100 Liên Từ Nối tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | いずれにしても | izure ni shitemo | Dù gì thì cũng | |
| 2 | 一方で | そのいっぽうで | sono ippou de | Mặt khác |
| 3 | 反比例して | それにはんぴれいして | sore ni hanpirei shite | Tỷ lệ nghịch với điều đó |
| 4 | 加えて | くわえて | kuwaete | Thêm vào đó |
| 5 | にもかかわらず | ni mo kakawarazu | Dù là vậy nhưng | |
| 6 | そうしておいて | sou shite oite | Sau khi làm vậy thì… | |
| 7 | ついには | tsuini wa | Cuối cùng thì | |
| 8 | 対して | それにたいして | sore ni taishite | Đối với điều đó |
| 9 | もとより | motoyori | Vốn dĩ, đương nhiên | |
| 10 | 所詮 | しょせん | shosen | Suy cho cùng, rốt cuộc |
| 11 | そうなると | sou naru to | Nếu thành ra như vậy thì… | |
| 12 | どうにかして | dou ni ka shite | Bằng cách nào đó | |
| 13 | とはいえども | to wa iedomo | Dù nói là vậy nhưng… | |
| 14 | 限って | にかぎって | ni kagitte | Chỉ riêng… thì lại |
| 15 | そうかといって | sou ka to itte | Dù là vậy nhưng | |
| 16 | まるで~ようだ | marude ~ you da | Cứ như là… | |
| 17 | さすがに | sasuga ni | Quả đúng là (nhưng vẫn…) | |
| 18 | というより | to iu yori | Nói đúng hơn là | |
| 19 | いかにも | ika ni mo | Quả thật là, đúng là | |
| 20 | あくまで | akumade | Dù gì đi nữa cũng, kiên định là | |
| 21 | 一方 | いっぽう | ippou | Mặt khác |
| 22 | にもかかわらず | ni mo kakawarazu | Mặc dù | |
| 23 | それどころか | sore dokoro ka | Trái lại | |
| 24 | なおさら | naosara | Càng… hơn nữa | |
| 25 | ひいては | hiite wa | Kéo theo đó, rộng hơn là | |
| 26 | かつ | katsu | Đồng thời, và (trang trọng) | |
| 27 | ゆえに | yue ni | Vì thế (dùng trong văn viết) | |
| 28 | ではあるが | de wa aru ga | Tuy là… nhưng | |
| 29 | とはいえ | to wa ie | Dù nói vậy nhưng | |
| 30 | かつては | katsute wa | Trước đây thì | |
| 31 | ついでに | tsuide ni | Nhân tiện, tiện thể | |
| 32 | いっそのこと | isso no koto | Thà rằng, thà làm thế còn hơn | |
| 33 | にもまして | ni mo mashite | Hơn cả, hơn nữa | |
| 34 | ちなみに | chinami ni | Nhân tiện (nói thêm thông tin phụ) | |
| 35 | ただでさえ | tada de sae | Vốn đã…, lại còn… | |
| 36 | そればかりか | sore bakari ka | Không chỉ vậy mà còn… | |
| 37 | どうせ | douse | Dù sao thì (thường mang sắc thái tiêu cực) | |
| 38 | そもそも | somosomo | Vốn dĩ, ngay từ đầu | |
| 39 | 一応 | いちおう | ichiou | Tạm thời, trước mắt |
| 40 | それにしては | sore ni shite wa | So với vậy thì… | |
| 41 | それながらも | sore nagara mo | Dù vậy nhưng vẫn… | |
| 42 | もっとも | mottomo | Tuy vậy, tuy nhiên | |
| 43 | そのうえで | sono ue de | Trên cơ sở đó | |
| 44 | けっきょく | kekkyoku | Kết cục, rốt cuộc | |
| 45 | つまるところ | tsumaru tokoro | Tóm lại là | |
| 46 | 加えて | それにくわえて | sore ni kuwaete | Thêm vào đó |
| 47 | はたまた | hatamata | Hay lại là… (lối nói văn chương) | |
| 48 | しかるに | shikaru ni | Thế nhưng (rất trang trọng) | |
| 49 | ひるがえって | hirugaette | Ngược lại thì… | |
