Home / Giao tiếp tiếng Nhật / Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 8

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 8

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 8
Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatcoban, học một số câu nói tiếng Nhật thường dùng khi đi làm.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 いくつ あった ikutsu atta Có bao nhiêu cái?
2 いくつもってきた ikutsu mottekita Đã mang đến mấy cái rồi?
3 後でやれ あとでやれ ato de yare Để sau hãy làm
4 すぐもってこい sugu mottekoi Hãy mang đến đây ngay
5 こっちもってこい kocchi mottekoi Mang đến đây
6 あっちもっていけ acchi motteike Hãy mang tới phía đằng kia
7 それちょうだい sore choudai Cho tôi cái đó
8 そこおいといて soko oitōite Hãy đặt ở đó
9 ちゃんとやれ chanto yare Hãy làm cẩn thận
10 やらないで yaranai de Đừng làm
11 駄目 だめ dame Không được!
12 はなすな hanasuna Cấm nói chuyện
13 準備しろ じゅんびしろ junbi shiro Hãy chuẩn bị
14 用意しろ よういしろ youi shiro Hãy xếp sẵn / chuẩn bị sẵn
15 ぼーっとするな bootto suru na Cấm lơ là
16 こっちもってこい kocchi mottekoi Mang đến đây
17 なにやってんだ nani yattenda Đang làm gì vậy?
18 あっちもっていけ acchi motteike Hãy mang tới phía đằng kia
19 それはやらなくていい sore wa yaranakute ii Cái đó không cần làm cũng được
20 数を数えろ かずをかぞえろ kazu o kazoero Hãy đếm số lượng
21 まってて mattete Đợi chút
22 やめて yamete Hãy dừng lại
23 はなせ hanase Hãy nói đi
24 つかれた tsukareta Mệt không

 

Xem thêm:
50 câu Kaiwa ngắn cực hay trong tiếng Nhật
Cách xin lỗi trong tiếng Nhật giao tiếp kinh doanh Business