Home / Tiếng Nhật giao tiếp / 100 câu Kaiwa thực tế

100 câu Kaiwa thực tế

100 câu Kaiwa thực tế
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 100 câu giao tiếp tiếng Nhật ngắn thường sử dụng trong cuộc sống hằng ngày.

1. Câu thể hiện sử ngạc nhiên

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 まじで? Maji de? Thật luôn? / Thiệt hả?
2 まじかよ… Maji ka yo… Thật á… / Đùa nhau à…
3 嘘でしょ! うそでしょ! Uso desho! Điêu! / Không thể nào!
4 まじありえない Maji arienai Quá vô lý / Không thể tin nổi
5 がちで?! Gachi de?! Nghiêm túc luôn?!
6 うっそー! Usso~! Xạo! / Làm gì có!
7 えっ、まじ? E, maji? Ơ, thật á?
8 うわっ、びびった! Uwa, bibitta! Ôi giật cả mình!
9 有り得ん ありえん Arien Vô lý / Nào có chuyện đó
10 まじか Maji ka Thật á…

2. Câu khen ngợi, thán phục

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
11 やばい! Yabai! Đỉnh quá / Vãi!
12 すご! Sugo! Đỉnh thế! / Ghê vậy!
13 神だな かみだな Kami dana Đỉnh kkk / Thánh thật sự
14 真じ神! まじかみ! Maji kami! Thánh vãi!
15 ガチ勢だ がちぜいだ Gachi zei da Dân chuyên / Pro rồi
16 半端ない! はんぱない! Hanpa nai! Không phải dạng vừa đâu!
17 最高! さいこう! Saikou! Đỉnh của chóp / Hết nước chấm!
18 えぐい! Egui! Khủng khiếp vãi / Bá đạo vãi!
19 エモい Emoi Chill phết / Thấm vãi
20 ぬるい Nurui Muỗi / Dễ ợt

3. Câu Đồng Tình, Tán thưởng

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
21 それな! Sore na! Chuẩn luôn! / Tới luôn bạn ơi!
22 分かる! わかる! Wakaru! Đồng ý / Hiểu cảm giác đó luôn!
23 超分かる ちょうわかる Chou wakaru Đồng cảm vãi
24 確かに たしかに Tashika ni Cũng đúng nhỉ / Chuẩn thật
25 間違いない まちがいない Machigai nai Đéo lệch đi đâu được / Chuẩn đét
26 其れ! それ! Sore! Chính nó!
27 いいじゃん! Ii jan! Được đấy chứ! / Quá êm!
28 いいねー Ii ne~ Ngon lành / Tuyệt đấy
29 その通り! そのとおり! Sono doori! Chính xác!
30 マジそれ Maji sore Chuẩn là cái đó luôn

4. Câu Hài hước

Stt Kanji Hiragana/katakana Romaji Nghĩa
31 ウケる Ukeru! Buồn cười vãi / Hài hước vãi!
32 草生える くさはえる Kusa haeru Cười vãi / kkk
33 真じで受けるんだけど まじでうけるんだけど Maji de ukeru ndakedo Hài vãi chưởng luôn ấy
34 超受ける ちょううける Chou ukeru Siêu hài
35 当たり前じゃん あたりまえじゃん Atarimae jan Dĩ nhiên rồi / Còn phải hỏi
36 だよねー Da yo ne~ Chuẩn rồi còn gì
37 あーね Aa ne À ra thế / À hiểu rồi
38 それなー Sore na~ Chuẩn rồi đấy đại vương
39 成る程ね なるほどね Naruhodo ne Hóa ra là thế
40 上がる! バイブスあがる! Baibusu agaru! Lên mood vãi!

5. Câu Rủ rê, hò hẹn, đặt kèo

Stt Kanji Hiragana/katakana Romaji Nghĩa
41 何処行く? どこいく? Doko iku? Đi đâu giờ?
42 メシいく? Meshi iku? Đi ăn không?
43 飲み行く? のみいく? Nomi iku? Nhậu không?
44 オールする? Ooru suru? Thức xuyên đêm không?
45 サクッといこう Sakutto ikou Tí tẹo rồi về / Làm nhanh gọn lẹ nào
46 暇? ひま? Hima? Rảnh không?
47 何してんの? なにしてんの? Nani shiten no? Đang làm gì đấy?
48 あそぼ! Asobo! Đi chơi đi!
49 いっとく? Ittoku? Triển luôn không?
50 チルってる Chirutteru Đang chill nè

