Home / Tiếng Nhật giao tiếp (page 10)

Tiếng Nhật giao tiếp

Học tiếng Nhật giao tiếp thông dụng. Kaiwa thực tế với người Nhật.

Học tiếng Nhật giao tiếp (Bài 1-30)

Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản (Bài 1-10)

Học Kaiwa N5, N4

Học Kaiwa N5, N4 Luyện Kaiwa tiếng Nhật N5 Với các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật N5 thì đây là tài liệu, bài học dành cho bạn. Bài học giúp các bạn luyện Kaiwa N5 với những câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Xem thêm: 100 Bài …

Read More »

50 Câu nói ngắn hữu ích trong tiếng Nhật

50 Câu nói ngắn hữu ích trong tiếng Nhật   No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 見てごらん みてごらん mite goran Nhìn này 2 わーい waai Woaaa! 3 待ちなさい まちなさい machinasai Đợi đã 4 うわー uwaa Á! 5 助けて たすけて tasukete Cứu với 6 何だ なんだ nanda Cái gì thế 7 …

Read More »

Cách hỏi và chi đường bằng tiếng Nhật

Cách hỏi và chi đường bằng tiếng Nhật Mẫu câu đơn giản để hỏi đường bằng tiếng Nhật 1.すみません、。。。への行き方を教えてもらえませんか。 Sumimasen,… E no ikikata o oshiete moraemasen ka. Xin lỗi, bạn có thể chi cho tôi đường đến … không? 2. すみません、。。。へ行きたいんですが、どうやっていけますか? Sumimasen,… E ikitai ndesuga, dō yatte ikemasu ka? Xin …

Read More »

Những cách chào buổi sáng tiếng Nhật cơ bản

Những cách chào buổi sáng tiếng Nhật cơ bản 1. Chào buổi sáng: おはようございます。Ohayou Gozaimasu. Đây là mẫu câu chào buổi sáng tiếng Nhật lịch sự. Sử dụng trong trường hợp chào hỏi những người lần đầu tiên gặp hoặc ở vai trên, không thân thiết lắm và thể hiện …

Read More »

Tổng hợp cách nói xin lỗi trong tiếng Nhật

CÁC CÁCH NÓI XIN LỖI TRONG TIẾNG NHẬT 1. Nhóm すみません: すみません [Sumimasen] – Là một trong những từ thông dụng hay được người Nhật sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Nó thường được sử dụng để xin lỗi một cách nhẹ nhàng. Nếu bạn vô tình đụng chạm …

Read More »

Kính ngữ trong Tiếng Nhật

Kính ngữ trong Tiếng Nhật Một số câu cửa miệng. 1. Khi hỏi , hỏi thăm, làm phiền. -恐れ入りますが。。。。。。。。。。。 -失礼ですが。。。。。。。。。。。 -立ち入ったことを伺いますが。。。。。 -つかぬことを尋ねいたしますが。。。 -おさしつかえなければ。。。   2. Khi muốn phản luận, phản đối ý kiến đối phương, góp ý… -おっしゃることはよく分かりますが。。。。 -大変申し上げにくいのですが。。。。 -素人の立場ではございませんが。。。。 -お言葉を返すようですが。。。。 -余計なことかもしれませんが。。。。 3.Khi xác định , khẳng định. -念のため、確認させていただきますが。。。。 -何度も恐縮ではございますが。。。。 …

Read More »