Home / Kanji / Những từ Kanji thông dụng

Những từ Kanji thông dụng

Những từ Kanji thông dụng

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ Kanji thông dụng, thường gặp trong quá trong quá trình học tiếng Nhật.

和
HÒA
Kun:
On:ワ • 和食(わしょく):món ăn Nhật
• 不和(ふわ):bất hòa
平
BÌNH
Kun:
On:ヘイ • 平気(へいき):bình tĩnh
• 平和(へいわ) : hòa bình
公
CÔNG
Kun:
On:コウ • 公平(こうへい):công bằng
• 公園(こうえん):công viên
内
NỘI
Kun: うち • 内: bên trong
On:ナイ • 国内(こくない):trong nước
• 内容(ないよう) : nội dung
経
KINH
Kun:
た.つ
• 経ちます: Trải qua
On: ケイ • 経験(けいけん): kinh nghiệm
• 経験(けいけん):Kinh nghiệm
• 経済(けいざい):Kinh tế
• 経営(けいえい) : Sự kinh doanh
済
CHUNG
Kun:
す.む
• 済む:Kết thúc, hoàn tất
On:サイ, ザイ • 経済(けいざい): kinh tế
考
KHẢO
Kun:
かんがえ.る
• 考える:suy nghĩ
On:コウ • 参考(さんこう):tham khảo
丸
HOÀN
Kun: まる.い • 丸い:tròn
On: ガン • 丸薬(がんやく):viên thuốc
不
BẤT
Kun:
On:フ、ブ • 不安:bất an
• 不便 : bất tiện
同
ĐỒNG
Kun:おな.じ • 同じ: giống nhau
On:ドウ • 同意(どうい):đồng ý
• 同情(どうじょう):cảm thông, đồng tình
• 協同(きょうどう): hợp đồng
包
BAO
Kun: つつ.む • 包みます:gói, bọc, bao phủ
On: ホウ • 包丁(ほうちょう):con dao
• 小包(こづつみ):bưu kiện
政
CHÍNH
Kun:
On:セイ • 行政(ぎょうせい):hành chính
• 政府(せいふ):chính phủ
治
TRỊ
Kun:
なお.る
なお.す
• 治ります:sửa, chữa trị
On:
ジ、チ
• 政治(せいじ):chính trị
• 不治(ふじ):bất trị, vô phương cứu chữa
• 治国(ちこく):cai trị đất nước
的
ĐÍCH
Kun:
On:
テキ
• 目的(もくてき):mục đích
計
KẾ
Kun: はか.る • 計ります:cân
On: ケイ • 時計(とけい):đồng hồ
• 合計(ごうけい):tổng cộng
• 会計(かいけい) : thanh toán, tính tiền
• 体温計(たいおんけい) : nhiệt kế
荷
HÀ
Kun: なに, なん • 何(なに、なん):cái gì
On: カ • 荷物にもつ:hành lý
過
QUÁ
Kun: すぎ.る • 過ぎります:quá, vượt quá
On: カ • 過去(かこ) :quá khứ
• 過労(かろう):lao động quá sức
許
HỨA
Kun: ゆる.す • 許します:cho phép, đồng ý
On: キョ • 免許証(めんきょしょう):giấy phép
• 許可(きょか):sự chấp nhận, sự cho phép
可
KHẢ
Kun:
On: カ • 許可(きょか):sự chấp nhận, sự cho phép
• 可能(かのう) : khả năng
禁
CẤM
Kun:
On: キン • 禁止(きんし): Sự cấm đoán
• 禁煙(きんえん): Cấm hút thuốc!
• 禁酒(きんしゅ): Cấm uống rượu
久
CỬU
Kun:
ひさ.しぶり
• (お)久しぶり:đã lâu không gặp
On: キュウ • 永久(えいきゅう):vĩnh cửu, mãi mãi
• 長久(ちょうきゅう):lâu bền, lâu dài
駅
DỊCH
Kun:
On: えき • 駅前(えきまえ):trước ga
• 駅員(えきいん):nhân viên nhà ga
検
KIỂM
Kun:
On: ケン • 検査 (けんさ):kiểm tra
• 再検査 (さいけんさ):kiểm tra lại
• 検温 (けんおん) : kiểm tra thân nhiệt
病
BỆNH
Kun:
On: ビョウ • 病気 (びょうき):ốm, bệnh
• 病室 (びょうしつ):phòng bệnh
• 病原 (びょうげん) : nguyên nhân của bệnh
• 病後 (びょうご) :  thời gian phục hồi.
