Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 2
Bộ từ vựng chia 5 nhóm
1. Thao tác cơ bản – 基本操作
2. Giao tiếp – mệnh lệnh trong xưởng – 会話・指示
3. Máy móc & bộ phận – 機械・部品名
4. An toàn – cảnh báo – 注意・安全
5. Ghi chép – thời gian – quản lý công việc – 勤務管理
Bộ từ vựng Phù hợp cho
– Du học sinh làm thêm ngành cơ khí
– Lao động kỹ năng – Tokutei
– Thực tập sinh
Cảm ơn Vưu Quý Trọng đã chia sẻ.

Xem thêm:
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Tổng hợp 1173 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật [PDF]
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

