10 Cụm từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan tới ことはない
Cùng học Kaiwa tiếng Nhật qua những đoạn giao tiếp thực tế hàng ngày.

| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | そんなことはないよ | そんなことはないよ | Làm gì có chuyện đó |
| 2 | 謝ることはないよ | あやまることはないよ | Không cần xin lỗi đâu |
| 3 | せっかく行くことはないよ | せっかくいくことはないよ | Không cần mất công đi đâu |
| 4 | 電話をかけることはないよ | でんわをかけることはないよ | Không cần gọi điện đâu |
| 5 | 持っていくことはないよ | もっていくことはないよ | Không cần mang đi đâu |
| 6 | あせることはないよ | あせることはないよ | Không cần phải vội |
| 7 | 心配することはないよ | しんぱいすることはないよ | Không cần phải lo |
| 8 | 自分を責めることはないよ | じぶんをせめることはないよ | Không cần phải tự trách mình đâu |
| 9 | 怖がることはないよ | こわがることはないよ | Không cần phải sợ |
| 10 | そんなに怒ることはないよ | そんなにおこることはないよ | Không cần phải giận như thế đâu |
Xem thêm bài:
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công việc – Phần 1
Học Kaiwa giao tiếp hàng ngày – Phần 1
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

