Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2

1. 足踏み(あしふみ): Dậm chân tại chỗ (bế tắc)

A: マンションの売れ行き、いいみたいね!
B: いえ、そうでもないです。足踏み状態です、今は。

A: Tình hình buôn bán chung cư giống như đang tốt nhỉ.
B: Không phải vậy đâu. Bây giờ, đang ở tình trạng dậm chân tại chỗ đây.

 

2. 痛い目にあう(いたいめ) : Gặp đen đủi, rắc rối

A: ここ1週間で急に円が上がりましたね!
B: ええ。おかげで痛い目にあいましたよ。

A: Trong một tuần đồng yên đã tăng đột xuất nhỉ.
B: uhm, nhờ vậy mà tôi đã gặp rắc rối (đen đủi đây).

 

3. 鳥肌が立つ(とりはだがたつ): Nổi da gà

A: そんな恐ろしい話、聞くだけで鳥肌が立つよ。
B: そうだよね

A: Câu chuyện đáng sợ đó nghe thôi đã nổi hết da gà rồi.
B: Uh, đúng vậy nhỉ.

 

4. 目を通す(めをとおす): Nhìn qua, xem qua

A: はい、お呼びでしょうか
B: 悪いけど、これにすぐ目を通して、間違いがないかどうかチェックしてくれる?

A: Vâng, gọi tôi à?
B: Xin lỗi, nhưng cái này thể xem qua và check giúp tôi xem có lỗi sai hay không được không?

 

5. 耳を傾ける(みみをかたむける): Lắng nghe, tiếp thu cẩn thận

A: きのうの講演会はどうでしたか?
B: よかったですよ。参加者の方は皆、集中して話に耳を傾けてました

A: Buổi diễn thuyết hôm qua đã thế nào rồi?
B: Đã rất tốt. Người tham gia, mọi người đều đã lắng nghe một cách cẩn thận.

 

6. 台無し(だいなし) : Công cốc, vô nghĩa

A: わあ、雨だ!どうしよう。買ったばかりの着物が台無しになっちゃう。
B: タクシー使えば?

A: Ôi mưa. Làm sao giờ. Thế này thì bộ kimono mới mua của mình trở nên vô nghĩa rồi.
B: Thì đi taxi đi?

 

7. 首を縦に振る(くびをたてにふる) : Gật đầu đồng ý

A: この間の件、その後、どうでしょうか!
B: 申し訳ありません。上司がなかなか首を縦に振ってれないんです。

A: Việc hôm nọ sau đó thế nào rồi?
B: Xin lỗi, nhưng mà cấp trên mãi mà không gật đầu đồng ý cho.

 

8. へそを曲げる(まげる) : Giận sôi ruột (tức giận)

A: もう、あなたのご飯作りませんから!
B: そんなにへそ曲げないでよ。

A: Từ giờ tôi sẽ không nấu cơm cho anh nữa đâu.
B: Thôi đừng tức giận đến mức đó mà.

 

9. 寝耳に水 (ねみみにみず): Giật mình (sét đánh ngang tai)

A: 彼は、独身主義だったんじゃなかったっけ。
B: そうなんだよ、だから、結婚したって話は本当に寝耳に水だったんだよ。

A: Anh ấy không phải là người theo chủ nghĩa độc thân sao
B: Đúng là vậy. Nên nghe đã kết hôn mà giật hết mình đây.

 

10. 頭打ち(あたまうち) : Đạt mức đỉnh, đạt top

A: 海外から観光客が減ってるんだってね!
B: そうなんですよ、円高の影響で頭打ちなんです。

A: Nghe nói lượng khách tham quan từ nước ngoài đang giảm à.
B: uhm, đúng vậy. Vì sự ảnh hưởng của đồng yên đang đạt đỉnh mà.

Xem thêm:
50 Câu Kaiwa thực tế thường dùng khi đi phỏng vấn N5
Những câu Kaiwa tiếng Nhật giúp bạn có thể bật lại người Nhật