Home / Từ vựng tiếng Nhật / 90 Tính Từ thông dụng trong tiếng Nhật

90 Tính Từ thông dụng trong tiếng Nhật

90 Tính Từ thông dụng trong tiếng Nhật
Tổng hợp 90 tính từ thông dụng nhất trong tiếng Nhật.

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 良い よい yoi Tốt
2 すごい sugoi Tuyệt vời
3 かっこいい kakkoii Ngầu
4 正しい ただしい tadashii Đúng
5 簡単な かんたん(な) kantan na Đơn giản
6 優しい やさしい yasashii Hiền lành
7 嬉しい うれしい ureshii Vui mừng
8 元気な げんき(な) genki na Nhiệt huyết
9 楽しい たのしい tanoshii Vui vẻ
10 素晴らしい すばらしい subarashii Tuyệt vời
11 悪い わるい warui Xấu
12 ひどい hidoi Tồi tệ
13 ダサい dasai Quê mùa
14 間違った まちがった machigatta Sai
15 難しい むずかしい muzukashii Khó
16 失礼な しつれい(な) shitsurei na Thô lỗ
17 悲しい かなしい kanashii Buồn
18 めんどい mendoi Lười
19 つまらない tsumaranai Nhàm chán
20 いや(な) iya na Khó chịu
21 大きい おおきい ookii To
22 小さい ちいさい chiisai Nhỏ
23 背が高い せがたかい se ga takai Cao
24 背が低い せがひくい se ga hikui Thấp
25 広い ひろい hiroi Rộng
26 狭い せまい semai Hẹp
27 細い ほそい hosoi Gầy
28 重い おもい omoi Nặng
29 軽い かるい karui Nhẹ
30 赤い あかい akai Đỏ
31 オレンジ orenji Cam
32 黄色い きいろい kiiroi Vàng
33 みどり midori Xanh lá
34 青い あおい aoi Xanh dương
35 むらさき murasaki Tím
36 ピンク pinku Hồng
37 黒い くろい kuroi Đen
38 白い しろい shiroi Trắng
39 灰色 はいいろ haiiro Xám
40 茶色 ちゃいろ chairo Nâu
41 長い ながい nagai Dài
42 短い みじかい mijikai Ngắn
43 遠い とおい tooi Xa
44 近い ちかい chikai Gần
45 深い ふかい fukai Sâu
46 浅い あさい asai Nông
47 高い たかい takai Cao
48 低い ひくい hikui Thấp
49 速い はやい hayai Nhanh
50 遅い おそい osoi Chậm
51 多い おおい ooi Nhiều
52 少ない すくない sukunai Ít
53 たくさん takusan Nhiều (đếm được)
54 十分な じゅうぶん(な) juubun na Đủ
55 美味しい おいしい oishii Ngon
56 まずい まずい mazui Dở
57 高い たかい takai Đắt
58 安い やすい yasui Rẻ
59 暑い あつい atsui Nóng
60 寒い さむい samui Lạnh
61 新しい あたらしい atarashii Mới
62 古い ふるい furui
63 新鮮な しんせん(な) shinsen na Tươi
64 腐った くさった kusatta Thối
65 明るい あかるい akarui Sáng
66 暗い くらい kurai Tối
67 汚い きたない kitanai Bẩn
68 きれい(な) kirei na Đẹp, sạch
69 柔らかい やわらかい yawarakai Mềm
70 固い かたい katai Cứng
71 強い つよい tsuyoi Mạnh
72 弱い よわい yowai Yếu
73 安全な あんぜん(な) anzen na An toàn
74 危ない あぶない abunai Nguy hiểm
75 濡れた ぬれた nureta Ướt
76 乾いた かわいた kawaita Khô
77 静かな しずか(な) shizuka na Yên tĩnh
78 うるさい urusai Ồn ào
79 忙しい いそがしい isogashii Bận rộn
80 暇な ひま(な) hima na Rảnh rỗi
81 可愛い かわいい kawaii Dễ thương
82 きれいな きれい(な) kirei na Đẹp
83 怖い こわい kowai Đáng sợ
84 丸い まるい marui Tròn
85 鋭い するどい surudoi Sắc bén

Xem thêm:
Những cặp Tính Từ Trái Nghĩa N5
Cách chia Tính Từ trong tiếng Nhật