Home / Từ vựng N1 / 150 Từ vựng N1 thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N1

150 Từ vựng N1 thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N1

150 Từ vựng N1 thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N1

No. Kanji Hiragana/ Katakana Meaning
1 羊頭狗肉 ようとうくにく Treo đầu dê bán thịt chó
2 社会人 しゃかいじん Người trưởng thành
3 懲罰 ちょうばつ Trừng phạt (=罰する)
4 諸国 しょこく Các nước
5 自己啓発 じこけいはつ Phát triển bản thân
6 後回し あとまわし Để sau, trì hoãn
7 強国 きょうこく Cường quốc
8 ばんど / バンド Ban nhạc, nhóm nhạc
9 真摯に しんしに Chân thành, nghiêm túc
10 融通が利く ゆうずうがきく Linh hoạt, nhạy bén
11 所有する しょゆうする Sở hữu, tàng trữ chất cấm
12 ばーじょん / バージョン Phiên bản (=版)
13 高評価 こうひょうか Đánh giá cao
14 持ち越す もちこす Mang sang, dời sang
15 辿る たどる Lần theo, đi theo
16 経緯 けいい Đầu đuôi, ngọn ngành (sự việc)
17 固執 こしつ・こしゅう Cố chấp, bảo thủ
18 皆無に近い かいむにちかい Gần như không có
19 思い込む おもいこむ Đinh ninh, cho rằng là
20 噛み締める かみしめる Nghiền ngẫm
21 社交的 しゃこうてき Hướng ngoại
22 内向的 ないこうてき Hướng nội
23 追求 ついきゅう Theo đuổi (lý tưởng, lợi ích)
24 追究 ついきゅう Điều tra, làm sáng tỏ (nguyên nhân, động cơ)
25 追及 ついきゅう Truy cứu (trách nhiệm)
26 見放す みはなす Bỏ rơi, bỏ lại
27 示談する じだんする Sự hòa giải
28 性交渉 せいこうしょう Quan hệ t/d
29 準強姦罪 じゅんごうかんざい Tội hiếp dâm, tấn công t/d
30 直視する ちょくしする Đối mặt, đối diện với (vấn đề)
31 心を閉ざす こころをとざす Đóng cửa trái tim, khép kín
32 示談金 じだんきん Tiền hòa giải
33 腰を屈める こしをかがめる Khom lưng, cúi xuống
34 病に倒れる やまいにたおれる Ngã bệnh, bị ốm
35 面倒を見る めんどうをみる Chăm sóc, trông nom
36 買い占める かいしめる Mua toàn bộ, mua hết
37 持続可能な発展 じぞくかのうなはってん Phát triển bền vững
38 完了する かんりょうする Hoàn thành, hoàn tất (t/tục)
39 嗜好 しこう Thị hiếu
40 護摩をする ごまをする Nịnh hót, xu nịnh
41 左右対称 さゆうたいしょう Đối xứng trái phải
42 洗練(する) せんれん Sự trau chuốt, tỉ mỉ, kỳ công
43 焦点を合わせる しょうてんをあわせる Nhắm vào trọng tâm (c/ảnh)
44 電子書籍 でんししょせき Sách điện tử, ebook
45 海水浴 かいすいよく Đi tắm biển
46 まりんすぽーつ / マリンスポーツ Thể thao biển
47 迂遠な うえん Viễn vong, vô dụng
48 大同小異 だいどうしょうい Mười phần giống chín
49 惣菜 そうざい Đồ ăn kèm
50 漂白 ひょうはく Sự tẩy trắng
51 伯仲する はくちゅうする Sánh ngang, sánh kịp
52 見破る みやぶる Nhìn thấu, nhận ra (bộ mặt thật, hàng nhái, âm mưu, mánh khóe)
53 見透かす みすかす Nhìn thấu, hiểu ý, được đc suy nghĩ
54 思いとどまる おもいとどまる Từ bỏ ý định, suy nghĩ lại và từ bỏ
55 選り分ける より/えりわける Phân loại
56 人材育成 じんざいいくせい Đào tạo, phát triển nhân lực
57 羽ばたく はばたく Vỗ cánh, sãi cánh, tung cánh
58 拓く ひらく Mở ra (tương lai, thời đại, con đg mới)
59 いのべーしょん / イノベーション Sự cải tiến, sự đổi mới
60 ひやりはっと / ヒヤリハット Tình huống cận nguy, sắp xảy ra tai nạn
61 燥ぐ はしゃぐ Hân hoan, vui sướng, reo hò (giọng điệu)
62 すいみんぐ / スイミング Bơi lội
63 肩甲骨 けんこうこつ Xương bả vai
64 緑黄色野菜 りょくおうしょくやさい Rau có màu xanh, vàng
65 炭水化物 たんすいかぶつ Chất tinh bột
66 かばーれたー / カバーレター Thư xin việc
67 ぷれいがいど / プレイガイド Quầy bán vé
