Những câu Kaiwa tiếng Nhật giúp bạn có thể bật lại người Nhật Cùng học những câu Kaiwa tiếng Nhật giúp bạn có thể bật lại người Nhật 1. パしってんじゃねぞ: M sai vặt ai vậy? 2. しるか: Đếu biết 3. やれるんだからやれよ: M giỏi thì làm đi 4. どけ: Tránh ra …
Read More »Tiếng Nhật giao tiếp
10 Cụm từ Kaiwa dùng khi Làm gì đó V(bỏます) + まくる
10 Cụm từ Kaiwa dùng khi Làm gì đó tới bến Vます + まくる 1. 飲みまくる のみまくる Uống tẹt ga 2. 食べまくる たべまくる Ăn tẹt ga 3. 遊びまくる あそびまくる Chơi tới bến 4. 勉強しまくる べんきょうしまくる Cằm đầu cắm cổ học 5. 歌いまくる うたいまくる Hát tẹt ga 6. 働きまくる はたらきまくる …
Read More »10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật dùng với なん
10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật dùng với なん Học Kaiwa ngắn thường dùng trong hội thoại hàng ngày. 1. なんてことだよ Chuyện quái gì vậy 2. なんじだっけ Mấy giờ ấy nhỉ 3. なんにを言ったっけ なんにをいったっけ Nói gì ấy nhỉ 4. なんでもない Không có gì cả 5. なんなんだよー Cái gì vậy …
Read More »Cum từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan tới なくていい
Cum từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan tới なくていい Cùng học Kaiwa tiếng Nhật qua những đoạn giao tiếp thực tế hàng ngày. No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 慌てなくていい あわてなくていい Không cần phải vội 2 無理しなくていい むりしなくていい Bạn không cần phải ép mình 3 やらなくていいよ やらなくていいよ Không cần làm cũng …
Read More »10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan tới ことはない
10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan tới ことはない Cùng học Kaiwa tiếng Nhật qua những đoạn giao tiếp thực tế hàng ngày. No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 そんなことはないよ そんなことはないよ Làm gì có chuyện đó 2 謝ることはないよ あやまることはないよ Không cần xin lỗi đâu 3 せっかく行くことはないよ せっかくいくことはないよ Không cần mất …
Read More »10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan tơi じゃない
10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan tơi じゃない Cùng học Kaiwa thực tế ngắn thường sử dụng trong giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 調子に乗ってんじゃない ちょうしにのってんじゃない Đừng có mà huênh hoang 2 威張ってんじゃない いばってんじゃない Đừng có ra oai 3 差別してんじゃない さべつしてんじゃない Đừng có …
Read More »50 Cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa
50 Cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Tổng hợp những cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa tiếng Nhật. Đây là tài liệu rất hữu ích trong Kaiwa tiếng Nhật. 1. Đề nghị hay khuyên bảo – ~たほうがいいです Ví dụ: もっと勉強したほうがいいですよ。 Nên cố …
Read More »9 Cách nói “Bận” trong tiếng Nhật
9 Cách nói “Bận” trong tiếng Nhật Học cách nói bận trong giao tiếp tiếng Nhật 1. 多忙 (たぼう): rất bận 2. 手が回らない (てがまわらない) : Bận rộn xoay sở không kịp 3. 猫の手も借りたい (ねこのてもかりたい) :Bận không ngẩng mặt lên được. 4. 目が回る忙しさ (めがまわるいそがしさ) : Bận tối mắt tối mũi. 5. 手いっぱい …
Read More »Sách 88 Mẫu đàm thoại tiếng Nhật cơ bản PDF
Sách 88 Mẫu đàm thoại tiếng Nhật cơ bản PDF (Bản tiếng Nhật – Tiếng Việt) Cùng chia sẻ với các bạn sách 88 Mẫu đàm thoại tiếng Nhật cơ bản. Sách phù hợp với các bạn học tiếng Nhật N4, N3. Download: Tại đây Xem thêm bài: Kaiwa giao …
Read More »Kaiwa tiếng Nhật dùng để nhở vả
Kaiwa tiếng Nhật dùng để nhở vả Những mẫu câu nhờ vả trong tiếng Nhật No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 「はい」「いいえ」で答えてください。 「はい」「いいえ」でこたえてください。 Hãy trả lời có hoặc không. 2 開けて/閉めてください。 あけて/しめてください。 Xin hãy mở ra / đóng vào. 3 始めて/止めてください。 はじめて/とめてください。 Xin hãy bắt đầu / dừng lại. 4 集まってください。 …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
