100 Từ vựng tiếng Nhật khi thuê nhà ở Nhật Bản
Tổng hợp 100 từ vựng thiết thực nhất khi thuê nhà tại Nhật Bản.
Học dễ nhớ – áp dụng ngay cho du học và làm việc tại Nhật.

1. Từ vựng tiếng Nhật về tìm nhà
| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 部屋 | へや | heya | Phòng |
| 2 | 家 | いえ | ie | Nhà |
| 3 | アパート | apaato | Căn hộ | |
| 4 | マンション | manshon | Chung cư | |
| 5 | 一戸建て | いっこだて | ikkodate | Nhà riêng |
| 6 | 不動産 | ふどうさん | fudousan | Bất động sản |
| 7 | 家賃 | やちん | yachin | Tiền thuê |
| 8 | 敷金 | しききん | shikikin | Tiền cọc |
| 9 | 礼金 | れいきん | reikin | Tiền lễ |
| 10 | 契約 | けいやく | keiyaku | Hợp đồng |
| 11 | 更新 | こうしん | koushin | Gia hạn |
| 12 | 入居 | にゅうきょ | nyuukyo | Chuyển vào |
| 13 | 退去 | たいきょ | taikyo | Chuyển ra |
| 14 | 空室 | くうしつ | kuushitsu | Phòng trống |
| 15 | 内見 | ないけん | naiken | Xem phòng |
| 16 | 鍵 | かぎ | kagi | Chìa khóa |
| 17 | 新築 | しんちく | shinchiku | Nhà mới |
| 18 | 中古 | ちゅうこ | chuuko | Nhà cũ |
| 19 | 駅近 | えきちか | ekichika | Gần ga |
| 20 | 家主 | やぬし | yanushi | Chủ nhà |
2. Từ vựng tiếng Nhật về Nội Thất và tiện nghi
| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | ベッド | beddo | Giường | |
| 2 | 机 | つくえ | tsukue | Bàn |
| 3 | 椅子 | いす | isu | Ghế |
| 4 | 冷蔵庫 | れいぞうこ | reizouko | Tủ lạnh |
| 5 | テレビ | terebi | TV | |
| 6 | 洗濯機 | せんたくき | sentakuki | Máy giặt |
| 7 | エアコン | eakon | Máy lạnh | |
| 8 | レンジ | renji | Lò vi sóng | |
| 9 | コンロ | konro | Bếp gas | |
| 10 | キッチン | kitchin | Nhà bếp | |
| 11 | トイレ | toire | Nhà vệ sinh | |
| 12 | 浴室 | よくしつ | yokushitsu | Phòng tắm |
| 13 | シャワー | shawaa | Vòi sen | |
| 14 | 窓 | まど | mado | Cửa sổ |
| 15 | ドア | doa | Cửa | |
| 16 | カーテン | kaaten | Rèm cửa | |
| 17 | 電気 | でんき | denki | Điện |
| 18 | ガス | gasu | Gas | |
| 19 | 水道 | すいどう | suidou | Nước |
| 20 | インターネット | intaanetto | Internet |
3. Từ vựng tiếng Nhật về Hợp Đồng và thủ tục
| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 契約 | けいやく | keiyaku | Hợp đồng |
| 2 | 申込 | もうしこみ | moushikomi | Đăng ký |
| 3 | 審査 | しんさ | shinsa | Xét duyệt |
| 4 | 保証人 | ほしょうにん | hoshounin | Người bảo lãnh |
| 5 | 身分証明書 | みぶんしょうめいしょ | mibunshoumeisho | Giấy tờ tùy thân |
| 6 | 在留カード | ざいりゅうカード | zairyuu kaado | Thẻ cư trú |
| 7 | 収入証明書 | しゅうにゅうしょうめいしょ | shuunyuu shoumeisho | Giấy chứng minh thu nhập |
| 8 | 印鑑 | いんかん | inkan | Con dấu |
| 9 | 初期費用 | しょきひよう | shoki hiyou | Chi phí ban đầu |
| 10 | 敷金 | しききん | shikikin | Tiền cọc |
| 11 | 礼金 | れいきん | reikin | Tiền lễ |
| 12 | 仲介手数料 | ちゅうかいてすうりょう | chuukai tesuuryou | Phí môi giới |
| 13 | 火災保険 | かさいほけん | kasai hoken | Bảo hiểm cháy nổ |
| 14 | 更新料 | こうしんりょう | koushinryou | Phí gia hạn |
| 15 | 更新手続き | こうしんてつづき | koushin tetsuzuki | Thủ tục gia hạn |
| 16 | 解約 | かいやく | kaiyaku | Hủy hợp đồng |
| 17 | 退去届 | たいきょとどけ | taikyo todoke | Giấy báo trả nhà |
| 18 | 原状回復 | げんじょうかいふく | genjou kaifuku | Khôi phục hiện trạng |
| 19 | 領収書 | りょうしゅうしょ | ryoushuusho | Biên lai |
