Cách dùng các từ đuôi trong ngôn ngữ nói tiếng Nhật 1) NE: nhỉ, nhé 素敵ですね。 Suteki desu ne. Tuyệt vời nhỉ. さようなら!元気でね! Sayounara! Genki de ne! Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé! Vậy khi nào thì là “nhỉ”, khi nào thì là “nhé”? Bạn có phân biệt được “nhỉ” và …
Read More »Tiếng Nhật giao tiếp
Những câu cải nhau trong tiếng Nhật
Những câu cải nhau trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những câu, cụm từ tiếng Nhật sử dụng khi cải nhau. 1. あなたのせいです。 Lỗi tại anh đấy. 2. それは私のせいじゃない。 Đây không phải là lỗi của tôi. 3. あなたはウソばっかりだ。 Anh chỉ toàn nói dối thôi. 4. …
Read More »Cách kêu gọi sự chú ý của ai đó bằng tiếng Nhật
Cách kêu gọi sự chú ý của ai đó bằng tiếng Nhật Cùng học Kaiwa thực tế hàng ngày Xem thêm: Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công ty Liên từ thông dụng trong giao tiếp tiếng Nhật
Read More »Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công ty
Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công ty Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, kaiwa giao tiếp thực tế trong công ty thông dụng nhất. Xem thêm bài: 50 Cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa 10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan …
Read More »Liên từ thông dụng trong giao tiếp tiếng Nhật
Liên từ thông dụng trong giao tiếp tiếng Nhật Xem thêm bài: Liên Từ tiếng Nhật hay dùng Liên Từ trong tiếng Nhật mà bạn nên biết
Read More »10 Câu cảm thán thể hiện sự ngạc nhiên trong tiếng Nhật
10 Câu cảm thán thể hiện sự ngạc nhiên trong tiếng Nhật 1. えーーー?! (Hểểể~) : “Cái gì?” 2. ほんと? 本当? (Honto?~ : “Thật hả?” 3. まじ? まじで? (Maji? hoặc Majide?~) : “Thật sao?” 4. うそー? (Uso-?) : “Đùa hả?” 5. 信じられない!しんじられない!(shinji rarenai!) – “Không thể tin được!” 6. すごいねー!(Sugoine!) : “Ghê thế” hoặc …
Read More »Cách nói xin lỗi khi đi muộn bằng tiếng Nhật
Cách nói xin lỗi khi đi muộn bằng tiếng Nhật Học giao tiếp tiếng Nhật cơ bản I. Giao tiếp tiếng Nhật xin lỗi khi bạn đã tới muộn 1. すみません、おそくなりました。 Tôi xin lỗi vì đã tới trễ. 2. おまたせしてすみませんでした。 Tôi xin lỗi vì đã để bạn phải đợi lâu. …
Read More »Những câu Kaiwa tiếng Nhật giúp bạn có thể bật lại người Nhật
Những câu Kaiwa tiếng Nhật giúp bạn có thể bật lại người Nhật Cùng học những câu Kaiwa tiếng Nhật giúp bạn có thể bật lại người Nhật 1. パしってんじゃねぞ: M sai vặt ai vậy? 2. しるか: Đếu biết 3. やれるんだからやれよ: M giỏi thì làm đi 4. どけ: Tránh ra …
Read More »10 Cụm từ Kaiwa dùng khi Làm gì đó V(bỏます) + まくる
10 Cụm từ Kaiwa dùng khi Làm gì đó tới bến Vます + まくる 1. 飲みまくる のみまくる Uống tẹt ga 2. 食べまくる たべまくる Ăn tẹt ga 3. 遊びまくる あそびまくる Chơi tới bến 4. 勉強しまくる べんきょうしまくる Cằm đầu cắm cổ học 5. 歌いまくる うたいまくる Hát tẹt ga 6. 働きまくる はたらきまくる …
Read More »10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật dùng với なん
10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật dùng với なん Học Kaiwa ngắn thường dùng trong hội thoại hàng ngày. 1. なんてことだよ Chuyện quái gì vậy 2. なんじだっけ Mấy giờ ấy nhỉ 3. なんにを言ったっけ なんにをいったっけ Nói gì ấy nhỉ 4. なんでもない Không có gì cả 5. なんなんだよー Cái gì vậy …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
