48 Ngữ Pháp N4 quan trọng
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, ôn lại 48 mẫu ngữ pháp N4 cần biết cho kỳ thi JLPT N4.

1. V てあげる: làm gì cho ai đó
Ví dụ:
妹に新しい鞄を買ってあげました。
( いもうとに あたらしい かばんを かってあげました。)
Tôi đã mua cho em gái một chiếc cặp mới.
2. V てくれる: ai đó làm gì cho (mình)
Ví dụ:
友達が駅まで送ってくれました。
( ともだちが えきまで おくってくれました。)
Bạn đã đưa tôi ra tận nhà ga.
3. V てもらう: được ai đó làm gì cho
Ví dụ:
先生に漢字を教えてもらいました。
( せんせいに かんじを おしえてもらいました。)
Tôi được thầy giáo dạy cho chữ Hán.
4. V ていただけませんか: cho tôi ~ có được không?
Ví dụ:
この漢字の読み方を教えていただけませんか。
( この かんじの よみかたを おしえていただけませんか。)
Bạn có thể chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này được không?
5. ~てほしい: muốn (ai) làm gì đó ~
Ví dụ:
私は友達に日本語を教えてほしいです。
( わたしは ともだちに にほんごを おしえてほしいです。)
Tôi muốn bạn dạy tiếng Nhật cho tôi.
6. ~つもりだ: dự định ~
Ví dụ:
明日、図書館で勉強するつもりです。
( あした、としょかんで べんきょうする つもりです。)
Ngày mai, tôi dự định sẽ học ở thư viện.
7. ~予定: có kế hoạch ~, có dự định ~
Ví dụ:
来週の会議は金曜日の予定です。
( らいしゅうの かいぎは きんようびの よていです。)
Cuộc họp tuần sau dự kiến diễn ra vào thứ Sáu.
8. V(よう)と思う: định ~
Ví dụ:
週末は部屋を掃除しようと思っています。
( しゅうまつは へやを そうじしようと おもっています。)
Tôi định sẽ dọn dẹp phòng vào cuối tuần.
9. N にする: quyết định ~
Ví dụ:
飲み物はコーヒーにします。
( のみものは コーヒーに します。)
Về đồ uống, tôi quyết định chọn cà phê.
10. ~ために~: để, cho, vì ~ (mục đích)
Ví dụ:
家を買うために、お金を貯めています。
( いえを かうために、おかねを ためています。)
Tôi đang tiết kiệm tiền để mua nhà.
11. ~ように: để ~
Ví dụ:
日本語が上手になるように、毎日練習しています。
( にほんごが じょうずに なるように、まいにち れんしゅうしています。)
Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể giỏi tiếng Nhật.
12. ~ようにする: cố gắng ~
Ví dụ:
毎日野菜を食べるようにしています。
( まいにち やさいを たべるように しています。)
Tôi đang cố gắng ăn rau mỗi ngày.
13. ~ようになる: đã có thể ~
Ví dụ:
日本語の新聞が読めるようになりました。
( にほんごの しんぶんが よめるように なりました。)
Tôi đã có thể đọc được báo tiếng Nhật.
14. A に/くする: làm cho ~
Ví dụ:
部屋をきれいにします。
( へやを きれいに します。)
Tôi làm cho căn phòng sạch sẽ.
15. ~ば~: nếu ~
Ví dụ:
天気が良ければ、海へ行きましょう。
( てんきが よければ、うみへ いきましょう。)
Nếu thời tiết đẹp, chúng ta cùng đi biển nhé.
16. ~なら~: nếu là ~, nếu mà ~
Ví dụ:
パソコンを買うなら、あの店がいいですよ。
( パソコンを かうなら、あの みせが いいですよ。)
Nếu mua máy tính thì cửa hàng kia tốt đấy.
17. ~場合(は): khi ~, trong trường hợp ~
Ví dụ:
パスポートをなくした場合は、警察に行ってください。
( パスポートを なくした ばあいは、けいさつに いってください。)
Trong trường hợp bị mất hộ chiếu, hãy đến đồn cảnh sát.
18. ~ば/なら~ほど~: càng ~ càng ~
Ví dụ:
日本語は勉強すればするほど、面白くなります。
( にほんごは べんきょうすれば するほど、おもしろく なります。)
Tiếng Nhật càng học càng thấy thú vị.
19. ~ようです: hình như ~, có lẽ ~
Ví dụ:
外は暗いです。雨が降るようです。
( そとは くらいです。あめが ふるようです。)
Bên ngoài trời tối. Có lẽ trời sắp mưa.
20. ~みたい: hình như là ~
Ví dụ:
彼は疲れているみたいです。
( かれは つかれているみたいです。)
Anh ấy có vẻ như đang mệt.
21. ~そうです: có vẻ ~, trông như ~
Ví dụ:
このケーキはとてもおいしそうです。
Cái bánh kem này trông có vẻ rất ngon.
22. (~によると)~そうです: theo ~ thì nghe nói là ~
Ví dụ:
天気予報によると、明日は雨が降るそうです。
( てんきよほうに よると、あしたは あめが ふるそうです。)
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.
23. ~かもしれない: có lẽ ~, không chừng ~
Ví dụ:
午後から雪が降るかもしれません。
( ごごから ゆきが ふるかもしれません。)
Có thể tuyết sẽ rơi từ chiều.
24. ~はずです: chắc chắn ~, nhất định ~
Ví dụ:
田中さんは英語の先生ですから、英語が上手なはずです。
( たなかさんは えいごの せんせいですから、えいごが じょうずな はずです。)
Anh Tanaka là giáo viên tiếng Anh nên chắc chắn tiếng Anh của anh ấy rất giỏi.
25. ~はずがない: chắc chắn không ~
Ví dụ:
彼は今日休みですから、会社にいるはずがありません。
( かれは きょう やすみですから、かいしゃに いるはずが ありません。)
Hôm nay anh ấy nghỉ nên chắc chắn không có mặt ở công ty đâu.
26. ~し、~し: vừa ~ vừa ~
Ví dụ:
このレストランは安いし、おいしいし、いつも人が多いです。
( このレストランは やすいし、おいしいし、いつも ひとが おおいです。)
Nhà hàng này vừa rẻ, vừa ngon nên lúc nào cũng đông người.
27. ~ながら~: vừa ~ vừa ~
Ví dụ:
音楽を聴きながら、晩ご飯を作ります。
( おんがくを ききながら、ばんごはんを つくります。)
Tôi vừa nghe nhạc vừa nấu bữa tối.
28. ~間に: trong khi ~, trong lúc ~
Ví dụ:
子供が寝ている間に、洗濯をします。
( こどもが ねているあいだに、せんたくを します。)
Trong lúc con đang ngủ, tôi giặt quần áo.
29. ~ところに/へ~: trong lúc ~
Ví dụ:
ちょうど出かけようとしたところに、電話がかかってきました。
( ちょうど でかけようとした ところに、でんわが かかってきました。)
Đúng lúc tôi đang định đi ra ngoài thì có điện thoại gọi đến.
30. ~たところ~: sau khi ~
Ví dụ:
先生に聞いたところ、明日はテストがないそうです。
( せんせいに きいたところ、あしたは テストが ないそうです。)
Sau khi thử hỏi giáo viên thì nghe nói ngày mai không có bài kiểm tra.
31. V てみる: thử ~ (làm gì đó)
Ví dụ:
この靴、履いてみてもいいですか。
( このくつ、はいてみても いいですか。)
Tôi mang thử đôi giày này có được không?
32. ~やすい: dễ ~
Ví dụ:
このペンはとても書きやすいです。
( このペンは とても かきやすいです。)
Cái bút này rất dễ viết.
33. ~にくい: khó ~
Ví dụ:
この漢字は覚えにくいです。
( この かんじは おぼえにくいです。)
Chữ Hán này khó nhớ.
