiểm tra thực tế
9 削る けずる TƯỚC gọt, mài, cạo bớt
10 施設 しせつ THI THIẾT cơ sở, trang thiết bị, cơ sở vật chất

Xem thêm:
Card Kanji N2 (Thẻ học nhanh chữ Hán N2) PDF
[PDF] Tổng hợp Kanji Soumatome N2 đầy đủ nhất