Home / Tiếng Nhật giao tiếp (page 5)

Tiếng Nhật giao tiếp

Học tiếng Nhật giao tiếp thông dụng. Kaiwa thực tế với người Nhật.

Học tiếng Nhật giao tiếp (Bài 1-30)

Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản (Bài 1-10)

Những câu giao tiếp tiếng Nhật thể hiện sự đồng ý

Những câu giao tiếp tiếng Nhật biểu hiện sự đồng ý 1. 同意(どうい) = はい : Đúng. 2. そうです。 Đúng vậy. 3. いいです。 Được đó. 4. その通りです。 (そのとおりです。) Là như vậy. 5. ご意見に 同意します (ごいけんに どういします。) Tôi đồng ý với ý kiến của bạn. 6. ご意見は 正しいです。 (ごいけんは ただしいです。) Ý kiến của bạn rất …

Read More »

Học tiếng Nhật giao tiếp khi Check in tại khách sạn

Học tiếng Nhật giao tiếp khi Check in tại khách sạn Giao tiếp tiếng Nhật: Đặt phòng Khách sạn 1. 私は予約しています。 ( わたしはよやくしています。) Watashi wa yoyaku shite imasu. Tôi đã đặt phòng rồi. 2. 私はその予約の変更をしたい。 ( わたしはそのよやくのへんこうをしたい。) Watashi wa sono yoyaku no henkou o shitai. Tôi muốn thay đổi đặt …

Read More »

Tổng hợp Đại Từ nhân xưng trong tiếng Nhật

Tổng hợp Đại Từ nhân xưng trong tiếng Nhật Trong giao tiếp tiếng Nhật thì việc học và nắm vựng các đại từ nhân xưng là rất quan trọng. Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatcoban.net học về các Đại Từ nhân xưng trong tiếng Nhật. Xem thêm: Cách …

Read More »

Cách đặt câu hỏi trong tiếng Nhật

Cách đặt câu hỏi trong tiếng Nhật Tổng hợp các dạng câu hỏi trong tiếng Nhật – trình độ N5 なん、なんに: Cái gì, gì? なんばん: Số bao nhiêu? なんじ: Mấy giờ? なんで、 なにで: Tại sao? bằng phương pháp? bằng phương tiện gì? なんようび: Thứ mấy? なんにち: Ngày mấy? なんがつ: Tháng mấy? …

Read More »

Kính ngữ – Cách nói lịch sự trong tiếng Nhật

Kính ngữ – Cách nói lịch sự trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về Kinh Ngữ Cơ Bản trong tiếng Nhật, với các cách nói, mẫu câu lịch sử trong tiếng Nhật. Người Nhật nổi tiếng về tính cách lịch sự trong giao tiếp, mà …

Read More »