34. ~すぎる: quá ~
Ví dụ:
昨日の夜、お酒を飲みすぎました。
( きのうの よる、おさけを のみすぎました。)
Tối qua tôi đã uống quá nhiều rượu.
35. V たほうがいい: nên ~
Ví dụ:
熱があるなら、早く寝たほうがいいですよ。
( ねつが あるなら、はやく ねたほうが いいですよ。)
Nếu bị sốt thì bạn nên đi ngủ sớm đi.
36. V ないほうがいい: không nên ~
Ví dụ:
夜遅くに甘いものを食べないほうがいいです。
( よる おそくに あまいものを たべないほうが いいです。)
Không nên ăn đồ ngọt vào lúc đêm muộn.
37. ~ずに: mà không ~
Ví dụ:
辞書を使わずに、日本語の本を読みます。
( じしょを つかわずに、にほんごの ほんを よみます。)
Tôi đọc sách tiếng Nhật mà không dùng từ điển.
38. ~ないで: mà không ~
Ví dụ:
朝ご飯を食べないで、学校へ行きました。
( あさごはんを たべないで、がっこうへ いきました。)
Tôi đi đến trường mà không ăn sáng.
39. ~のに: thế mà ~, vậy mà ~
Ví dụ:
一生懸命勉強したのに、テストの点数が悪かったです。
( いっしょうけんめい べんきょうしたのに、テストの てんすうが わるかったです。)
Mặc dù đã học hành chăm chỉ thế mà điểm bài kiểm tra lại kém.
40. ~しか~ない: chỉ ~
Ví dụ:
財布の中に千円しかありません。
( さいふの なかに せんえんしか ありません。)
Trong ví chỉ có đúng 1000 yên.
41. ~んです: vì ~, bởi vì ~ (đưa ra lý do)
Ví dụ:
すみません、電車に遅れたんです。
( すみません、でんしゃに おくれたんです。)
Xin lỗi, bởi vì tôi bị trễ chuyến tàu.
42. V ておく: làm trước ~ / làm sẵn ~
Ví dụ:
旅行の前に、ホテルの予約をしておきます。
( りょこうの まえに、ホテルの よやくを しておきます。)
Trước khi đi du lịch, tôi sẽ đặt trước phòng khách sạn.
43. ~てある: đang ở trạng thái ~
Ví dụ:
机の上に本が置いてあります。
( つくえの うえに ほんが おいてあります。)
Trên bàn có đặt một quyển sách.
44. ~たがる: muốn, thích ~ (dùng cho ngôi thứ 3)
Ví dụ:
弟は新しいゲーム機を買いたがっています。
( おとうとは あたらしい ゲームきを かいたがっています。)
Em trai tôi đang rất muốn mua máy chơi game mới.
45. ~通りに~: làm gì… theo ~
Ví dụ:
先生が言った通りに、書いてください。
( せんせいが いったとおりに、かいてください。)
Hãy viết theo đúng như những gì giáo viên đã nói.
46. A は B という意味です: A có nghĩa là B
Ví dụ:
「禁煙」は、たばこを吸ってはいけないという意味です。
( 「きんえん」は、たばこを すってはいけないという いみです。)
「Cấm hút thuốc」 có nghĩa là không được phép hút thuốc.
47. ~かどうか~: ~ hay không
Ví dụ:
その映画が面白いかどうか、分かりません。
( その えいがが おもしろいかどうか、わかりません。)
Tôi không biết bộ phim đó có thú vị hay không.
48. Từ để hỏi ~か: ~ không, cái gì ~, khi nào ~,…
Ví dụ:
会議は何時に終わるか、知っていますか。
( かいぎは なんじに おわるか、しっていますか。)
Bạn có biết cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ không?
Xem thêm:
60 Mẫu Ngữ Pháp N4 cực kỳ quan trọng
Các cặp ngữ pháp dễ nhầm lẫn trong JLPT N4
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