| 50 | なぜなら | naze nara | Bởi vì | |
| 51 | そのくせ | sono kuse | Ấy thế mà (trái với mong đợi) | |
| 52 | なおさら | naosara | Lại càng (nhấn mạnh hơn) | |
| 53 | 言ってみれば | いってみれば | itte mireba | Có thể nói là, ví như |
| 54 | どのみち | dono michi | Dù thế nào đi nữa | |
| 55 | 限らないが | とはかぎらないが | to wa kagiranai ga | Không hẳn là, chưa chắc đã |
| 56 | だからには | dakara ni wa | Một khi đã… thì | |
| 57 | それとも | sore tomo | Hay là (dùng trong nghi vấn) | |
| 58 | いずれ | izure | Sớm muộn gì | |
| 59 | いざとなれば | iza to nareba | Khi cần thiết thì, đến lúc đó thì | |
| 60 | おそらくは | osoraku wa | Có lẽ là (dự đoán) | |
| 61 | まさに | masa ni | Quả đúng là, chính xác là | |
| 62 | なにしろ | nanishiro | Dù sao thì, dù gì đi nữa | |
| 63 | たしかに~が | tashika ni ~ ga | Đúng là ~ nhưng | |
| 64 | どころか | dokoro ka | Trái lại, đâu mà (phủ định mạnh) | |
| 65 | それというのも | sore to iu no mo | Bởi vì là do… | |
| 66 | おかげで | okage de | Nhờ vào, nhờ có | |
| 67 | せいで | sei de | Tại vì, do (nguyên nhân tiêu cực) | |
| 68 | しかも | shikamo | Hơn nữa, thêm vào đó | |
| 69 | いわば | iwaba | Có thể nói là, gọi là | |
| 70 | おまけに | omake ni | Thêm vào đó | |
| 71 | なおかつ | naokatsu | Hơn nữa, lại còn | |
| 72 | それゆえに | sore yue ni | Vì lý do đó | |
| 73 | だが | daga | Nhưng (văn viết, trang trọng hơn でも) | |
| 74 | だからといって | dakara to itte | Dù vậy thì cũng… | |
| 75 | 要するに | ようするに | you suru ni | Nói tóm lại |
| 76 | かといって | ka to itte | Dù là thế nhưng… | |
| 77 | そうはいっても | sou wa itte mo | Nói là vậy nhưng… | |
| 78 | おそらく | osoraku | Có lẽ (kèm theo sự suy đoán) | |
| 79 | たとえば | tatoeba | Ví dụ như | |
| 80 | なおさらながら | naosara nagara | Lại càng hơn nữa | |
| 81 | それにしても | sore ni shite mo | Dù vậy thì vẫn… | |
| 82 | 言えば | もっといえば | motto ieba | Nói thêm thì… |
| 83 | かえって | kaette | Trái lại, ngược lại | |
| 84 | たしかに | tashika ni | Đúng là… nhưng | |
| 85 | むしろ | mushiro | Ngược lại thì, thà rằng | |
| 86 | にしても | ni shite mo | Dù là… thì cũng | |
| 87 | いずれにせよ | izure ni seyo | Dù sao đi nữa | |
| 88 | せめて | semete | Ít nhất thì | |
| 89 | とはいうものの | to wa iu monono | Dù nói là thế nhưng | |
| 90 | そして | soshite | Và rồi | |
| 91 | しかし | shikashi | Tuy nhiên | |
| 92 | それから | sore kara | Sau đó | |
| 93 | それに | sore ni | Hơn nữa | |
| 94 | だから | dakara | Vì vậy | |
| 95 | けれども | keredomo | Nhưng mà | |
| 96 | また | mata | Ngoài ra, hơn nữa | |
| 97 | つまり | tsumari | Tóm lại, tức là | |
| 98 | ところが | tokoro ga | Thế nhưng | |
| 99 | そのため | sono tame | Do đó, vì lý do đó |
Xem thêm:
40 Câu Kaiwa trong thực tế thường dùng
Mẫu câu tiếng Nhật thông dụng khi làm thêm tại quán (ARUBAITO)
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