6. Câu Đánh giá khả năng, duyện kèo

Stt Kanji Hiragana/katakana Romaji Nghĩa
51 アリ Ari! Kèo này ok / Duyệt!
52 ナシ Nashi! Kèo này bãi / Không ổn
53 わんちゃんある? Wan chan aru? Có cơ may nào không nhỉ?
54 わんちゃんいける! Wan chan ikeru! Biết đâu lại được!
55 わんちゃんあり Wan chan ari Chắc vẫn còn hy vọng
56 どたきゃんされた Dotakyan sareta Bị hủy kèo phút chót rồi
57 ぶっちゃけ Bucchake Thật lòng mà nói / Nói thẳng ra thì
58 正直… しょうじき… Shoujiki… Rất thật thà là…
59 適当でいいよ てきとうでいいよ Tekitou de ii yo Đại đi / Tùy duyên đi
60 知らんけど しらんけど Shiran kedo Tôi đoán thế thôi chứ không chắc đâu

7. Câu Phàn nàn, bực bội, tức giận

Stt Kanji Hiragana/katakana Romaji Nghĩa
61 うざっ! Uza! Ngứa mắt vãi! / Phiền phức!
62 むかつく! Mukatsuku! Bực cả mình!
63 だるい… Darui… Oải vãi / Nản thật sự…
64 めんどくさ! Mendokusa! Mệt người vãi / Rắc rối quá!
65 キモっ! Kimo! Tởm vãi! / Gớm!
66 ダサい Dasa! quê mùa, lỗi mốt
67 やめてよ Yamete yo Thôi đi ông tướng / Đừng có vậy
68 真じ疲れた まじつかれた Maji tsukareta Mệt đứt hơi
69 勘弁してよ かんべんしてよ Kanben shite yo Tha cho tôi đi
70 頭にくる あたまにくる Atama ni kuru Điên máu thật

8. Câu bày tỏ sự chán nản

Stt Kanji Hiragana/katakana Romaji Nghĩa
71 有り得ないんだけど ありえないんだけど Arienai ndakedo Không thể tiêu hóa nổi
72 最悪… さいあく… Saiaku… Tệ thật sự / Nhọ vãi
73 真じ無理 まじむり Maji muri Không chịu nổi luôn / Đầu hàng
74 有り得ないし ありえないし Arienai shi Vô lý đùng đùng
75 真じ最悪 まじさいあく Maji saiaku Quá nhọ cho đội bán lọ
76 てかさ… Teka sa… Mà này… / Cơ mà…
77 てか、聞いてよ Teka, kiite yo Mà này, nghe này
78 なんかさ… Nanka sa… Kiểu như là…
79 関係ないし かんけいないし Kankei nai shi Liên quan gì đâu
80 どうでもいい Dou demo ii Tùy, sao cũng được

9. Câu phản ứng mập mờ, ba phải

Stt Kanji Hiragana/katakana Romaji Nghĩa
81 まあね Maa ne Thì cũng tạm / Thì thế
82 微妙… びみょう… Bimyou… Nhạt nhòa / Thấy sao sao ấy
83 どうだろ… Dou daro… Biết sao giờ nhỉ… / Chắc thế…
84 任せる まかせる Makaseru Giao cho bạn tất
85 どっちでもいい Docchi demo ii Cái nào cũng thế
86 まあ、いっか Maa, ikka Kệ đi, bỏ qua
87 ドンマイ! Donmai! Đừng lo / Không sao đâu
88 気にすんな きにすんな Ki ni sunna Bận tâm làm gì
89 やば! Yaba! Vãi! (dạng ngắn)
90 かみ Kami Đỉnh

10. Câu từ nói tắt

Stt Kanji Hiragana/katakana Romaji Nghĩa
91 おはー Ohaa Bông giua / Chào buổi sáng
92 乙! おつ! Otsu! Vất vả rồi nhé!
93 りょ! Ryo! Ok nha! (Rõ rồi)
94 あざす! Azasu! Cảm ơn nha!
95 おつー Otsu~ Nhé / Tạm biệt (cuối ngày)
96 またねー Mata ne~ Gặp lại sau nha
97 じゃねー Ja ne~ Bai nhé!
98 バイバイ! Baibai! Bye bye!
99 まじで? Maji de? Thật á?
## まじかよ Maji ka yo Thật luôn?

Xem thêm:
1000 Câu Kaiwa giao tiếp tiếng Nhật với 50 chủ đề PDF
100 Liên Từ Nối tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa