Home / Kanji N2 / 200 Kanji N2 thường gặp trong JLPT

200 Kanji N2 thường gặp trong JLPT

200 Kanji N2 thường gặp trong JLPT
Để giúp các bạn học tốt phần Kanji N2, cùng gửi đến các bạn danh sách 200 kanji N2 quan trọng JLPT N2.

No. Kanji Hiragana Romaji Ý nghĩa
1 許可 きょか kyoka cho phép
2 禁止 きんし kinshi cấm
3 要求 ようきゅう yōkyū yêu cầu
4 願望 がんぼう ganbō nguyện vọng
5 提案 ていあん teian đề xuất
6 意見 いけん iken ý kiến
7 主張 しゅちょう shuchō chủ trương
8 反対 はんたい hantai phản đối
9 賛成 さんせい sansei tán thành
10 説明 せつめい setsumei giải thích
11 表現 ひょうげん hyōgen biểu đạt
12 不満 ふまん fuman bất mãn
13 尊敬 そんけい sonkei kính trọng
14 信頼 しんらい shinrai tin tưởng
15 疑問 ぎもん gimon nghi vấn
16 関心 かんしん kanshin quan tâm
17 興味 きょうみ kyōmi hứng thú
18 魅力 みりょく miryoku sức hấp dẫn
19 個性 こせい kosei cá tính
20 性格 せいかく seikaku tính cách
21 態度 たいど taido thái độ
22 行動 こうどう kōdō hành động
23 環境 かんきょう kankyō môi trường
24 汚染 おせん osen ô nhiễm
25 資源 しげん shigen tài nguyên
26 消耗 しょうもう shōmō tiêu hao
27 再生 さいせい saisei tái sinh
28 普及 ふきゅう fukyū phổ cập
29 発明 はつめい hatsumei phát minh
30 技術 ぎじゅつ gijutsu kỹ thuật
31 調査 ちょうさ chōsa điều tra
32 分析 ぶんせき bunseki phân tích
33 統計 とうけい tōkei thống kê
34 促進 そくしん sokushin thúc đẩy
35 妨害 ぼうがい bōgai cản trở
36 影響 えいきょう eikyō ảnh hưởng
37 効果 こうか kōka hiệu quả
38 結果 けっか kekka kết quả
39 原因 げんいん gen’in nguyên nhân
40 理由 りゆう riyū lý do
41 背景 はいけい haikei bối cảnh
42 現象 げんしょう genshō hiện tượng
43 状況 じょうきょう jōkyō tình hình
44 傾向 けいこう keikō xu hướng
45 訴訟 そしょう soshō kiện tụng
46 犯罪 はんざい hanzai tội phạm
47 防止 ぼうし bōshi ngăn chặn
48 対策 たいさく taisaku đối sách
49 被害 ひがい higai thiệt hại
50 災害 さいがい saigai thiên tai
51 地震 じしん jishin động đất
52 津波 つなみ tsunami sóng thần
53 避難 ひなん hinan sơ tán
54 救助 きゅうじょ kyūjo cứu hộ
55 保護 ほご hogo bảo vệ
56 印象 いんしょう inshō ấn tượng
57 感想 かんそう kansō cảm nghĩ
58 理解 りかい rikai hiểu
59 誤解 ごかい gokai hiểu lầm
60 記憶 きおく kioku ký ức
61 忘却 ぼうきゃく bōkyaku lãng quên
62 集中 しゅうちゅう shūchū tập trung
63 緊張 きんちょう kinchō căng thẳng
64 安心 あんしん anshin yên tâm
65 不安 ふあん fuan bất an
66 満足 まんぞく manzoku hài lòng
67 課題 かだい kadai vấn đề, đề tài
68 責任 せきにん sekinin trách nhiệm
69 義務 ぎむ gimu nghĩa vụ
70 権限 けんげん kengen quyền hạn
71 資格 しかく shikaku tư cách
72 条件 じょうけん jōken điều kiện
73 基準 きじゅん kijun tiêu chuẩn
74 規則 きそく kisoku quy tắc
75 慣習 かんしゅう kanshū tập quán
76 常識 じょうしき jōshiki thường thức
77 世論 よろん yoron dư luận
78 特徴 とくちょう tokuchō đặc trưng
79 存在 そんざい sonzai tồn tại
80 消滅 しょうめつ shōmetsu biến mất
81 発生 はっせい hassei phát sinh
82 発揮 はっき hakki phát huy
83 活用 かつよう katsuyō vận dụng
84 応用 おうよう ōyō ứng dụng
85 創造 そうぞう sōzō sáng tạo
86 想像 そうぞう sōzō tưởng tượng
87 設計 せっけい sekkei thiết kế
88 建設 けんせつ kensetsu xây dựng
89 投資 とうし tōshi đầu tư
90 消費 しょうひ shōhi tiêu dùng
91 費用 ひよう hiyō chi phí
92 利益 りえき rieki lợi nhuận
93 損失 そんしつ sonshitsu tổn thất
94 予算 よさん yosan ngân sách
95 収入 しゅうにゅう shūnyū thu nhập
96 支出 ししゅつ shishutsu chi tiêu
97 雇用 こよう koyō tuyển dụng
98 採用 さいよう saiyō tuyển dụng
99 退職 たいしょく taishoku nghỉ việc
