Mẫu ngữ pháp N4: ~たら~: Nếu, sau khi ~
Cấu trúc: Vた + ら、~
Ý nghĩa: Nếu, sau khi ~
Giải thích:
Mẫu câu này dùng để biểu thị một đông tác hay hành vi nào đó sẽ được làm, hoặc một tình huống nào đó sẽ xảy ra, một sự việc, một động tác hay một trạng thái nào đó chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai.
Ví dụ:
1. 雨だったら道が混雑するだろう。
Amedattara michi ga konzatsu surudarou.
Nếu trời mưa, chắc đường sá sẽ đông người chen chúc.
2. もしも、あまり高かったら誰も買わないでしょう。
Moshimo,-amari takakattara dare mo kawanaideshou.
Nếu như đắt quá, chắc chắn sẽ không có ai mua.
3. お酒飲んだら絶対に運転はするな。
O sake nondara zettai ni unten wa suru na.
Sau khi đã uống rượu thì tuyệt đối không được lái xe.
4. 結婚したら仕事をやめたい。
kekkon shitara shigoto o yametai.
Sau khi lập gia đình tôi muốn nghĩ làm