Home / Từ vựng tiếng Nhật / 100 Từ vựng chuyên ngành Ôtô trong tiếng Nhật

100 Từ vựng chuyên ngành Ôtô trong tiếng Nhật

100 Từ vựng chuyên ngành Ôtô trong tiếng Nhật

Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa
1 適用 てきよう tekiyou Áp dụng, ứng dụng
2 隠す かくす kakusu Ẩn, giấu kín
3 悪影響 あくえいきょう akueikyou Ảnh hưởng xấu
4 安全 あんぜん anzen An toàn
5 略図 りゃくず ryakuzu Lược đồ, bản vẽ sơ lược
6 図面 ずめん zumen Bản vẽ thiết kế
7 説明書 せつめいしょ setsumeisho Bản hướng dẫn
8 計画書 けいかうしょ keikausho Bản kế hoạch
9 半径 はんけい hankei Bán kính
10 単品 たんぴん tanpin Chi tiết đơn
11 部品 ぶひん buhin Chi tiết, bộ phận
12 おと oto Âm thanh
13 ひかり hikari Ánh sáng
14 スケッチ sukecchi Bản phác thảo
15 原稿 げんこう genkou Bản thảo
16 本体 ほんたい hontai Bản thể, thực thể
17 汚す よごす yogosu Bẩn thỉu
18 詳細図 しょうさいず shousaizu Bản vẽ chi tiết
19 平面図 へいめんず heimenzu Bản vẽ chiếu bằng
20 側面図 そくめんず sokumenzu Bản vẽ chiếu cạnh
21 他部品 たぶひん tabuhin Chi tiết khác
22 正面図 しょうめんず shoumenzu Bản vẽ mặt trước
23 全体図 ぜんたいず zentaizu Bản vẽ tổng quan
24 チェックリスト chekkurisuto Bảng kiểm tra
25 均一 きんいつ kin’itsu Bằng nhau, cân bằng
26 扁平 へんぺい henpei Bằng phẳng, nhẵn nhụi
27 名札 なふだ nafuda Bảng tên
28 ギヤ ギヤ giya Bánh răng
29 歯車 はぐるま haguruma Bánh răng ô tô
30 後輪 こうりん kourin Bánh xe sau
31 前輪 ぜんりん zenrin Bánh xe trước
32 車輪 しゃりん sharin Bánh xe
33 台風 たいふう taifuu Bão, gió lớn
34 報告 ほうこく houkoku Báo cáo
35 日報 にっぽう nippou Báo cáo ngày
36 週報 しゅうほう shuuhou Báo cáo tuần
37 月報 げっぽう geppou Báo cáo tháng
38 保証 ほしょう hoshou Bảo đảm, bảo hành
39 含む ふくむ fukumu Bao hàm, chứa đựng
40 保険 ほけん hoken Bảo hiểm
41 整備 せいび seibi Bảo quản, duy trì
42 開始 かいし kaishi Bắt đầu
43 不満 ふまん fuman Bất mãn, bất bình
44 着手 ちゃくしゅ chakushu Bắt tay vào việc
45 折れる おれる oreru Bẻ gập, bẻ gãy
46 傍ら かたわら katawara Bên cạnh, xung quanh
47 近傍 きんぼう kinbou Bền dai, chịu được lâu
48 右記 うき uki Bên phải
49 左記 さき saki Bên trái
50 おく oku Bên trong, nội thất
51 遭難 そうなん sounan Bị tai nạn, bị nguy hiểm
52 変形 へんけい henkei Biến dạng
53 偏差 へんさ hensa Độ lệch
54 変更 へんこう henkou Thay đổi
55 消失 しょしつ shoshitsu Biến mất, tiêu dùng
56 編集 へんしゅう henshuu Biên tập
57 変速 へんそく hensoku Sang số, đổi số
58 評価 ひょうか hyouka Bình giá, đánh giá
59 平均 へいきん heikin Bình quân
60 荷造り にづくり nizukuri Bó, gói, xếp đặt
61 背景 はいけい haikei Bối cảnh
62 量る・計る はかる hakaru Cân, đo lường
63 締める しめる shimeru Buộc chặt
64 対称 たいしょう taishou Cân xứng, đối xứng
65 エッジ ejji Cạnh, mép, rìa, gờ
66 アーム aamu Cánh chịu lực
67 以上 いじょう ijou Cao hơn
68 グレード gureedo Cấp bậc, mức độ
69 上級 じょうきゅう joukyuu Cấp trên, thượng cấp
70 切る きる kiru Cắt
71 質問 しつもん shitsumon Câu hỏi
72 要領 ようりょう youryou Chỉ dẫn
73 構成 こうせい kousei Cấu thành
74 構築 こうちく kouchiku Cấu trúc, xây dựng
75 タッチ tacchi Chạm vào, đụng vào, kề sát
76 抑える おさえる osaeru Chặn, kẹp lại
77 挨拶 あいさつ aisatsu Chào hỏi
78 指示 しじ shiji Chỉ thị
79 認める みとめる mitomeru Chấp nhận, thừa nhận
80 厳密 げんみつ genmitsu Chặt chẽ, tỉ mỉ
81 積み上げ つみあげ tsumiage Chất đống, đống
82 フューエル fyuueru Chất đốt, nguyên liệu
83 品質 ひんしつ hinshitsu Chất lượng, phẩm chất
84 焼ける やける yakeru Cháy
85 流す ながす nagasu Chảy (nước chảy)
86 暴走 ぼうそう bousou Chạy lung tung
87 飛び出す とびだす tobidasu Chạy ra, nhảy ra
88 漏れる もれる moreru Chảy ra, rò rỉ
89 作る・造る つくる tsukuru Chế tạo
90 チェック chekku Kiểm tra
91 差し込む さしこむ sashikomu Chèn vào, lồng vào
92 指定 してい shitei Chỉ định
93 支配 しはい shihai Chi phối, ảnh hưởng
94 指摘 してき shiteki Chỉ ra, chỉ trích
95 指示 しじ shiji Chỉ thị

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô
Tổng hợp 2900 từ vựng tiếng Nhật ngành ô tô, sửa chữa ô tô