Soumatome 20 Point – Bài 16: Thể bị động
初級日本語文法総まとめポイント20 – Shokyuu Nihongo Bunpo Soumatome Pointo 20
——-
Từ Vựng:
| Kanji | Hiragana/ Katakana | Romaji | Nghĩa | |
| 祝い | いわい | iwai | Lời chúc | |
| 花瓶 | かびん | kabin | Bình hoa | |
| バレンタインデー | barentaindee | Valentine day | ||
| パンフレット | panfuretto | Sách hướng dẫn nhỏ, tờ rơi | ||
| 困る | こまる | komaru | Khó khăn, khổ sở | |
| 手伝う | てつだう | tetsudau | Giúp đỡ | |
| 直す | なおす | naosu | Sửa chữa | |
| 誘う | さそう | sasou | Rủ rê, mời mọc | |
| 貸す |
|
kasu | Cho mượn | |
| 待つ | まつ | matsu | Chờ đợi | |
| 運ぶ | はこぶ | hakobu | Vận chuyển, khiêng vác | |
| 助ける | たすける | tasukeru | Giúp đỡ, hỗ trợ | |
| 事務室 | じむしつ | jimu shitsu | Văn phòng | |
| 書類 | しょるい | shorui | Tài liệu | |
| 連れる | つれる | tsureru | Dẫn dắt | |
| 知らせる | しらせる | shiraseru | Thông báo, cho biết | |
| 洗う | あらう | arau | Rửa, tẩy, giặt | |
| 掃除する | そうじする | sōji suru | Dọn dẹp | |
| 調べる | しらべる | shiraberu | Điều tra | |
| 招待 | しょうたい | shoutai | Mời | |
| 紹介 | しょうかい | shoukai | Giới thiệu | |
| 宿題 | しゅくだい | shukudai | Bài tập | |
| 隣 | となり | tonari | Bên cạnh | |
| おもちゃ | omocha | Đồ chơi | ||
| ゆびわ | yubi wa | Nhẫn | ||
| セーター | seetaa | Áo khoác; áo len | ||
| 消しゴム | けしゴム | keshigomu | Cục tẩy, cục gôm | |
| ゆうべ | yuube | Tối qua | ||
| 入院 | にゅういん | nyuuin | Nhập viện | |
| お見舞い | おみまい | o mimai | Đi thăm bệnh | |
| 夕飯 | ゆうはん | yuuhan | Bữa tối | |
| ごちそう | gochisou | Đãi (ăn) | ||
| 説明 | せつめい | setsumei | Giải thích | |
| 起こす | おこす | okosu | Đánh thức, khơi dậy | |
| 市内 | しない | shinai | Trong thành phố | |
| ボーイフレンド | booifurendo | Bạn trai | ||
| 案内 | あんない | annai | Hướng dẫn |
Ngữ Pháp
Bài tập:
Bài tập 1: 適当なことばを選びなさい。
1.わたしはみちこさんの結婚祝いに花びんを{a.あげました b.くれました c.もらいました}。
2.まり子さんはわたしの誕生日に花を{a.あげました b.くれました c.もらいました}。
3.わたしは森田先生からお手紙を{a.さしあげました b.くださいました c.いただきました}。
4.バレンタインデーにぼくはゆりさんからチョコレートを{a.あげました b.くれました c.もらいました}。
5.このバンフレット、{a.あげても b.くれても c.もらっても}いいですか。ちょっと読みたいんです。
Bài tập 2: 適当なことばを選びなさい。
1.中山さんは春子さんを車で送って{a.あげました b.くれました c.もらいました}。
2.子どものころわたしは母にかわいい服を作って{a.あげました b.くれました c.もらいました}。
3.仕事が多くて困っていたら、リーさんが手伝って{a.あげました b.くれました c.もらいました}。
4.わたしはスピーチの作文を山中先生に直して{a.さしあげました b.くださいました c.いただきました}。
5.大川さんの町は桜がきれいだそうです。わたしを花見に誘って{a.あげたので b.くれたので c.もらったので}あさって行こうと思います。
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