院
VIỆN
Kun:
On: イン • 病院 (びょういん):bệnh viện
• 学院 (がくいん):học viện
医
Y
Kun:
On:イ • 医者(いしゃ):bác sĩ
• 医学(いがく):y học
料
LIỆU
Kun:
On: リョウ • 無料(むりょう):miễn phí
• 料理(りょうり):việc nấu ăn
• 原料(げんりょう) :
Nguyên liệu
• 材料(ざいりょう) : Tài liệu
試
THÍ
Kun: ため.す • 試します:thử nghiệm
On: シ • 試合 (しあい):trận đấu
験
NGHIỆM
Kun:
On: ケン, ゲン • 試験 (しけん):kì thi
• 経験 (けいけん):kinh nghiệm
• 受験(じゅけん):Tham gia kì thi
• 体験(たいけん):Trải nghiệm
数
SỐ
Kun:
かぞ.える
かず
• 数えります: đếm, tính
• 数 (かず) : số lượng
On: スウ, ス • 数学 (すうがく):số học
• 画数 (かくすう):số nét (kanji…)
京
KINH
Kun:
On: キョウ, ケイ • 東京 (とうきょう):Tokyo
都
ĐÔ
Kun: みやこ • 都:kinh thành, thủ đô
On:ト, ツ • 都会 (とかい) : đô thị, thành phố
• 大都 (たいと) : thành phố lớn
• 京都 (きょうと) : Kyoto
信
TÍN
Kun: しん.じる • 信じます : tin tưởng, tín nhiệm
On: シン • 信号(しんごう) : đèn tín hiệu
• 自信(じしん) : tự tin
• 確信(かくしん) : chắc chắn, vững tin
• 過信(かしん) : quá tin tưởng
• 信頼(しんらい) : niềm tin, uy tín
以
DĨ
Kun:
On:イ • 以内(いない): bên trong
• 以前(いぜん): trước đây
• 以上(いじょう): hơn nữa
• 以外(いがい) : ngoài ra
係
HỆ
Kun:
かか.る、
かかり
• 係リます:liên quan
• かかり:mối liên hệ
On: ケイ • 関係 (かんけい):quan hệ, liên quan
• 係員(かかりいん):người chịu trách nhiệm,
• 係数(けいすう):hệ số
答
ĐÁP
Kun:
こたえる
こたえ
• 答える:đáp ứng
• 答え    :câu trả lời
On: トウ • 答案(とうあん):giấy thi, phiếu trả lời
• 回答 (かいとう): câu trả lời, lời giải
• 確答(かくとう) : sự trả lời chính xác
調
ĐIỀU
Kun:
しら.べる
• 調べます: tìm hiểu, điều tra
On: チョウ • 調子 (ちょうし):tình trạng
査
TRA
Kun:
On: サ • 検査(けんさ):sự kiểm tra
• 考査 (こうさ : sự khảo sát, xem xét kĩ
• 調査(ちょうさ):điều tra
枝
CHI
Kun:
えだ
• 枝 : Cành cây
On: シ • 枝肉(えだにく): chân giò
• 枝川(えだがわ): nhánh sông
• 枝道(えだみち): đường ít người qua lại
証
CHỨNG
Kun: あかし • 証 : chứng cớ, bằng chứng
On: ショウ • 公証(こうしょう): công chứng
• 検証(けんしょう): kiểm chứng
• 査証(さちょう): thị lực (visa)
性
TÍNH
Kun:
On: セイ, ショウ • 男性 (だんせい) : nam giới
• 女性 (じょせい) : nữ giới
• 気性 (きせい) : khí chất
接
TIẾP
Kun:
On: セツ • 面接 (めんせつ) : phỏng vấn
• 直接 (ちょくせつ) : thẳng thắn
届
GIỚI
Kun: とど.く • 届きます: được gửi đến
On:
カイ
具
CỤ
Kun:
On: グ • 家具(かぐ):đồ đạc trong nhà
• 道具(どうぐ) : dụng cụ
焼
THIÊU
Kun: やける • 焼けます: nướng, rán
