Home / Tiếng Nhật cho người mới / Bảng biển đổi Động Từ tiếng Nhật cơ bản

Bảng biển đổi Động Từ tiếng Nhật cơ bản

Bảng biển đổi Động Từ tiếng Nhật cơ bản

Nghĩa Thể –masu Thể –masen (phủ định) Nguyên thể Thể –te Thể –ta (quá khứ nguyên thể)
đi 行きます (ikimasu) 行きません (ikimasen) 行く (iku) 行って (itte) 行った (itta)
ăn 食べます (tabemasu) 食べません (tabemasen) 食べる (taberu) 食べて (tabete) 食べた (tabeta)
đọc 読みます (yomimasu) 読みません (yomimasen) 読む (yomu) 読んで (yonde) 読んだ (yonda)
mua 買います (kaimasu) 買いません (kaimasen) 買う (kau) 買って (katte) 買った (katta)
nói chuyện 話します (hanashimasu) 話しません (hanashimasen) 話す (hanasu) 話して (hanashite) 話した (hanashita)
làm します (shimasu) しません (shimasen) する (suru) して (shite) した (shita)
đến 来ます (kimasu) 来ません (kimasen) 来る (kuru) 来て (kite) 来た (kita)
ngủ 寝ます (nemasu) 寝ません (nemasen) 寝る (neru) 寝て (nete) 寝た (neta)

Xem thêm:
150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa
Các Thể Chia Động Từ Sơ cấp N5-N4: Phần 1