| 20 | 鍵の引き渡し | かぎのひきわたし | kagi no hikiwatashi | Bàn giao chìa khóa |
4. Từ vựng tiếng Nhật dùng giao tiếp khi thuê nhà
| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | お願いします | おねがいします | onegaishimasu | Làm ơn |
| 2 | ありがとうございます | arigatou gozaimasu | Cảm ơn | |
| 3 | すみません | sumimasen | Xin lỗi / Cho hỏi | |
| 4 | 大丈夫です | だいじょうぶです | daijoubu desu | Không sao |
| 5 | わかりました | wakarimashita | Tôi hiểu rồi | |
| 6 | もう一度お願いします | もういちどおねがいします | mou ichido onegaishimasu | Xin nói lại |
| 7 | 家賃 | やちん | yachin | Tiền thuê nhà |
| 8 | 高い | たかい | takai | Đắt |
| 9 | 安い | やすい | yasui | Rẻ |
| 10 | 広い | ひろい | hiroi | Rộng |
| 11 | 狭い | せまい | semai | Hẹp |
| 12 | 新しい | あたらしい | atarashii | Mới |
| 13 | 古い | ふるい | furui | Cũ |
| 14 | 静か | しずか | shizuka | Yên tĩnh |
| 15 | 便利 | べんり | benri | Tiện lợi |
| 16 | 駅に近い | えきにちかい | eki ni chikai | Gần ga |
| 17 | 入居 | にゅうきょ | nyuukyo | Chuyển vào ở |
| 18 | 退去 | たいきょ | taikyo | Chuyển ra |
| 19 | 契約 | けいやく | keiyaku | Hợp đồng |
| 20 | 鍵 | かぎ | kagi | Chìa khóa |
5. Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi thuê Nhà.
| STT | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | はじめまして。 | Hajimemashite. | Rất vui được gặp. | |
| 2 | よろしくお願いします。 | よろしくおねがいします。 | Yoroshiku onegaishimasu. | Mong được giúp đỡ. |
| 3 | この部屋を見せてください。 | このへやをみせてください。 | Kono heya wo misete kudasai. | Cho tôi xem phòng này. |
| 4 | 家賃はいくらですか。 | やちんはいくらですか。 | Yachin wa ikura desu ka. | Tiền thuê là bao nhiêu? |
| 5 | 敷金はありますか。 | しききんはありますか。 | Shikikin wa arimasu ka. | Có tiền đặt cọc không? |
| 6 | 礼金はありますか。 | れいきんはありますか。 | Reikin wa arimasu ka. | Có tiền lễ không? |
| 7 | 契約期間はどのくらいですか。 | けいやくきかんはどのくらいですか。 | Keiyaku kikan wa donokurai desu ka. | Thời hạn hợp đồng bao lâu? |
| 8 | 入居できますか。 | にゅうきょできますか。 | Nyuukyo dekimasu ka. | Tôi có thể chuyển vào ở không? |
| 9 | 家具は付いていますか。 | かぐはついていますか。 | Kagu wa tsuite imasu ka. | Có sẵn nội thất không? |
| 10 | Wi-Fiはありますか。 | ワイファイはありますか。 | Wai-fai wa arimasu ka. | Có Wi-Fi không? |
| 11 | 駅から近いですか。 | えきからちかいですか。 | Eki kara chikai desu ka. | Có gần ga không? |
| 12 | 静かですか。 | しずかですか。 | Shizuka desu ka. | Có yên tĩnh không? |
| 13 | ペットは大丈夫ですか。 | ペットはだいじょうぶですか。 | Petto wa daijoubu desu ka. | Được nuôi thú cưng không? |
| 14 | 駐車場はありますか。 | ちゅうしゃじょうはありますか。 | Chuushajou wa arimasu ka. | Có chỗ đậu xe không? |
| 15 | 電気代は別ですか。 | でんきだいはべつですか。 | Denkidai wa betsu desu ka. | Tiền điện tính riêng phải không? |
| 16 | 水道代は別ですか。 | すいどうだいはべつですか。 | Suidoudai wa betsu desu ka. | Tiền nước tính riêng phải không? |
| 17 | ありがとうございます。 | Arigatou gozaimasu. | Cảm ơn. | |
| 18 | わかりました。 | Wakarimashita. | Tôi hiểu rồi. | |
| 19 | お願いします。 | おねがいします。 | Onegaishimasu. | Làm ơn. |
| 20 | よろしくお願いします。 | よろしくおねがいします。 | Yoroshiku onegaishimasu. | Mong được giúp đỡ. |
Xem thêm:
100 Từ vựng chuyên ngành Ôtô trong tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật ngành Đóng Gói Thực Phẩm
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