On: ショウ • 焼肉(やきにく) : thịt nướng, thịt quay
• 焼物(やきもの) : đồ gốm sứ
• 卵焼(たまごしょう): trứng tráng
絶
TUYỆT
Kun:
On: ゼツ • 気絶(きぜつ):sự ngât xỉu
• 絶好(ぜっこう) : Tuyệt hảo
対
ĐỐI
Kun:
On: タイ • 反対(はんたい):phản đối
• 対外(たいがい):đối ngoại
• 絶対(ぜったい):tuyệt đối
則
TẮC
Kun:
On: ソク • 規則(きそく):quy tắc
• 原則(げんそく) : nguyên tắc
貸
THẢI
Kun:
かし.ます
• 貸します:Cho mượn, cho vay
On:タイ • 貸方 (かしかた) : Người cho vay
• 貸家 (かしや) : nhà cho thuê
• 貸与 (たいよ) : sự cho vay
張
TRƯƠNG
Kun:
は.る
• 張ります: căng, phình ra
On: チョウ • 出張(しゅっちょう):đi công tác
• 緊張(きんちょう):căng thẳng, hồi hộp
独
ĐỘC
Kun:
On: トク, ドク • 独語(どくご):độc thoại
• 独占(どくせん) : độc chiếm
任
NHIỆM
Kun: まか.せる、
まか.す
• 任します: giao việc, phó thác
On: ニン • 信任 (しんにん):Sự tín nhiệm
亡
VONG
Kun:
な.くなる
• 亡くなります: chết, mất
On:
ボウ、
モウ
• 亡命 (ぼうめい):lưu vong
化
HÓA
Kun:
On: カ、ケ • 文化 (ぶんか):văn hóa
• 化粧 (けしょう) : trang điểm
• 化学 (かがく) : hóa học
関
QUAN
Kun:
かか.わる
• 関わります: có liên quan
On: カン • 玄関 (げんかん):hiên nhà
• 関係 (かんけい):quan hệ, liên quan
• 関心 (かんしん):quan tâm
留
LƯU
Kun:
On: ル、リュウ • 留守 (るす):vắng nhà
• 書留 (かきとめ):gửi bảo đảm
• 留学 (りゅうがく) : du học
• 留学生 (りゅうがくせい) : du học sinh
簡
GIẢN
Kun:
On:カン • 簡単 (かんたん):đơn giản
単
ĐƠN
Kun:
On:タン • 単語 (たんご):từ vựng
• 単純 (たんじゅん):đơn thuần
• 単位 (たんい) : đơn vị, tín chỉ
机
KỶ
Kun: つくえ • 机 : cái bàn
On: キ • 長机 (ながづくえ):cái bàn dài
• 机上 (きじょう):trên bàn
己
KỶ
Kun:
On: コ, キ • 自己 (じこ):tự bản thân
• 利己 (りこ): tư lợi cá nhân
困
KHỐN
Kun: こま.る • 困ります : khó khăn, gay go
On: コン • 困難 (こんなん):trở ngại, khó khăn
降
GIÁNG
Kun:
ふる、
おりる、
おろす
• 降ります(ふります) : Rơi (mưa, tuyết)
• 降ります(おります) : Xuống (tàu, xe)
• 降ろします(おろします) : Cho xuống, hạ xuống
On: コウ、ゴ • 下降 (かこう):sự hạ thấp xuống
習
TẬP
Kun: なら.う • 習います:học (từ ai)
On: シュウ • 練習(れんしゅう):Luyện tập
• 学習(がくしゅう) : Sự học tập
記
KÍ
Kun: しる.す • 記します: Ghi, ghi chép
On: キ • 記念 (きねん):Kỷ niệm
• 記者 (きしゃ):Phóng viên
• 速記(そっき) : Tốc ký, ghi nhanh
営
DOANH
Kun:
On: エイ • 営業(えいぎょう):Sự kinh doanh
• 営業者 (えいぎょうしゃ) : Người kinh doanh
座
TỌA
Kun: すわ.る • 座ります : Ngồi
On: ザ
詞
TỪ
Kun:
On: シ • 名詞 (めいし):Danh từ
• 動詞 (どうし):Động từ
• 助詞 (じょし) : Trợ từ
雑
TẠP
Kun:
On: ザツ, ゾウ • 雑音 (ざつおん):Tạp âm, tiếng ồn
