Soumatome 20 Point – Bài 12: Tự động từ, tha động từ
初級日本語文法総まとめポイント20 – Shokyuu Nihongo Bunpo Soumatome Pointo 20
——-
Từ Vựng:
| Kanji | Hiragana/ Katakana | Romaji | Nghĩa |
| つける/つく | tsukeru/ tsuku | Bật/ sáng (đèn) | |
| 止める/止まる | とめる/とまる | tomeru/ tomaru | Dừng (xe) |
| 開ける/開く | あける/あく | akeru / aku | Mở |
| 消す/消える | けす/きえる | kesu / kieru | Xóa/ bị xóa, biến mất |
| 水道 | すいどう | suidou | Nước máy |
| 乗る/乗せる | のる/のせる | noru/ noseru | Lên/ cho lên (tàu, xe) |
| 安全 | あんぜん | anzen | An toàn |
| 切る/切れる | きる/きれる | kiru/ kireru | Cắt/ đứt |
| 電源 | でんげん | dengen | Nguồn điện |
| 押す | おす | osu | Ấn (nút) |
| 自動的 | じどうてき | jidouteki | Một cách tự động |
| 並べる/並ぶ | ならべる/ならぶ | naraberu/ narabu | Sắp xếp/ xếp hàng |
| エレベーター | erebeetaa | Thang máy | |
| 上げる/上がる | あげる/あがる | ageru / agaru | Nâng lên/ đi lên |
| 入れる/入る | いれる/はいる | ireru / hairu | CHo vào/ vào |
| 落とす/落ちる | おとす/おちる | otosu / ochiru | Làm rơi, thả rơi/ Rơi |
| 倒す/倒れる | たおす/たおれる | taosu / taoreru | Làm đổ ngã/ Đổ ngã |
| 割る/割れる | わる/われる | waru/ wareru | làm vỡ/ vỡ |
| 痛い | いたい | itai | Đau |
| 熱 | ねつ | netsu | Nhiệt, bị sốt |
| 油絵 | あぶらえ | aburae | Tranh sơn dầu |
| 美容院 | びよういん | biyou in | Thẩm mỹ viện |
| 髪の毛 | かみのけ | kaminoke | Tóc |
| 直す/直る | なおす/なおる | naosu / naoru | Sửa chữa/ chữa lành |
| 危ない | あぶない | abunai | Nguy hiểm |
| カーテン | kaaten | Rèm cửa | |
| 列 | れつ | retsu | Hàng |
| 地球 | ちきゅう | chikyuu | Trái đất |
| 回す/回る | まわす/まわる | mawasu / mawaru | Quay vòng/ vòng quanh |
| 本棚 | ほんだな | hondana | Kệ sách |
| 冷やす/冷える | ひやす/ひえる | hiyasu / hieru | Làm lạnh/ lạnh lên |
| 校庭 | こうてい | koutei | Sân trường |
| 辛い | からい | karai | cay; nóng |
| 葉 | は | ha | Lá cây |
| 最後 | さいご | saigo | Cuối cùng, sau cùng |
| 短い | みじかい | mijikai | Ngắn |
| 流行 | りゅうこう | ryuukou | Thịnh hành |
| 細かい | こまかい | komakai | Chi li; nhỏ bé |
| 暖かい | あたたかい | atatakai | Ấm áp |
| 釣る | つる | tsuru | Câu cá |
| 虫 | むし | mushi | Sâu, côn trùng |
| 窓 | まど | mado | Cửa sổ |
| 汚す/汚れる | よごす/よごれる | yogosu / yogoreru | Làm bẩn/ bẩn |
| 壊す/壊れる | こわす/こわれる | kowasu / kowareru | Phá hoại/ bị hỏng |
| 光 | ひかり | hikari | Ánh sáng |
| 入学式 | にゅうがくしき | nyuugaku shiki | Lễ nhập học |
| 暗い | くらい | kurai | Tối tăm |
| 捨てる | すてる | suteru | Vứt bỏ |
| クッキー | kukkii | Bánh quy | |
| バター | bataa | Bơ | |
| 混ぜる/混ざる | まぜる/まざる | mazeru/ mazaru | Trộn/ được trộn |
| 溶かす/溶ける | とかす/とける | tokasu / tokeru | Làm chảy/ tan chảy |
| オーブン | oobun | Lò nướng | |
| あたためる/あたたまる | atatameru /atatamaru | Hâm nóng/ được làm nóng | |
| 小麦粉 | こむぎこ | komugiko | Bột mì |
| ゆっくり | yukkuri | Từ từ, thong thả | |
| まぜかく | maze kaku | Khuấy trộn | |
| 鉄板 | てっぱん | teppan | Miếng sắt, tấm sắt |
| スプーン | supuun | Muỗng | |
| 焼く/焼ける | やく/やける | yaku / yakeru | Nướng/ sém, rán |
| さます/さめる | samasu / sameru | Làm lạnh/ bị làm lạnh, nguội đi |
Ngữ Pháp
Bài tập:
Bài tập 1: ( )に適当なことばを入れなさい。
| 他動詞 | 自動詞 |
| わたしは電気を(___)。 | 電気がつきました。 |
| わたしはタクシーを(___)。 | タクシーが止まりました。 |
| わたしはドアを開けました。 | ドアが(___)。 |
| わたしは火を消しました。 | 火が(___)。 |
| わたしは水道の水を出(___)。 | 水道の水が出(___)。 |
Bài tập 2: { }の中の他動詞と自動詞を適当な形にして、___の上に書きなさい。
1.{乗せる 乗る}
わたしは子どもを先にタクシーに (___) て、それから自分が (___) ます。そのほうが安全です。
2.{始める 始まる}
授業はもう (___) ましたよ。あの先生はいつも9時前に (___) んですよ。
3.{切る 切れる}
このキーを押すとパソコンの電源が (___) ます。電源ボタンを押して (___) ないでください。
4.{開ける 開く}
人がドアの前に立つと、ドアは自動的に (___) ます。手で (___) ことはできません。
5.{出る 出す}
犬が外に (___) たがっていますよ。ちょっとだけ外に (___) てやりましょう。
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

