Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1
Các mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công việc

| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | 頭を使って考えろ | あたまをつかってかんがえろ | Dùng cái đầu mà nghĩ đi |
| 2 | だらだらしないでよ | だらだらしないでよ | Đừng có mà làm việc lười biếng |
| 3 | 困らせないでくれる? | こまらせないでくれる? | Đừng làm khó tôi có được không |
| 4 | 仕事中ぼうっとするな | しごとちゅうぼうっとするな | Trong lúc làm cấm lơ là |
| 5 | 急かさないで、やってるから | せかさないで、やってるから | Đừng giục tôi, tôi đang làm |
| 6 | 時間を守ってよ | じかんをまもってよ | Hãy tuân thủ thời gian đi |
| 7 | こっちに持ってこい | こっちにもってこい | Mang đến đây |
| 8 | 不良品が出たらどうしますか | ふりょうひんがでたらどうしますか | Nếu có hàng hỏng thì làm thế nào ạ? |
| 9 | 念のためチェックします | ねんのためチェックします | Kiểm tra lại cho chắc |
| 10 | わからなかったら言ってね | わからなかったらいってね | Nếu không hiểu thì cứ bảo tôi |
| 11 | 仕事が終わったら教えてね | しごとがおわったらおしえてね | Xong việc thì bảo tôi nhé |
| 12 | 使い終わったらしまってね | つかいおわったらしまってね | Khi dùng xong thì cất đi |
| 13 | 手本をやってみせる | てほんをやってみせる | Để tôi làm mẫu cho xem |
| 14 | そのままにしてね | そのままにしてね | Cứ để nguyên như thế |
| 15 | 同じミスを繰り返さないです | おなじミスをくりかえさないです | Tôi sẽ không lặp lại lỗi lần 2 |
| 16 | 仕事の飲み込みが早いね | しごとののみこみがはやいね | Tiếp thu công việc nhanh đấy |
Xem thêm:
Kính ngữ trong Tiếng Nhật
30 Bài Học tiếng Nhật giao tiếp
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