誌
CHÍ
Kun:
On: シ • 雑誌(ざっし):Tạp chí
• 誌上 (しじょう) : Tạp chí
旅
LỮ
Kun:
On: リョ • 旅行 (りょこう):Du lịch
•  旅館 (りょかん) :  nhà trọ cho khách du lịch
歴
LỊCH
Kun:
On:
レキ、
レッキ
• 歴史 (れきし) : lịch sử
• 新暦 (しんれき):lịch dương
• 旧暦 (きゅうれき) : lịch âm
進
TIẾN
Kun: すす.む、
すす.める
• 進みます : tiến lên
On: シン • 促進 (そくしん):Sự xúc tiến, thúc đẩy
• 急進 (きゅうしん) : căn bản; cấp tiến
• 進入 (しんにゅう) : tiến vào, thâm nhập
難
NAN
Kun:
むずか.しい
• 難しい : khó
On: ナン • 苦難 (くなん):Khổ nạn, gian khổ
• 困難 (こんなん) : khó khăn
誠
THÀNH
Kun:
On: セイ • 誠実(せいじつ):Thành thật, trung thực
• 誠意 (せいい):Thành ý
宙
TRỤ
Kun:
On: チュウ • 宇宙(うちゅう):Vũ trụ
欲
DỤC
Kun: ほ.しい • 欲しい : muốn có
On: ヨク • 食欲 (しょくよく):Thèm ăn
訪
PHÓNG
Kun: たずねる • 訪ねます:đến thăm; để gọi về
On: ホウ • 訪問 (ほうもん):thăm hỏi, viếng thăm
翌
DỰC
Kun:
On: ヨク • 翌日(よくじつ):Hôm sau
• 翌朝 (よくあさ) : sáng hôm sau
意
Ý
Kun:
On: イ • 意味 (いみ):ý nghĩa
• 意見 (いけん):ý kiến
• 注意 (ちゅうい) : chú ý, nhắc nhở
• 意外 (いがい) : không ngờ
助
TRỢ
Kun: たす.ける,
たす.かる
• 助けます: giúp đỡ
On: ジョ • 互助(ごじょ):Sự hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau
• 内助(ないじょ):Nội trợ
• 助詞(じょし) : Trợ từ
参
THAM
Kun: まいる • 参ります : Đi, đến (khiêm nhường ngữ của 行く và 来る)
On: サン, シン • 参加 (さんか):tham gia
• 人参 (にんじん) : cà rốt
由
DO
Kun:
On: ユ、ユウ • 理由 (りゆう):Lí do
• 自由 (じゆう):tự do
• 因由 (いんゆ) : nguyên do
存
TỒN
Kun:
On: ソン, ゾン • 現存 (げんそん):hiện tại
• 存在 (そんざい):sự tồn tại
拝
BÁI
Kun:
On: ハイ • 参拝 (さんぱい):sự đi lễ chùa
• 拝読 (はいどく) : sự đọc
伺
TỨ
Kun: うかが.う • 伺います: hỏi ( khiêm nhường ngữ)
On: シ
応
ỨNG
Kun:
On: オウ, ヨウ • 応用(おうよう):Ứng dụng
• 対応 (かきとめ):Đối ứng, đáp ứng
• 応援(りゅうがく) : Sự cổ vũ
感
CẢM
Kun:
On: カン • 感応(かんおう):Sự cảm ứng
• 感動 (かんどう) : Sự cảm động
• 感覚 (かんかく) : Cảm giác, giác quan
代
ĐẠI
Kun:
On: タン • 代理 (だいり) : đại lý; đại diện
留
LƯU
Kun:
On: ル, リュウ • 留守(るす):vắng nhà
• 書留(かきとめ):gửi bảo đảm
• 留学(りゅうがく) : du học
• 留学生(りゅうがくせい) : du học sinh
簡
GIẢN
Kun:
On: カン • 簡単 (かんたん):đơn giản, dễ dàng
単
ĐƠN
Kun:
On: タン • 単語 (たんご):từ vựng
• 単純 (たんじゅん):giản dị; đơn giản
• 単位 (たんい) : đơn vị; mệnh giá

Xem thêm:
Tổng hợp 214 bộ thủ Kanji
2136 Kanji thường dùng xếp theo trình độ từ N5 – N1