68 それとなく Một cách gián tiếp
69 水を弾く みずをはじく Chống thấm nước
70 話を脇に逸らす わきにそらす Lảng sang chuyện khác
71 目を逸らす めをそらす Nhìn đi chỗ khác
72 いとも簡単に いともかんたんに Cực kỳ dễ dàng
73 知恵を絞る =頭を絞る Vắt óc suy nghĩ
74 知恵を拝借する ちえをはいしゃく Xin ý kiến
75 撤回する =取り消す Rút lại lời đã nói
76 不意の死を遂げる ふいのしをとげる Chết đột ngột
77 志を遂げる こころざしをとげる Hoàn thành tâm nguyện
78 思いを遂げる おもいをとげる Đạt được mong muốn
79 変化を遂げる へんかをとげる Thay đổi thành công
80 項垂れる うなだれる Chán nản, thất vọng
81 重複 じゅうふく/ちょうふく Trùng lặp
82 滑走路 かっそうろ Đường bay
83 通信網 つうしんもう Mạng lưới thông tin
84 献金額 けんきんがく Tiền quyên góp
85 境遇 きょうぐう Hoàn cảnh, cảnh ngộ
86 科料 かりょう Phạt tiền
87 胡散臭い うさんくさい Ảo thật đấy, khả nghi
88 世俗 せぞく Trần tục, phổ biến
89 沽券に関わる こけんにかかわる Ảnh hưởng danh tiếng
90 変れば変わる かわればかわる Thay đổi hoàn toàn
91 肝に銘じる きもにめいじる Khắc cốt ghi tâm
92 街路樹 がいろじゅ Cây trồng ven đường
93 無味乾燥 むみかんそう Vô vị tẻ nhạt
94 安らぎ やすらぎ Yên bình
95 移ろい うつろい Thay đổi
96 小路 こうじ Con hẻm nhỏ
97 木陰 こかげ Bóng cây
98 類人猿 るいじんえん Vượn người
99 身重 みおも Phụ nữ mang thai
100 防御する ぼうぎょする Bảo vệ, che chở
101 しょっきんぐぴんく / ショッキングピンク Màu hồng gây sốc
102 色合い いろあい Phối màu, tông màu, gam màu
103 水面 すいめん Mặt nước biển
104 わに Con cá sấu
105 爬虫類 はちゅうるい Loài bò sát
106 両生類 りょうせいるい Loài lưỡng cư
107 ニコチン中毒 にこちんちゅうどく Nghiện nicotin
108 生活用水 せいかつようすい Nước dùng cho sinh hoạt
109 約半数 やくはんすう Khoảng một nửa
110 落語 らくご Truyện cười
111 笑い声 わらいごえ Điệu cười, giọng cười
112 笑い顔 わらいがお Mặt cười
113 効果音 こうかおん Hiệu ứng âm thanh
114 くるびず / クルビズ Quần áo gọn nhẹ
115 犬歯 けんし Răng nanh
116 捕食 ほしょく Động vật ăn thịt
117 彗星 すいせい Sao Hoả
118 小惑星 しょうわくせい Tiểu hành tinh
119 一足飛びに いっそくとびに Nhảy cóc, kh theo tuần tự
120 活版 かっぱん Nghề in ấn
121 爆発 ばくはつ Bùng nổ
122 飽和する ほうわする Bão hòa, đầy
123 蓄積 ちくせき Tích lũy, tích trữ
124 発掘 はっくつ Khai quật, khai thác từ lòng đất
125 索引 さくいん Mục lục
126 ぴすとる / ピストル Cây súng lục
127 やじ Quậy phá, quấy rối, phá đám
128 老婆心 ろうばしん Thái quá, lo chuyện bao đồng
129 太陰暦 たいいんれき Lịch âm
130 太陽暦 たいようれき Lịch dương
131 夏至 げし Hạ chí
132 冬至 とうじ Đông chí
133 漏刻 ろうこく Đồng hồ cát
134 生殺与奪 せいさつよだつ Quyền sinh quyền sát
135 如実 にょじつ Rõ ràng
136 杵柄 きねづか Kinh nghiệm tích lũy từ ngày xưa
137 叩けば埃が出る たたけばほこりがでる Tìm ra khiếm khuyết, khuyết điểm
138 虫が好かない むしがすかない Không ưa, không thích
139 投影 とうえい Phản chiếu
140 兆候 ちょうこう Dấu hiệu, triệu chứng
141 大義 たいぎ Phiền phức, mệt mỏi
142 余念がない よねんがない Cố gắng hết mình
143 わしづかみ Túm lấy, nắm lấy
144 釈迦に説法 しゃかにせっぽう Múa rìu qua mắt thợ
145 耳障り みみざわり Chướng tai
146 目障り めざわり Gai mắt
147 慇懃に いんぎんに Ân cần, lịch sự
148 おっかなびっくり Rụt rè, nhút nhát, thận trọng
149 いじられキャラ いじられきゃら Mặt nạ người bị bắt nạt
150 孤島 ことう Đảo hoang

 

Xem thêm:
Từ vựng N1 đã xuất hiện trong JLPT N1 (2021-2024)
Từ vựng Goi Tettei N1 bản dịch tiếng Việt đầy đủ