100 向上 こうじょう kōjō nâng cao
101 低下 ていか teika suy giảm
102 貢献 こうけん kōken cống hiến
103 支援 しえん shien hỗ trợ
104 応援 おうえん ōen cổ vũ
105 協力 きょうりょく kyōryoku hợp tác
106 連携 れんけい renkei liên kết
107 調整 ちょうせい chōsei điều chỉnh
108 管理 かんり kanri quản lý
109 運営 うんえい un’ei vận hành
110 経営 けいえい keiei kinh doanh
111 改築 かいちく kaichiku cải tạo
112 保存 ほぞん hozon bảo tồn
113 維持 いじ iji duy trì
114 修理 しゅうり shūri sửa chữa
115 整理 せいり seiri sắp xếp
116 整頓 せいとん seiton ngăn nắp
117 処理 しょり shori xử lý
118 解釈 かいしゃく kaishaku diễn giải
119 認識 にんしき ninshiki nhận thức
120 確認 かくにん kakunin xác nhận
121 納得 なっとく nattoku tâm phục khẩu phục
122 習慣 しゅうかん shūkan thói quen
123 経験 けいけん keiken kinh nghiệm
124 成功 せいこう seikō thành công
125 失敗 しっぱい shippai thất bại
126 挑戦 ちょうせん chōsen thử thách
127 努力 どりょく doryoku nỗ lực
128 我慢 がまん gaman chịu đựng
129 忍耐 にんたい nintai kiên nhẫn
130 継続 けいぞく keizoku tiếp tục
131 中断 ちゅうだん chūdan gián đoạn
132 停止 ていし teishi dừng lại
133 就職 しゅうしょく shūshoku xin việc
134 転職 てんしょく tenshoku chuyển việc
135 昇進 しょうしん shōshin thăng chức
136 勤務 きんむ kinmu công tác
137 労働 ろうどう rōdō lao động
138 義務 ぎむ gimu nghĩa vụ
139 権利 けんり kenri quyền lợi
140 制度 せいど seido chế độ
141 政策 せいさく seisaku chính sách
142 法律 ほうりつ hōritsu pháp luật
143 判決 はんけつ hanketsu phán quyết
144 知識 ちしき chishiki kiến thức
145 能力 のうりょく nōryoku năng lực
146 才能 さいのう sainō tài năng
147 育成 いくせい ikusei đào tạo
148 指導 しどう shidō chỉ đạo
149 訓練 くんれん kunren huấn luyện
150 卒業 そつぎょう sotsugyō tốt nghiệp
151 入学 にゅうがく nyūgaku nhập học
152 留学 りゅうがく ryūgaku du học
153 国際 こくさい kokusai quốc tế
154 交流 こうりゅう kōryū giao lưu
155 貿易 ぼうえき bōeki thương mại
156 輸出 ゆしゅつ yushutsu xuất khẩu
157 輸入 ゆにゅう yunyū nhập khẩu
158 通信 つうしん tsūshin truyền thông
159 情報 じょうほう jōhō thông tin
160 報道 ほうどう hōdō đưa tin
161 宣伝 せんでん senden tuyên truyền
162 広告 こうこく kōkoku quảng cáo
163 世紀 せいき seiki thế kỷ
164 歴史 れきし rekishi lịch sử
165 文化 ぶんか bunka văn hóa
166 伝統 でんとう dentō truyền thống
167 世代 せだい sedai thế hệ
168 高齢 こうれい kōrei cao tuổi
169 福祉 ふくし fukushi phúc lợi
170 医療 いりょう iryō y tế
171 治療 ちりょう chiryō điều trị
172 診断 しんだん shindan chẩn đoán
173 健康 けんこう kenkō sức khỏe
174 栄養 えいよう eiyō dinh dưỡng
175 睡眠 すいみん suimin giấc ngủ
176 教育 きょういく kyōiku giáo dục
177 学歴 がくれき gakureki học vấn
178 維持 いじ iji duy trì
179 改善 かいぜん kaizen cải thiện
180 解決 かいけつ kaiketsu giải quyết
181 実施 じっし jisshi thực hiện
182 達成 たっせい tassei đạt được
183 発展 はってん hatten phát triển
184 拡大 かくだい kakudai mở rộng
185 縮小 しゅくしょう shukushō thu hẹp
186 削減 さくげん sakugen cắt giảm
187 増加 ぞうか zōka gia tăng
188 減少 げんしょう genshō giảm sút
189 証明 しょうめい shōmei chứng minh
190 仮説 かせつ kasetsu giả thuyết
191 観察 かんさつ kansatsu quan sát
192 判断 はんだん handan phán đoán
193 評価 ひょうか hyōka đánh giá
194 比較 ひかく hikaku so sánh
195 区別 くべつ kubetsu phân biệt
196 選択 せんたく sentaku lựa chọn
197 決定 けってい kettei quyết định
198 承認 しょうにん shōnin chấp thuận
199 拒否 きょひ kyohi từ chối

Xem thêm:
Tổng hợp Kanji N2 đầy đủ nhất PDF
Luyện thi với 320 Câu trắc nghiệm Kanji N2 (Có đáp án)